Yacouba
Tiếng Dan
Niger-Congo (Mande, Eastern, Southern)
Tiếng Dan (gọi là Yacouba ở Côte d'Ivoire, Gio ở Liberia) là một ngôn ngữ Mande Đông được nói ở phía tây Côte d'Ivoire quanh thành phố Man và vùng giáp Liberia. Nổi tiếng vì hệ thống thanh điệu cực kỳ phức tạp: 5 thanh bằng tương phản cộng với các thanh đường viền, tổng cộng 12-14 phạm trù thanh — một trong những hệ thanh điệu phong phú nhất được ghi nhận ở bất kỳ ngôn ngữ châu Phi nào. Người Dan cũng nổi tiếng với mặt nạ Dan vùng Man (mặt nạ gle), trở thành tác phẩm tham chiếu quan trọng trong lịch sử nghệ thuật châu Âu đầu thế kỷ 20.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Dan
Nước
yi
/ji/
Lửa
siŋ
/siŋ/
Mặt trời
lai
/lai/
Mặt trăng
siŋ
/siŋ/
Mẹ
da
/da/
Cha
de
/de/
Ăn
dɛ
/dɛ/
Uống
mi
/mi/
Yêu
be
/be/
Tim
gbɔɔ
/ɡbɔː/
Cây
gbe
/ɡbe/
Nhà
kɔ
/kɔ/
Chó
gbɛ
/ɡbɛ/
Mèo
nyaa
/ɲaː/
Tay
kɔ
/kɔ/
Mắt
ŋkɛ̃
/ŋkɛ̃/
Xin chào
daka
/daka/
Cảm ơn
kpe
/kpe/
Một
do
/do/
Tốt
ka
/ka/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo (Mande, Eastern, Southern) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Dan | Tiếng Mano | Tiếng Vai | tiếng Ingush | tiếng Chechen | Tiếng Susu | Tiếng Warao |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | yi /ji/ | yi /ji/ | ꕜꕩ /daja/ | хий /xij/ | хи /xi/ | yi /ji/ | hoidu /hojdu/ |
| Lửa | siŋ /siŋ/ | kɔ /kɔ/ | ꕪꔻ /kaːsi/ | цӏе /tsʼe/ | цӏе /tsʼe/ | te /te/ | hekunu /hekunu/ |
| Mặt trời | lai /lai/ | lɛ /lɛ/ | ꕒꔧ /foɛ/ | малх /malx/ | малх /malx/ | soge /soɡe/ | ya /ja/ |
| Mặt trăng | siŋ /siŋ/ | lɔ /lɔ/ | ꕬꖝ /laro/ | бутт /butː/ | бутт /butː/ | kike /kike/ | waniku /waniku/ |
| Mẹ | da /da/ | ɲɛ /ɲɛ/ | ꖣ /na/ | наьна /næna/ | нана /nana/ | nga /ŋɡa/ | dani /dani/ |
| Cha | de /de/ | de /de/ | ꕝ /dɛ/ | да /da/ | да /da/ | baba /baba/ | daka /daka/ |
| Ăn | dɛ /dɛ/ | mɛ /mɛ/ | ꕒ /fa/ | даа /daː/ | даа /daː/ | don /don/ | nahoro /nahoɾo/ |
| Uống | mi /mi/ | mi /mi/ | ꕇ /mi/ | мала /mala/ | мала /mala/ | min /min/ | osi /osi/ |
| Yêu | be /be/ | ŋalo /ŋalo/ | ꖣꔆ /nai/ | безам /bezam/ | безам /bezam/ | xanunteya /xanunteja/ | anaubu /anaubu/ |
| Tim | gbɔɔ /ɡbɔː/ | gba /ɡba/ | ꔖꕇ /sɛni/ | дог /doɡ/ | дог /doɡ/ | biye /bije/ | obonona /obonona/ |
| Cây | gbe /ɡbe/ | ka /ka/ | ꕘ /wuɾu/ | га /ɡa/ | дитт /ditː/ | wuri /wuɾi/ | dau /daw/ |
| Nhà | kɔ /kɔ/ | kpɛ /kpɛ/ | ꕜꖢ /daɛ/ | цӏа /tsʼa/ | цӏа /tsʼa/ | banxi /banxi/ | hanoko /hanoko/ |
| Chó | gbɛ /ɡbɛ/ | gba /ɡba/ | ꕝꖣ /dɛni/ | жӏали /ʒˤali/ | жӏала /ʒˤala/ | barɛ /baɾɛ/ | aurahu /auɾahu/ |
| Mèo | nyaa /ɲaː/ | poso /poso/ | ꖷꖬ /musu/ | циск /tsisk/ | цициг /tsitsiɡ/ | nyɛɛsu /ɲɛːsu/ | mishi /miʃi/ |
| Tay | kɔ /kɔ/ | kɔ /kɔ/ | ꕢ /sɔ/ | куьг /kyɡ/ | куьг /kyɡ/ | belexɛ /belexɛ/ | mokomoko /mokomoko/ |
| Mắt | ŋkɛ̃ /ŋkɛ̃/ | mi /mi/ | ꖌ /ɲa/ | бӏаьрг /bˤæɾɡ/ | бӏаьрг /bˤæɾɡ/ | ya /ja/ | mu /mu/ |
| Xin chào | daka /daka/ | ye /je/ | ꕒꔢ /famo/ | моаршал /moaɾʃal/ | маршалла /maɾʃalːa/ | inu uxara /inu uxaɾa/ | yakera /jakeɾa/ |
| Cảm ơn | kpe /kpe/ | nyɛŋ /ɲɛŋ/ | ꖢꕜ /sɛda/ | баркал /baɾkal/ | баркалла /baɾkalːa/ | inu wali /inu wali/ | kase /kase/ |
| Một | do /do/ | do /do/ | ꕴꖝ /do/ | цаӀ /tsaʔ/ | цхьа /t͡sʜa/ | keren /keɾen/ | hisaka /hisaka/ |
| Tốt | ka /ka/ | kɛlɛ /kɛlɛ/ | ꖝꖢ /sue/ | дика /dika/ | дика /dika/ | fanyi /faɲi/ | yakera /jakeɾa/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.