四川话

Tiếng Trung (Tứ Xuyên)

Sinitic (Mandarin, Southwestern)

Ngữ hệSinitic (Mandarin, Southwestern) Người nói~120M Chữ viếtSimplified Chinese Quốc giaChina (Sichuan, Chongqing, parts of Yunnan/Guizhou) Ngôn ngữ chính thứcNo (regional) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3cmn

Tiếng Tứ Xuyên là một biến thể Quan Thoại được nói ở Tứ Xuyên và Trùng Khánh với hơn 100 triệu người nói. Nó khác biệt với tiếng Quan Thoại chuẩn về hệ thống thanh điệu.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Trung (Tứ Xuyên)

Nước

/suei˨˩˧/

Lửa

/xo˨˩˧/

Mặt trời

太阳

/tʰai˥˩iaŋ˧˥/

Mặt trăng

月亮

/ye˨˩liaŋ˥˩/

Mẹ

妈妈

/mama/

Cha

爸爸

/papa/

Ăn

/tsʰɨ˧˥/

Uống

/xo˧˥/

Yêu

/ai˥˩/

Tim

/ɕin˥/

Cây

/su˥˩/

Nhà

房子

/faŋ˧˥tsɨ/

Chó

/kəu˨˩˧/

Mèo

/mau˥/

Tay

/sou˨˩˧/

Mắt

眼睛

/ŋan˨˩˧tɕin˥/

Xin chào

你好

/ni˨˩˧xau˨˩˧/

Cảm ơn

谢谢

/ɕie˥˩ɕie/

Một

/i˧˥/

Tốt

/xau˨˩˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Mandarin, Southwestern) liên quan

Nghĩa Tiếng Trung (Tứ Xuyên)Quan thoại Vũ HánTiếng Thành ĐôQuan thoại Thiên TânQuan thoại Côn MinhQuan thoại Đông BắcTiếng Cám
Nước /suei˨˩˧/ /suei˨˩˧/ /suei˥˧/ /ʂwei˨˩˧/ /suei˥˧/ /ʂweɪ̯˧˩˧/ /sui˨˩˧/
Lửa /xo˨˩˧/ /huo˨˩˧/ /xo˥˧/ /xwo˨˩˧/ /xo˥˧/ /xwo˧˩˧/ /fo˨˩˧/
Mặt trời 太阳 /tʰai˥˩iaŋ˧˥/ 太阳 /tʰai˥˧iaŋ˨˩˧/ 太阳 /tʰai˨˩˧iaŋ˨˩/ 日头 /ʐʅ˥˩tʰoʊ˨˦/ 太阳 /tʰæ˨˩˨iaŋ˧˩/ 太阳 /tʰaɪ̯˥˩jɑŋ˩/ 日头 /ɲit˥tʰɛu/
Mặt trăng 月亮 /ye˨˩liaŋ˥˩/ 月亮 /yɛ˨˩˧liaŋ/ 月亮 /ye˨˩lia̠ŋ˨˩˧/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljaŋ/ 月亮 /ye˧˩liaŋ˨˩˨/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljɑŋ˩/ 月光 /ŋyot˥kuɔŋ˦˨/
Mẹ 妈妈 /mama/ 妈妈 /ma˨˩˧ma/ 妈妈 /ma˥ma/ /ma˩˩/ /ma˦˦/ 妈妈 /ma˥ma/ 妈妈 /ma˦˨ma/
Cha 爸爸 /papa/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /pa˥˩/ /tie˦˦/ 爸爸 /pa˥˩pa/ 爸爸 /pa˥pa/
Ăn /tsʰɨ˧˥/ /tʂʰʅ˥˥/ /tsʰɿ˨˩/ /tʂʰɨ˩˩/ /tsʰʅ˦˦/ /ʈʂʰɨ˥/ /t͡ɕʰiat˥/
Uống /xo˧˥/ /xo˥˥/ /xo˨˩/ /xɤ˩˩/ /xo˦˦/ /xɤ˥/ /hot˥/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Trung (Tứ Xuyên)
试穿 酒店 对面 商店 看到的 西装
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Trung (Tứ Xuyên)
试穿 酒店 对面 商店 看到的 西装
试穿 宾馆 对面 商店 看见的 西装
𠊎 試著 旅館 對門 看著个 西裝
試穿 酒店 對面 看著其 西裝
试穿 酒店 对面 里向 看到个 西装

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Tiếng Trung (Tứ Xuyên)Tiếng Thành ĐôQuan thoại Trùng KhánhQuan thoại Quế-Liễu (Liễu Châu)Quan thoại Côn MinhTiếng Khai PhongQuan thoại Vũ Hán
yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi³¹ /i˧˩/ yi³¹ /i˧˩/ yi²⁴ /i˨˦/ yi²¹³ /i˨˩˧/
er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹⁴ /ɚ˨˩˦/ er²⁴ /ɚ˨˦/ er²¹² /ɚ˨˩˨/ er³¹² /ɚ˧˩˨/ er³⁵ /ɚ˧˥/
san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁴⁴ /san˦˦/ san⁴⁴ /sã˦˦/ san²⁴ /san˨˦/ san⁵⁵ /san˥˥/
si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹⁴ /sɿ˨˩˦/ si²⁴ /sɿ˨˦/ si²¹² /sɿ˨˩˨/ si³¹² /sɿ˧˩˨/ si³⁵ /sɿ˧˥/
wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁴² /u˦˨/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁴² /u˦˨/
neu²¹ /nəu˨˩/ nu²¹ /nu˨˩/ liu²¹ /liəu˨˩/ lou³¹ /lou˧˩/ liu³¹ /liu˧˩/ liu²⁴ /liəu˨˦/ nou²¹³ /nəu˨˩˧/
qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ ci³¹ /tsʰi˧˩/ qi³¹ /tɕʰi˧˩/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/ qi²¹³ /tɕʰi˨˩˧/
ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba³¹ /pa˧˩/ ba³¹ /pa˧˩/ ba²⁴ /pa˨˦/ ba²¹³ /pa˨˩˧/
jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/
si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ si³¹ /sɿ˧˩/ si³¹ /sɿ˧˩/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.