ខ្មែរបុរាណ

Tiếng Khmer cổ

Nam Á (Khmer) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNam Á (Khmer) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtchữ Khmer thời tiền Angkor và Angkor (bắt nguồn từ Brahmi; sớm nhất niên đại 611 CN) Quốc giaPhù Nam, Chân Lạp, Đế quốc Khmer (Campuchia, một phần Thái Lan, Lào, Việt Nam ngày nay) Ngôn ngữ chính thứcĐế quốc Khmer (thời kỳ Angkor, 802–1431 CN) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3okz

Tiếng Khmer cổ là dạng tiếng Khmer được lưu giữ trong các bia ký từ thế kỷ 7–15, đặc biệt thịnh hành trong thời kỳ đế quốc Khmer lấy Angkor làm trung tâm. Các bia ký khắc trên đền đá ghi lại sự cúng dường của vua, các cơ sở tôn giáo và các vấn đề hành chính. Chữ Khmer cổ là tổ tiên trực hệ của chữ Khmer hiện đại và ảnh hưởng sâu sắc đến chữ Thái và chữ Lào.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Khmer cổ

Nước

ទឹក

/tik/

Lửa

ភ្លើង

/pʰlɤːŋ/

Mặt trời

ព្រះអាទិត្យ

/preh ʔaːtit/

Mặt trăng

ខែ

/kʰae/

Sao

ផ្កាយ

/pkaːj/

Mẹ

មាតា

/maːtaː/

Cha

បិតា

/pitaː/

Tôi

អញ

/ʔaɲ/

Bạn

ឯង

/ʔeːŋ/

Tên

ជ្មុះ

/cmuəh/

Mắt

ភ្នែក

/pʰnɛːk/

Tay

ហស្ត

/hast/

Tim

ហ្ឫទ័យ

/hridəj/

Yêu

ស្នេហា

/snehaː/

Cây

ដើមឈើ

/daəm tʃʰəː/

Nhà

គេហ

/keːh/

Chó

ឆ្កែ

/tʃʰkae/

Mèo

ឆ្មា

/tʃʰmaː/

Ăn

ស៊ី

/siː/

Uống

ផឹក

/pʰək/

Một

ឯក

/ʔaek/

Hai

វ្យរ

/ʋiər/

Xin chào

សួស្តី

/suəsdəj/

Cảm ơn

អនុមោទនា

/ʔanumoːtəna/

Tốt

ល្អ

/lʔɑː/

Sushi

ប្រហុក

/prɑhok/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic (Khmeric) liên quan

Nghĩa Tiếng Khmer cổTiếng Khmer BắcTiếng KhmerTiếng BalochTiếng Pali sư phạm (Theravada)Tiếng PaliTiếng Phạn nói hiện đại
Nước ទឹក /tik/ ទឹក /tək/ ទឹក /tɨk/ آپ /aːp/ udaka /udaka/ उदक /udaka/ जलम् /dʑalam/
Lửa ភ្លើង /pʰlɤːŋ/ ភ្លើង /pʰlɤːŋ/ ភ្លើង /pʰlɤːŋ/ آس /aːs/ aggi /aɡːi/ अग्गि /aɡːi/ अग्निः /aɡniɦ/
Mặt trời ព្រះអាទិត្យ /preh ʔaːtit/ ថ្ងៃ /tŋai/ ព្រះអាទិត្យ /prĕəh ʔaːtɨt/ روچ /roːtʃ/ suriya /suɾija/ सुरिय /surija/ सूर्यः /suːɾjaɦ/
Mặt trăng ខែ /kʰae/ ខែ /kʰae/ ព្រះចន្ទ /prĕəh cɑn/ ماہ /maːh/ canda /tɕanda/ चन्द /tɕanda/ चन्द्रः /tɕandɾaɦ/
Sao ផ្កាយ /pkaːj/ ផ្កាយ /pkaːj/ ផ្កាយ /pkaːj/ استار /estaːr/ tārā /ˈt̪aːraː/ तारा /taːraː/ तारा /t̪aːraː/
Mẹ មាតា /maːtaː/ ម៉ែ /maɛ/ ម៉ែ /mæː/ ماس /maːs/ mātā /maːtaː/ माता /maːtaː/ माता /maːtaː/
Cha បិតា /pitaː/ ប៉ា /paː/ ប៉ា /paː/ پت /pit/ pitā /pitaː/ पिता /pitaː/ पिता /pitaː/
Tôi អញ /ʔaɲ/ អញ /ʔaɲ/ ខ្ញុំ /kʰɲom/ من /man/ ahaṃ /ɐˈhɐŋ/ अहं /ahaŋ/ अहम् /ɐɦɐm/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.