اللهجة اليمنية
Tiếng Ả Rập (Yemen)
Semit
Tiếng Ả Rập Yemen (العربية اليمنية; thẻ ngôn ngữ ar-YE) không phải một phương ngữ duy nhất mà là một nhóm rất đa dạng được nói khắp Yemen và trong các cộng đồng kiều dân. Các nhóm chính gồm Sanaani ở vùng cao nguyên trung tâm, Taʿizzi-Adeni ở miền tây nam và Aden, Tihami dọc bờ Biển Đỏ và Hadrami ở miền đông, bên cạnh các truyền thống nông thôn, bộ lạc và Do Thái Yemen. Nhiều biến thể bảo tồn đặc điểm cổ như phụ âm kẽ răng, nhưng không đồng đều; qāf lịch sử có thể thành /g/ hoặc /q/, còn nguyên âm, cách phủ định, đại từ và hình thái động từ khác biệt rõ theo vùng. Tiếng Sanaani được mô tả khá kỹ, nhưng không biến thể nào đóng vai trò chuẩn khẩu ngữ toàn quốc và khác biệt giữa các biến thể có thể đáng kể. Tiếng Ả Rập là ngôn ngữ chính thức của Yemen, còn tiếng Ả Rập Tiêu chuẩn Hiện đại dùng trong chính quyền, trường học và văn viết trang trọng; các biến thể địa phương là ngôn ngữ nói hằng ngày và có thể được viết không chính thức bằng chữ Ả Rập.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Ả Rập (Yemen)
Nước
ماء
/mɑːʔ/
Lửa
نار
/naːr/
Mặt trời
شمس
/ʃɑms/
Mặt trăng
قمر
/ɡɑmɑr/
Sao
نجمة
/ˈnadʒmah/
Mẹ
أم
/ʔɪmm/
Cha
أب
/ʔɑb/
Tôi
انا
/ʔana/
Bạn
انت
/ˈʔant/
Tên
اسم
/ism/
Mắt
عين
/ʕajn/
Tay
يد
/jɑd/
Tim
قلب
/ɡɑlb/
Yêu
حب
/ħɪbb/
Cây
شجرة
/ʃɑdʒɑrɑ/
Nhà
بيت
/bajt/
Chó
كلب
/kalb/
Mèo
ديمة
/dɪmːa/
Ăn
أكل
/ʔɪkɪl/
Uống
شرب
/ʃɪrɪb/
Một
واحد
/wɑːħɪd/
Hai
اثنين
/iθˈneːn/
Xin chào
مرحبا
/mɑrħɑbɑ/
Cảm ơn
شكرا
/ʃɪkrɑ/
Tốt
جيد
/dʒɑjjɪd/
Chim cu cu
وَقْوَاق
/waqˈwaːq/
Máy tính
كمبيوتر
/kambjuːtar/
Sushi
سوشي
/suːʃi/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Semitic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Ả Rập (Yemen) | Tiếng Ả Rập vùng Vịnh | Tiếng Ả Rập (chuẩn) | Tiếng Ả Rập Jordani | Tiếng Ả Rập (Syria) | Tiếng Ả Rập Oman | Tiếng Ả Rập (Ả Rập Xê-út) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ماء /mɑːʔ/ | ماء /maːʔ/ | ماء /maːʔ/ | ماي /maːj/ | ميّ /majj/ | ماي /maːj/ | ماي /maːj/ |
| Lửa | نار /naːr/ | نار /naːr/ | نار /naːr/ | نار /naːɾ/ | نار /naːr/ | نار /naːɾ/ | نار /naːɾ/ |
| Mặt trời | شمس /ʃɑms/ | شمس /ʃɑms/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ | شمس /ʃams/ |
| Mặt trăng | قمر /ɡɑmɑr/ | قمر /gɑmɑr/ | قمر /qamar/ | قمر /ɡamar/ | قمر /ʔamar/ | قمر /ɡamaɾ/ | قمر /ɡamaɾ/ |
| Sao | نجمة /ˈnadʒmah/ | نجمة /nɪjma/ | نجم /nadʒm/ | نجمة /nadʒme/ | نجمة /ˈnəʒme/ | نجمة /nedʒma/ | نجمة /ˈnadʒmah/ |
| Mẹ | أم /ʔɪmm/ | أم /ʔoːm/ | أم /ʔumm/ | أم /ʔumː/ | إمّ /ʔemm/ | أم /ʔumm/ | أم /ʔumm/ |
