Bassa wuɖu
Tiếng Bassa
Niger-Congo (Đại Tây Dương-Congo, Kru, phía tây, Bassa)
Tiếng Bassa (Bassa wuɖu, tự danh có nghĩa là "lời nói Bassa") là ngôn ngữ lớn nhất trong nhóm Kru Tây thuộc ngữ hệ Niger-Congo, và là ngôn ngữ chính của hạt Bassa ven biển Liberia. Chữ Vah — một hệ chữ âm tiết kiêm chữ cái bản địa độc đáo do học giả người Bassa gốc Liberia Thomas Narven Lewis sáng tạo vào khoảng năm 1907 — được dùng như một dấu ấn văn hóa và bản sắc, dù chữ Latinh vẫn chiếm ưu thế trong chữ viết thường ngày. Tiếng Bassa thể hiện những đặc điểm cổ điển của nhóm Kru: hệ thống bảy nguyên âm, hệ thanh điệu đơn giản (cao/trung/thấp), và động từ đánh dấu thể qua những biến đổi thanh điệu ở hậu tố. Từng là ngôn ngữ chính của vùng ven biển Liberia thời tiền thuộc địa, tiếng Bassa đến nay vẫn có ảnh hưởng đến tiếng Anh và tiếng Pidgin Liberia qua những đóng góp về từ vựng.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Bassa
Nước
ne
/ne/
Lửa
so
/so/
Mặt trời
plɔ
/plɔ/
Mặt trăng
hwɔɖɔ
/hʷɔɖɔ/
Sao
kùɖù
/kùɖù/
Mẹ
mãɖe
/mãɖe/
Cha
gbe
/ɡbe/
Tôi
M̀
/m̩/
Bạn
Ɓe
/ɓe/
Tên
nyɛ
/ɲɛ/
Mắt
di
/di/
Tay
kɔ
/kɔ/
Tim
kẽ
/kẽ/
Yêu
wɛ̃ɖaa
/wɛ̃ɖaː/
Cây
tu
/tu/
Nhà
kõ
/kõ/
Chó
gbo
/ɡbo/
Mèo
blete
/blete/
Ăn
gbɔ̃a
/ɡbɔ̃a/
Uống
mɔ̃e
/mɔ̃e/
Một
ɖaa
/ɖaː/
Hai
sɔ̃
/sɔ̃/
Xin chào
nyɔɔnpe
/ɲɔːnpe/
Cảm ơn
mɔãĩ
/mɔãĩ/
Tốt
nõ
/nõ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo (Atlantic-Congo, Kru, Western, Bassa) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Bassa | Tiếng Mano | Tiếng Odia | Tiếng Creole Seychelles | Tiếng Bororo | Tiếng Dan | Tiếng Ga |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ne /ne/ | yi /ji/ | ପାଣି /paːɳi/ | delo /delo/ | yje /ʝje/ | yi /ji/ | nu /nu/ |
| Lửa | so /so/ | kɔ /kɔ/ | ନିଆଁ /niãː/ | dife /dife/ | owe /ɔwe/ | siŋ /siŋ/ | la /la/ |
| Mặt trời | plɔ /plɔ/ | lɛ /lɛ/ | ସୂର୍ଯ୍ୟ /suːɾjɔ/ | soley /solej/ | parado /paɾadu/ | lai /lai/ | hulu /hulu/ |
| Mặt trăng | hwɔɖɔ /hʷɔɖɔ/ | lɔ /lɔ/ | ଚନ୍ଦ୍ର /tʃɔndɾɔ/ | lalin /lalin/ | aroe /aɾɔe/ | siŋ /siŋ/ | ŋɔɔŋmɔ /ŋɔɔŋmɔ/ |
| Sao | kùɖù /kùɖù/ | sĩ̄ã́ŋēlè /sĩ̄ã́ŋēlè/ | ତାରା /taɾa/ | zetwal /zetwal/ | kajewu /kaˈʒewu/ | céé /tséː/ | ŋulami /ŋùlámi/ |
