অসমীয়া

Tiếng Assam

hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, phía đông / Magadha)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, phía đông / Magadha) Người nói~15M Chữ viếtchữ Assam (Nagari Đông); trong lịch sử cũng dùng các biến thể Assam của chữ Nagari Quốc giaẤn Độ (Assam và các bang đông bắc lân cận) Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ chính thức của bang Assam, Ấn Độ; một trong 22 ngôn ngữ được liệt kê của Ấn Độ Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3asm

Tiếng Assam (Ôxômiya) là một ngôn ngữ Ấn-Arya phương Đông thuộc ngữ hệ Ấn-Âu, được khoảng 15 triệu người sử dụng chủ yếu tại bang Assam ở đông bắc Ấn Độ. Đây là ngôn ngữ chính thức của bang Assam và là ngôn ngữ chung ở vùng Đông Bắc Ấn Độ, được viết bằng chữ Assam (Nagari phương Đông). Đây là ngôn ngữ Ấn-Arya nằm xa nhất về phía đông, nổi bật với âm xát mạc vô thanh và việc dùng nhiều loại từ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Assam

Nước

পানী

/pani/

Lửa

জুই

/zui/

Mặt trời

সূৰ্য

/xuɹjɔ/

Mặt trăng

জোন

/zon/

Sao

তৰা

/tɔɹa/

Mẹ

মা

/ma/

Cha

দেউতা

/deuta/

Tôi

মই

/mɔɪ/

Bạn

তুমি

/tumi/

Tên

নাম

/nam/

Mắt

চকু

/sɔku/

Tay

হাত

/hat/

Tim

হৃদয়

/hɹidɔj/

Yêu

প্ৰেম

/pɹem/

Cây

গছ

/ɡɔs/

Nhà

ঘৰ

/ɡʱɔɹ/

Chó

কুকুৰ

/kukuɹ/

Mèo

মেকুৰী

/mekuɹi/

Ăn

খোৱা

/kʰuwa/

Uống

পান কৰা

/pan kɔɹa/

Một

এক

/ek/

Hai

দুই

/dui/

Xin chào

নমস্কাৰ

/nɔmɔxkaɹ/

Cảm ơn

ধন্যবাদ

/dʱɔnjɔbad/

Tốt

ভাল

/bʱal/

Chim cu cu

কুলি

/kuli/

Máy tính

কম্পিউটাৰ

/kɔmpiutaɹ/

Dopamine

ড'পামিন

/dɔpamin/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Indo-Aryan, Eastern / Magadhan) liên quan

Nghĩa Tiếng AssamTiếng NagameseTiếng HajongTiếng BengalTiếng OdiaTiếng RangpuriTiếng Sylhet
Nước পানী /pani/ pani /pani/ pani /pa.ni/ জল /dʒɔl/ ପାଣି /paːɳi/ পানি /pani/ পানি /pani/
Lửa জুই /zui/ jui /dʒui/ ag /aɡ/ আগুন /aɡun/ ନିଆଁ /niãː/ আগুন /aɡun/ আগুন /aɡun/
Mặt trời সূৰ্য /xuɹjɔ/ suruj /suɾudʒ/ bela /be.la/ সূর্য /ʃuɾdʒo/ ସୂର୍ଯ୍ୟ /suːɾjɔ/ সুরুজ /suɾudʒ/ সুরুজ /suruz/
Mặt trăng জোন /zon/ chand /tʃaːnd/ jon /dʒon/ চাঁদ /tʃãːd/ ଚନ୍ଦ୍ର /tʃɔndɾɔ/ চাইন /tʃain/ চান /tʃan/
Sao তৰা /tɔɹa/ tara /taɾa/ tara /taɾa/ তারা /t̪aɾa/ ତାରା /taɾa/ তারা /t̪aɾa/ তারা /tara/
Mẹ মা /ma/ ma /ma/ ma /ma/ মা /ma/ ମା /maː/ মাও /mao/ মা /ma/
Cha দেউতা /deuta/ baba /baba/ baba /baba/ বাবা /baba/ ବାପା /baːpaː/ বাও /bao/ বাফ /baf/
Tôi মই /mɔɪ/ moi /moi/ moi /muɪ/ আমি /ami/ ମୁଁ /mũ/ মুই /mui/ আমি /ami/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Assam
মই হোটেলৰ সন্মুখৰ দোকানত দেখা ছুটটো পিন্ধি চাব বিচাৰোঁ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Assam
মই হোটেলৰ সন্মুখৰ দোকানত দেখা ছুটটো পিন্ধি চাব বিচাৰোঁ
Unë dua ta provoj një kostum pashë një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.