Latina

Tiếng Latin

hệ Ấn-Âu (Ý cổ) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Ý cổ) Người nóiđã tuyệt chủng (phụng vụ) Chữ viếtLatin Quốc giaĐế quốc La Mã, Thành Vatican Ngôn ngữ chính thứcThành Vatican (dùng trong phụng vụ) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3lat

Tiếng Latin là ngôn ngữ của nền Cộng hòa và Đế quốc La Mã. Nó phát triển thành các ngôn ngữ Roman và vẫn là ngôn ngữ lễ nghi của Giáo hội Công giáo cùng nguồn gốc của danh pháp khoa học.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Latin

Nước

aqua

/akʷa/

Lửa

ignis

/iŋnis/

Mặt trời

sōl

/soːl/

Mặt trăng

lūna

/luːna/

Sao

stella

/ˈstɛlːa/

Mẹ

māter

/maːter/

Cha

pater

/pater/

Tôi

ego

/ˈeɡoː/

Bạn

/tuː/

Tên

nōmen

/ˈnoːmen/

Mắt

oculus

/okulus/

Tay

manus

/manus/

Tim

cor

/kor/

Yêu

amor

/amor/

Cây

arbor

/arbor/

Nhà

domus

/domus/

Chó

canis

/kanis/

Mèo

fēlēs

/feːleːs/

Ăn

edere

/edere/

Uống

bibere

/bibere/

Một

ūnus

/uːnus/

Hai

duo

/ˈduo/

Xin chào

salvē

/salweː/

Cảm ơn

grātiās

/ɡraːtiaːs/

Tốt

bonus

/bonus/

Chim cu cu

cucūlus

/kʊˈkuːlʊs/

Máy tính

calculātor

/kaɫ.kʊˈɫaː.tɔr/

Sushi

salsāmentum

/salsaːˈmentum/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Italic) liên quan

Nghĩa Tiếng LatinInterlinguaTiếng SardegnaTiếng CorseTiếng SiciliaTiếng VeneziaTiếng Ý
Nước aqua /akʷa/ aqua /akwa/ abba /abba/ acqua /akwa/ acqua /akkwa/ aqua /akwa/ acqua /ˈakkwa/
Lửa ignis /iŋnis/ foco /fɔko/ fogu /foɣu/ focu /fɔku/ focu /fɔku/ fogo /foɡo/ fuoco /ˈfwɔːko/
Mặt trời sōl /soːl/ sol /sɔl/ sole /sole/ sole /sɔle/ suli /suli/ sol /sol/ sole /ˈsoːle/
Mặt trăng lūna /luːna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ łuna /ɫuna/ luna /ˈluːna/
Sao stella /ˈstɛlːa/ stella /ˈstɛla/ istella /isˈtɛlːa/ stella /ˈstella/ stidda /ˈstɪɖːa/ stela /ˈstela/ stella /ˈstɛlla/
Mẹ māter /maːter/ matre /matre/ mama /mama/ mamma /mamma/ matri /matri/ mare /mare/ madre /ˈmaːdre/
Cha pater /pater/ patre /patre/ babbu /babbu/ babbu /babːu/ patri /patri/ pare /pare/ padre /ˈpaːdre/
Tôi ego /ˈeɡoː/ io /ˈio/ deo /ˈdɛo/ eiu /ˈɛju/ iu /ˈju/ mi /mi/ io /ˈio/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Latin
Ego volo temptare togam quam vidi ‌in taberna contra deversorium
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Latin
Ego volo temptare togam quam vidi ‌in taberna contra deversorium
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.