Mòoré

tiếng Mòoré

Niger-Congo (Gur)

Ngữ hệNiger-Congo (Gur) Người nói~7M Chữ viếtLatin (with ɛ ɔ ɩ ʊ) Quốc giaBurkina Faso, Côte d'Ivoire, Ghana, Togo Ngôn ngữ chính thứcBurkina Faso (national) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3mos

Tiếng Mòoré (Mossi) là ngôn ngữ chính ở Burkina Faso, ngôn ngữ của người Mossi chiếm khoảng 50% dân số. Thuộc nhánh Gur, có hai thanh điệu phân biệt và hài hoà nguyên âm ATR đặc trưng, sử dụng các ký tự bổ sung ɛ ɔ ɩ ʊ.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Mòoré

Nước

koom

/koːm/

Lửa

bʋgʋm

/bʊɡʊm/

Mặt trời

wəntinga

/wəntiŋɡa/

Mặt trăng

kiuugu

/kiuːɡu/

Mẹ

ma

/ma/

Cha

ba

/ba/

Ăn

/dɪ/

Uống

/jʊ/

Yêu

nong

/noŋɡ/

Tim

sũur

/sũːr/

Cây

tɩɩg

/tɪːɡ/

Nhà

roogo

/roːɡo/

Chó

baaga

/baːɡa/

Mèo

yʋʋga

/jʊːɡa/

Tay

nug

/nuɡ/

Mắt

nin

/nin/

Xin chào

ne y yibeoogo

/ne i jibeoːɡo/

Cảm ơn

barka

/barka/

Một

a yɛmbɛr

/a jɛmbɛr/

Tốt

sõma

/sõma/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo (Gur) liên quan

Nghĩa tiếng MòoréTiếng Mamprulitiếng DagbaniTiếng BrajTiếng Koyraboro SenniTiếng SloveniaTiếng Koyra Chiini
Nước koom /koːm/ kuom /kuom/ kom /kɔm/ पानी /paːniː/ hari /hari/ voda /voːda/ hari /hari/
Lửa bʋgʋm /bʊɡʊm/ booma /boːma/ buɣim /buɣim/ आग /aːɡ/ nuune /nuːne/ ogenj /oːɡənj/ nuune /nuːne/
Mặt trời wəntinga /wəntiŋɡa/ wuntiri /wuntiri/ wuntaŋa /wuntaŋa/ सूरज /suːrəd͡ʒ/ wayna /wajna/ sonce /soːnt͡sɛ/ wari /wari/
Mặt trăng kiuugu /kiuːɡu/ gɔoŋ /ɡɔːŋ/ goli /ɡoli/ चंद्र /tʃəndɾ/ handu /handu/ luna /luːna/ handu /handu/
Mẹ ma /ma/ ma /ma/ ma /ma/ मैया /məjjaː/ nya /ɲa/ mati /maːti/ nya /ɲa/
Cha ba /ba/ ba /ba/ ba /ba/ बाप /baːp/ baaba /baːba/ oče /oːt͡ʃɛ/ baaba /baːba/
Ăn /dɪ/ di /di/ di /di/ खाइबौ /kʰaːibaʊ/ ŋwa /ŋwa/ jesti /jɛːsti/ ŋwa /ŋwa/
Uống /jʊ/ nyu /ɲu/ nyu /ɲu/ पीबौ /piːbaʊ/ hane /hane/ piti /piːti/ hane /hane/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.