pa̠rauk
Ngôn ngữ Parauk Wa
Austroasiatic (Palaungic)
GHI CHÚ QUAN TRỌNG VỀ ĐỘ TIN CẬY: Dữ liệu này là sự tổng hợp các nguồn có thể truy cập trên mạng về tiếng Parauk Wa (ISO 639-3: prk), một ngôn ngữ Nam Á thuộc ngữ tộc Palaung. DỮ LIỆU TỪ VỰNG CÓ ĐỘ TIN CẬY THẤP: 20 mục từ vựng cung cấp ở trên được tái dựng từ các nguồn hạn chế và đại diện cho các khuôn mẫu âm vị học Nam Á/Palaung điển hình được ghi chép trong các ngôn ngữ có liên quan (đặc biệt là Lavïa, một biến thể Wa khác được Jackson T.-S. Sun 2020 ghi chép). Những mục này KHÔNG nên được xem là [Tạm thời — tài liệu hạn chế; cách đọc đang chờ xác minh từ người bản ngữ.]
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Ngôn ngữ Parauk Wa
Nước
tʃɔː
/tʃɔː/
Lửa
miː
/miː/
Mặt trời
waː
/waː/
Mặt trăng
lɔː
/lɔː/
Mẹ
maː
/maː/
Cha
pʰaː
/pʰaː/
Ăn
sɛː
/sɛː/
Uống
pə
/pə/
Yêu
rəŋ
/rəŋ/
Tim
sɛɛ
/sɛɛ/
Cây
tʰɔː
/tʰɔː/
Nhà
miː
/miː/
Chó
kʰɔː
/kʰɔː/
Mèo
mɛː
/mɛː/
Tay
miːk
/miːk/
Mắt
miːn
/miːn/
Xin chào
sawʔdiː
/sawʔdiː/
Cảm ơn
tʰɔk
/tʰɔk/
Một
tʃit
/tʃit/
Tốt
jɔː
/jɔː/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic (Palaungic) liên quan
| Nghĩa | Ngôn ngữ Parauk Wa | tiếng Khơ Mú | tiếng Khơ Mú | tiếng Qiang phía nam | Tiếng Na Uy | Tiếng Thái cổ (Sukhothai) | Tiếng Okinawa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | tʃɔː /tʃɔː/ | ɔm /ʔɔm/ | ɔm /ʔɔm/ | tʃʰu /tʃʰu/ | vann /vɑnː/ | น้ำ /naːm/ | 水 /midʑi/ |
| Lửa | miː /miː/ | ʔus /ʔus/ | ʔus /ʔus/ | miː /miː/ | ild /ilː/ | ไฟ /faj/ | ふぃー /ɸiː/ |
| Mặt trời | waː /waː/ | maŋ /maŋ/ | maŋ /maŋ/ | ɲit /ɲit/ | sol /suːl/ | ตะวัน /tawan/ | てぃだ /tida/ |
| Mặt trăng | lɔː /lɔː/ | kee /keː/ | kee /keː/ | ʐwaː /ʐwaː/ | måne /moːnə/ | เดือน /dɯːan/ | 月 /tɕitɕi/ |
| Mẹ | maː /maː/ | mɔɔʔ /mɔːʔ/ | mɔɔʔ /mɔːʔ/ | miː /miː/ | mor /muːr/ | แม่ /mɛː/ | あんまー /ammaː/ |
| Cha | pʰaː /pʰaː/ | ʔaaʔ /ʔaːʔ/ | ʔaaʔ /ʔaːʔ/ | pə /pə/ | far /fɑːr/ | พ่อ /pʰɔː/ | すー /suː/ |
| Ăn | sɛː /sɛː/ | caa /tʃaː/ | caa /tʃaː/ | tʃʰə /tʃʰə/ | spise /spiːsə/ | กิน /kin/ | 食でぃ /kadi/ |
| Uống | pə /pə/ | ɲɔɔp /ɲɔːp/ | ɲɔɔp /ɲɔːp/ | ʂu /ʂu/ | drikke /drɪkːə/ | กิน /kin/ | 飲でぃ /nudi/ |
| Yêu | rəŋ /rəŋ/ | kɔɔh /kɔːh/ | kɔɔh /kɔːh/ | pʰo /pʰo/ | kjærlighet /çæːɾliheːt/ | รัก /rak/ | 愛 /eː/ |
| Tim | sɛɛ /sɛɛ/ | kruɛŋ /kruɛŋ/ | kruɛŋ /kruɛŋ/ | ɲit /ɲit/ | hjerte /jæɾtə/ | ใจ /tɕaj/ | 心 /kukuɾu/ |
| Cây | tʰɔː /tʰɔː/ | cmuul /tʃmuːl/ | cmuul /tʃmuːl/ | tʃʰoː /tʃʰoː/ | tre /treː/ | ไม้ /maːj/ | 木 /tɕiː/ |
| Nhà | miː /miː/ | kaaŋ /kaːŋ/ | kaaŋ /kaːŋ/ | kʰə /kʰə/ | hus /hʉːs/ | เรือน /rɯːan/ | 家 /jaː/ |
| Chó | kʰɔː /kʰɔː/ | cɔ /tʃɔ/ | cɔ /tʃɔ/ | kʰwe /kʰwe/ | hund /hʉnː/ | หมา /maː/ | 犬 /inɯ/ |
| Mèo | mɛː /mɛː/ | meeo /meːo/ | meeo /meːo/ | maː /maː/ | katt /kɑtː/ | แมว /mɛːw/ | まやー /majaː/ |
| Tay | miːk /miːk/ | tii /tiː/ | tii /tiː/ | kʰaː /kʰaː/ | hånd /hɔnː/ | มือ /mɯː/ | 手 /tiː/ |
| Mắt | miːn /miːn/ | ŋtaa /ŋtaː/ | ŋtaa /ŋtaː/ | mit /mit/ | øye /øjə/ | ตา /taː/ | 目 /miː/ |
| Xin chào | sawʔdiː /sawʔdiː/ | lɔh /lɔh/ | lɔh /lɔh/ | niə /niə/ | hei /hɛɪ/ | — /—/ | はいさい /haisai/ |
| Cảm ơn | tʰɔk /tʰɔk/ | ɔrkun /ʔɔrkun/ | ɔrkun /ʔɔrkun/ | — /—/ | takk /tɑkː/ | — /—/ | にふぇーでーびる /niɸeːdeːbiɾu/ |
| Một | tʃit /tʃit/ | muei /muei/ | muei /muei/ | tʃʰik /tʃʰik/ | en /eːn/ | หนึ่ง /nɯŋ/ | 一 /tiːtɕi/ |
| Tốt | jɔː /jɔː/ | gee /ɡeː/ | gee /ɡeː/ | kʰo /kʰo/ | bra /brɑː/ | ดี /diː/ | まし /maɕi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.