| Mẹ | mãɖe /mãɖe/ | ɲɛ /ɲɛ/ | ମା /maː/ | manman /mãmã/ | e /e/ | da /da/ | nyɛ /ɲɛ/ |
| Cha | gbe /ɡbe/ | de /de/ | ବାପା /baːpaː/ | papa /papa/ | apyge /apɨɡe/ | de /de/ | tsɛ /tsɛ/ |
| Tôi | M̀ /m̩/ | mā /ma˧/ | ମୁଁ /mũ/ | mon /mɔ̃/ | imi /imi/ | ŋ̄ /ŋ̄/ | mi /mì/ |
| Bạn | Ɓe /ɓe/ | ī /ī/ | ତୁମେ /tume/ | ou /u/ | aki /aki/ | ī /i/ | bo /bo/ |
| Tên | nyɛ /ɲɛ/ | tɔ́ /tɔ́/ | ନାମ /namɔ/ | non /nɔ̃/ | ie /iɛ/ | tɔ́ /tɔ́/ | gbɛi /gbɛ́i/ |
| Mắt | di /di/ | mi /mi/ | ଆଖି /aːkʰi/ | lizye /lizje/ | ba /ba/ | ŋkɛ̃ /ŋkɛ̃/ | hiŋmɛi /hiŋmɛi/ |
| Tay | kɔ /kɔ/ | kɔ /kɔ/ | ହାତ /haːtɔ/ | lanmen /lãmɛ̃/ | ekra /ekɾa/ | kɔ /kɔ/ | nine /nine/ |
| Tim | kẽ /kẽ/ | gba /ɡba/ | ହୃଦୟ /hɾudɔjɔ/ | leker /lekeʁ/ | mara /maɾa/ | gbɔɔ /ɡbɔː/ | tsui /tsui/ |
| Yêu | wɛ̃ɖaa /wɛ̃ɖaː/ | ŋalo /ŋalo/ | ପ୍ରେମ /pɾemɔ/ | lanmour /lãmuʁ/ | cya /tʃja/ | be /be/ | suɔmɔ /suɔmɔ/ |
| Cây | tu /tu/ | ka /ka/ | ଗଛ /ɡɔtʃʰɔ/ | pye dibwa /pje dibwa/ | mae /mae/ | gbe /ɡbe/ | tso /tso/ |
| Nhà | kõ /kõ/ | kpɛ /kpɛ/ | ଘର /ɡʱɔɾɔ/ | lakaz /lakaz/ | jara /jaɾa/ | kɔ /kɔ/ | shia /ʃia/ |
| Chó | gbo /ɡbo/ | gba /ɡba/ | କୁକୁର /kukuɾɔ/ | lisyen /lisjɛ̃/ | rebo /ɾebo/ | gbɛ /ɡbɛ/ | gbei /ɡbei/ |
| Mèo | blete /blete/ | poso /poso/ | ବିଲେଇ /bilei/ | sat /sat/ | kuie /kwie/ | nyaa /ɲaː/ | adi /adi/ |
| Ăn | gbɔ̃a /ɡbɔ̃a/ | mɛ /mɛ/ | ଖାଇବା /kʰaːɪbaː/ | manze /mãze/ | paje /paje/ | dɛ /dɛ/ | yɛ /jɛ/ |
| Uống | mɔ̃e /mɔ̃e/ | mi /mi/ | ପିଇବା /piːɪbaː/ | bwar /bwaʁ/ | aru /aɾu/ | mi /mi/ | nu /nu/ |
| Một | ɖaa /ɖaː/ | do /do/ | ଏକ /ekɔ/ | enn /ɛn/ | mokojie /mokɔje/ | do /do/ | ekome /ekome/ |
| Hai | sɔ̃ /sɔ̃/ | plɛ̀ɛ̀ /plɛː˩/ | ଦୁଇ /dui/ | de /de/ | pobe /pobe/ | plɛ̀ /plɛ˩/ | enyɔ /eɲɔ/ |
| Xin chào | nyɔɔnpe /ɲɔːnpe/ | ye /je/ | ନମସ୍କାର /nɔmɔskaːɾɔ/ | bonzour /bõzuʁ/ | are /aɾe/ | daka /daka/ | ɔ jɔ /ɔ jɔ/ |
| Cảm ơn | mɔãĩ /mɔãĩ/ | nyɛŋ /ɲɛŋ/ | ଧନ୍ୟବାଦ /dʱɔnjɔbaːdɔ/ | mersi /mɛʁsi/ | iya /ija/ | kpe /kpe/ | oyiwala /ojiwala/ |
| Tốt | nõ /nõ/ | kɛlɛ /kɛlɛ/ | ଭଲ /bʱɔlɔ/ | bon /bõ/ | boe /bɔe/ | ka /ka/ | ekpakpa /ekpakpa/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.