Ἑλληνική

Tiếng Hy Lạp cổ đại

hệ Ấn-Âu (Hy Lạp) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Hy Lạp) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtHy Lạp Quốc giaHy Lạp cổ đại, Đông Địa Trung Hải Ngôn ngữ chính thứcAthens, các thành bang Hy Lạp Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3grc

Còn gọi là: Ancient Greek, Classical Greek, Koine

Tiếng Hy Lạp cổ đại là ngôn ngữ của Homer, Plato và Aristotle. Là nền tảng của triết học, kịch nghệ và khoa học phương Tây, nó đã sinh ra tiếng Hy Lạp hiện đại và đóng góp vốn từ vựng đồ sộ cho các ngôn ngữ châu Âu.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Hy Lạp cổ đại

Nước

ὕδωρ

/hýdɔːr/

Lửa

πῦρ

/pŷːr/

Mặt trời

ἥλιος

/hɛ́ːlios/

Mặt trăng

σελήνη

/selɛ́ːnɛː/

Sao

ἀστήρ

/astɛ̌ːr/

Mẹ

μήτηρ

/mɛ́ːtɛːr/

Cha

πατήρ

/patɛ́ːr/

Tôi

ἐγώ

/eɡɔ̌ː/

Bạn

σύ

/sý/

Tên

ὄνομα

/ónoma/

Mắt

ὀφθαλμός

/opʰtʰalmós/

Tay

χείρ

/kʰéːr/

Tim

καρδία

/kardía/

Yêu

ἀγάπη

/aɡápɛː/

Cây

δένδρον

/déndron/

Nhà

οἶκος

/oîkos/

Chó

κύων

/kýɔːn/

Mèo

αἴλουρος

/aíluːros/

Ăn

ἐσθίειν

/estʰíeːn/

Uống

πίνειν

/píneːn/

Một

εἷς

/hêːs/

Hai

δύο

/dýo/

Xin chào

χαῖρε

/kʰâire/

Cảm ơn

εὐχαριστῶ

/eukʰaristɔ̂ː/

Tốt

ἀγαθόν

/aɡatʰón/

Chim cu cu

κόκκυξ

/ˈkok.kyks/

Máy tính

ἄβαξ

/á.baks/

Sushi

τάριχος

/tá.riː.kʰos/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Hellenic) liên quan

Nghĩa Tiếng Hy Lạp cổ đạiTiếng Hy Lạp MycenaeTiếng Hy Lạp (Katharevousa)Tiếng LatinTiếng DogriTiếng HittiteTiếng Hindi
Nước ὕδωρ /hýdɔːr/ 𐀄𐀈 /hudɔːr/ ὕδωρ /ˈiðor/ aqua /akʷa/ पाणी /paːɳiː/ 𒉿𒀀𒋻 /waːtar/ पानी /paːniː/
Lửa πῦρ /pŷːr/ 𐀢 /pyːr/ πῦρ /pir/ ignis /iŋnis/ अग्ग /aɡː/ 𒉺𒄩𒄴𒄯 /paxːur/ आग /aːɡ/
Mặt trời ἥλιος /hɛ́ːlios/ 𐀀𐀸𐀪𐀍 /haːwelios/ ἥλιος /ˈilios/ sōl /soːl/ सूरज /suːraj/ /—/ सूरज /suːɾədʒ/
Mặt trăng σελήνη /selɛ́ːnɛː/ 𐀕 /mɛːn/ σελήνη /seˈlini/ lūna /luːna/ चन्न /tʃanː/ 𒀀𒅈𒈠 /arma/ चाँद /tʃãːd/
Sao ἀστήρ /astɛ̌ːr/ 𐀀𐀳𐀫 /astɛːr/ ἀστήρ /asˈtir/ stella /ˈstɛlːa/ तारा /taːraː/ 𒄩𒀸𒋼𒅕 /xaster/ तारा /taːɾaː/
Mẹ μήτηρ /mɛ́ːtɛːr/ 𐀔𐀳 /maːtɛːr/ μήτηρ /ˈmitir/ māter /maːter/ मां /mãː/ 𒀭𒈾 /anːa/ माँ /mãː/
Cha πατήρ /patɛ́ːr/ 𐀞𐀳 /patɛːr/ πατήρ /paˈtir/ pater /pater/ बापू /baːpuː/ 𒀜𒋫 /atːa/ पिता /pitaː/
Tôi ἐγώ /eɡɔ̌ː/ 𐀁𐀒 /eɡɔː/ ἐγώ /eˈɣo/ ego /ˈeɡoː/ औं /ɔ̃ː/ 𒌑𒊌 /uːk/ मैं /mɛ̃ː/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hy Lạp cổ đại
Ἐγὼ βούλομαι πειρᾶσθαι ἱμάτιον εἶδον ἐν καπηλείῳ ἐναντίον τοῦ πανδοκείου
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Hy Lạp cổ đại
Ἐγὼ βούλομαι πειρᾶσθαι ἱμάτιον εἶδον ἐν καπηλείῳ ἐναντίον τοῦ πανδοκείου
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.