| Cha | أب /ʔɑb/ | أب /ʔɑb/ | أب /ʔab/ | أب /ʔabː/ | أب /ʔabb/ | أب /ʔab/ | أب /ʔab/ |
| Tôi | انا /ʔana/ | أنا /aːna/ | أنا /ʔana/ | أنا /ʔana/ | انا /ʔana/ | أنا /ana/ | انا /ana/ |
| Bạn | انت /ˈʔant/ | إنت /inta/ | أنتَ /ʔanta/ | إنت /ʔinta/ | انت /ˈʔɪnte/ | إنت /inta/ | انت /ɪnt/ |
| Tên | اسم /ism/ | اسم /isim/ | اسم /ism/ | اسم /ʔism/ | اسم /ˈʔɪsem/ | اسم /ism/ | اسم /ˈisim/ |
| Mắt | عين /ʕajn/ | عين /ʕajn/ | عين /ʕajn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ | عين /ʕeːn/ |
| Tay | يد /jɑd/ | يد /jɑd/ | يد /jad/ | يد /jad/ | إيد /ʔiːd/ | يد /jad/ | يد /jad/ |
| Tim | قلب /ɡɑlb/ | قلب /qɑlb/ | قلب /qalb/ | قلب /ɡalb/ | قلب /ʔalb/ | قلب /ɡalb/ | قلب /ɡalb/ |
| Yêu | حب /ħɪbb/ | حب /ħɑb/ | حب /ħubb/ | حب /ħab/ | حب /ħobb/ | حب /ħubb/ | حب /ħubb/ |
| Cây | شجرة /ʃɑdʒɑrɑ/ | شجرة /ʃɑʒɑra/ | شجرة /ʃadʒara/ | شجرة /ʃaʒaɾa/ | شجرة /ʃaʒara/ | شجرة /ʃajaɾa/ | شجرة /ʃijaɾa/ |
| Nhà | بيت /bajt/ | بيت /bejt/ | بيت /bajt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ | بيت /beːt/ |
| Chó | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ | كلب /kalb/ |
| Mèo | ديمة /dɪmːa/ | قطة /gɪtːa/ | قطة /qitˤtˤa/ | قطّة /ɡɪtːa/ | بسّة /bɪsːa/ | قِطّة / قط /ɡɪtˤːa/ | بزّونة /bazːuːna/ |
| Ăn | أكل /ʔɪkɪl/ | أكل /ʔɑkɑl/ | أكل /ʔakala/ | أكل /ʔakal/ | ياكل /jaːkol/ | ياكل /jaːkil/ | ياكل /jaːkil/ |
| Uống | شرب /ʃɪrɪb/ | شرب /ʃɑrɑb/ | شرب /ʃariba/ | شرب /ʃaɾab/ | يشرب /jɪʃɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ | يشرب /jiʃɾab/ |
| Một | واحد /wɑːħɪd/ | واحد /wɑːħɪd/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħad/ | واحد /waːħid/ | واحد /waːħid/ |
| Hai | اثنين /iθˈneːn/ | اثنين /θneːn/ | اثنان /iθnaːn/ | اثنين /tneːn/ | تنين /tneːn/ | اثنين /θneːn/ | اثنين /θˈneːn/ |
| Xin chào | مرحبا /mɑrħɑbɑ/ | السلام عليكم /assalaːmu ʕaleːkum/ | مرحبا /marħaba/ | كيف حالك /kɪf ħaːlak/ | مرحبا /marħaba/ | السلام عليكم /asːalaːmu ʕalajkum/ | هلا /hala/ |
| Cảm ơn | شكرا /ʃɪkrɑ/ | شكراً /ʃʊkrɑn/ | شكرا /ʃukran/ | شكراً /ʃukran/ | شكراً /ʃukɾan/ | شكراً /ʃukɾaːn/ | مشكور /maʃkuːɾ/ |
| Tốt | جيد /dʒɑjjɪd/ | حسن /ħɑsan/ | جيد /dʒajjid/ | كويّس /kuweːs/ | منيح /mnɪːħ/ | حلو /ħalːu/ | زين /zeːn/ |
| Chim cu cu | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ | وَقْوَاق /waqˈwaːq/ |
| Máy tính | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | حاسوب /ħaː.suːb/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ | كمبيوتر /kambjuːtar/ |
| Sushi | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suː.ʃiː/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ | سوشي /suːʃi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.