Ἑλληνική

Tiếng Hy Lạp cổ đại

Indo-European (Hellenic) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệIndo-European (Hellenic) Người nóiExtinct Chữ viếtGreek Quốc giaAncient Greece, Eastern Mediterranean Ngôn ngữ chính thứcAthens, Greek city-states Mức độ sống cònextinct ISO 639-3grc

Còn gọi là: Ancient Greek, Classical Greek, Koine

Tiếng Hy Lạp cổ đại là ngôn ngữ của Homer, Plato và Aristotle. Là nền tảng của triết học, kịch nghệ và khoa học phương Tây, nó đã sinh ra tiếng Hy Lạp hiện đại và đóng góp vốn từ vựng đồ sộ cho các ngôn ngữ châu Âu.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Hy Lạp cổ đại

Nước

ὕδωρ

/hýdɔːr/

Lửa

πῦρ

/pŷːr/

Mặt trời

ἥλιος

/hɛ́ːlios/

Mặt trăng

σελήνη

/selɛ́ːnɛː/

Mẹ

μήτηρ

/mɛ́ːtɛːr/

Cha

πατήρ

/patɛ́ːr/

Ăn

ἐσθίειν

/estʰíeːn/

Uống

πίνειν

/píneːn/

Yêu

ἀγάπη

/aɡápɛː/

Tim

καρδία

/kardía/

Cây

δένδρον

/déndron/

Nhà

οἶκος

/oîkos/

Chó

κύων

/kýɔːn/

Mèo

αἴλουρος

/aíluːros/

Tay

χείρ

/kʰéːr/

Mắt

ὀφθαλμός

/opʰtʰalmós/

Xin chào

χαῖρε

/kʰâire/

Cảm ơn

εὐχαριστῶ

/eukʰaristɔ̂ː/

Một

εἷς

/hêːs/

Tốt

ἀγαθόν

/aɡatʰón/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Hellenic) liên quan

Nghĩa Tiếng Hy Lạp cổ đạitiếng Hy Lạp MycenaeTiếng Hy Lạp (Katharevousa)Tiếng Na UyTiếng Kurukhtiếng PashaiTiếng Onondaga
Nước ὕδωρ /hýdɔːr/ 𐀓𐀈 /hudɔːr/ ὕδωρ /ˈiðor/ vann /vɑnː/ ईर् /iːr/ واری /waːri/ ohnekano:s /ohnekanoːs/
Lửa πῦρ /pŷːr/ 𐀢 /pyːr/ πῦρ /pir/ ild /ilː/ चिच /tʃitʃ/ انگاری /aŋɡaːri/ oji:staʼ /odʒiːstaʔ/
Mặt trời ἥλιος /hɛ́ːlios/ 𐀀𐀺𐀂𐀍 /haːwelios/ ἥλιος /ˈilios/ sol /suːl/ बेरी /beɾiː/ سور /sur/ gaeh'kwa /ɡaehʔkwa/
Mặt trăng σελήνη /selɛ́ːnɛː/ 𐀕 /mɛːn/ σελήνη /seˈlini/ måne /moːnə/ चांदो /tʃaːndoː/ مس /mas/ gaeh'kwa enitha /ɡaehʔkwa enitha/
Mẹ μήτηρ /mɛ́ːtɛːr/ 𐀔𐀳 /maːtɛːr/ μήτηρ /ˈmitir/ mor /muːr/ अयो /ajoː/ نا /naː/ ekno:ha' /eknoːhaʔ/
Cha πατήρ /patɛ́ːr/ 𐀞𐀳 /patɛːr/ πατήρ /paˈtir/ far /fɑːr/ बाबा /baːbaː/ تاتا /taːtaː/ hak'no:ha' /hakʔnoːhaʔ/
Ăn ἐσθίειν /estʰíeːn/ 𐀁𐀈𐀕𐀙 /edmenai/ ἐσθίω /esˈθio/ spise /spiːsə/ ओनना /onːaː/ کخن- /kxn/ ekho:ne' /ekʰoːneʔ/
Uống πίνειν /píneːn/ 𐀡𐀜 /piːnɔː/ πίνω /ˈpino/ drikke /drɪkːə/ ओंकना /oŋkːnaː/ پی- /piː/ ehnega:i'ron /ehneɡaːiʔron/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hy Lạp cổ đại
Ἐγὼ βούλομαι πειρᾶσθαι ἱμάτιον εἶδον ἐν καπηλείῳ ἐναντίον τοῦ πανδοκείου
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Hy Lạp cổ đại
Ἐγὼ βούλομαι πειρᾶσθαι ἱμάτιον εἶδον ἐν καπηλείῳ ἐναντίον τοῦ πανδοκείου
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.