pa̠rauk

Ngôn ngữ Parauk Wa

Austroasiatic (Palaungic)

Ngữ hệAustroasiatic (Palaungic) Người nóiApproximately 399,000-849,000 speakers (estimates vary: ~399,000 in Parauk variety, total Chữ viếtLatin alphabet (Bible orthography and Wa State orthography; no traditi Ngôn ngữ chính thứcOfficial language in Wa State (Myanmar); provincial status in Yunnan Province (China)

GHI CHÚ QUAN TRỌNG VỀ ĐỘ TIN CẬY: Dữ liệu này là sự tổng hợp các nguồn có thể truy cập trên mạng về tiếng Parauk Wa (ISO 639-3: prk), một ngôn ngữ Nam Á thuộc ngữ tộc Palaung. DỮ LIỆU TỪ VỰNG CÓ ĐỘ TIN CẬY THẤP: 20 mục từ vựng cung cấp ở trên được tái dựng từ các nguồn hạn chế và đại diện cho các khuôn mẫu âm vị học Nam Á/Palaung điển hình được ghi chép trong các ngôn ngữ có liên quan (đặc biệt là Lavïa, một biến thể Wa khác được Jackson T.-S. Sun 2020 ghi chép). Những mục này KHÔNG nên được xem là [Tạm thời — tài liệu hạn chế; cách đọc đang chờ xác minh từ người bản ngữ.]

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Ngôn ngữ Parauk Wa

Nước

tʃɔː

/tʃɔː/

Lửa

miː

/miː/

Mặt trời

waː

/waː/

Mặt trăng

lɔː

/lɔː/

Mẹ

maː

/maː/

Cha

pʰaː

/pʰaː/

Ăn

sɛː

/sɛː/

Uống

/pə/

Yêu

rəŋ

/rəŋ/

Tim

sɛɛ

/sɛɛ/

Cây

tʰɔː

/tʰɔː/

Nhà

miː

/miː/

Chó

kʰɔː

/kʰɔː/

Mèo

mɛː

/mɛː/

Tay

miːk

/miːk/

Mắt

miːn

/miːn/

Xin chào

sawʔdiː

/sawʔdiː/

Cảm ơn

tʰɔk

/tʰɔk/

Một

tʃit

/tʃit/

Tốt

jɔː

/jɔː/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic (Palaungic) liên quan

Nghĩa Ngôn ngữ Parauk Watiếng Khơ Mútiếng Khơ Mútiếng Qiang phía namTiếng Na UyTiếng Thái cổ (Sukhothai)Tiếng Okinawa
Nước tʃɔː /tʃɔː/ ɔm /ʔɔm/ ɔm /ʔɔm/ tʃʰu /tʃʰu/ vann /vɑnː/ น้ำ /naːm/ /midʑi/
Lửa miː /miː/ ʔus /ʔus/ ʔus /ʔus/ miː /miː/ ild /ilː/ ไฟ /faj/ ふぃー /ɸiː/
Mặt trời waː /waː/ maŋ /maŋ/ maŋ /maŋ/ ɲit /ɲit/ sol /suːl/ ตะวัน /tawan/ てぃだ /tida/
Mặt trăng lɔː /lɔː/ kee /keː/ kee /keː/ ʐwaː /ʐwaː/ måne /moːnə/ เดือน /dɯːan/ /tɕitɕi/
Mẹ maː /maː/ mɔɔʔ /mɔːʔ/ mɔɔʔ /mɔːʔ/ miː /miː/ mor /muːr/ แม่ /mɛː/ あんまー /ammaː/
Cha pʰaː /pʰaː/ ʔaaʔ /ʔaːʔ/ ʔaaʔ /ʔaːʔ/ /pə/ far /fɑːr/ พ่อ /pʰɔː/ すー /suː/
Ăn sɛː /sɛː/ caa /tʃaː/ caa /tʃaː/ tʃʰə /tʃʰə/ spise /spiːsə/ กิน /kin/ 食でぃ /kadi/
Uống /pə/ ɲɔɔp /ɲɔːp/ ɲɔɔp /ɲɔːp/ ʂu /ʂu/ drikke /drɪkːə/ กิน /kin/ 飲でぃ /nudi/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.