成都话

Tiếng Thành Đô

Người nói約9000万人 (成渝片) La-tinh hóaHanyu Pinyin with tone-contour superscripts (成都音) Cách đọcQuan thoại Thành Đô

Quan thoại Thành Đô là biến thể Quan thoại Tây Nam ở phía tây lưu vực Tứ Xuyên, là phương ngữ chính của thành phố Thành Đô và vùng phụ cận. Cũng như các biến thể Tây Nam khác, hoàn toàn vắng mặt phụ âm đầu quặt lưỡi và bảo lưu âm đầu /ŋ-/ (我 = ngo³). So với Trùng Khánh, ngữ điệu Thành Đô mềm mại và du dương hơn, tạo cảm giác nhẹ nhàng và uyển chuyển hơn.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Thành Đô

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one yi²¹ /i˨˩/
two er²¹³ /ɚ˨˩˧/
three san⁵⁵ /san˥˥/
four si²¹³ /sɿ˨˩˧/
five wu⁵³ /u˥˧/
six nu²¹ /nu˨˩/
seven qi²¹ /tɕʰi˨˩/
eight ba²¹ /pa˨˩/
nine jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/
ten si²¹ /sɿ˨˩/
sun zi²¹ /zɿ˨˩/
moon yue²¹ /ye˨˩/
mountain san⁵⁵ /san˥˥/
water sui⁵³ /suei˥˧/
fire huo⁵³ /xo˥˧/
tree mu²¹ /mu˨˩/
soil tu⁵³ /tʰu˥˧/
sky tian⁵⁵ /tʰiɛn˥˥/
ground di²¹³ /ti˨˩˧/
sea hai⁵³ /xai˥˧/
dragon nong²¹ /noŋ˨˩/
tiger fu⁵³ /fu˥˧/
dog quan⁵³ /tɕʰyɛn˥˧/
horse ma⁵³ /ma˥˧/
bird niao⁵³ /niau˥˧/
fish yu²¹ /y˨˩/
ox niu²¹ /niəu˨˩/
sheep yang²¹ /iaŋ˨˩/
cat mao⁵⁵ /mau˥˥/
person zen²¹ /zən˨˩/
hand sou⁵³ /səu˥˧/
foot zu²¹ /tsu˨˩/
eye mu²¹ /mu˨˩/
ear er⁵³ /ɚ˥˧/
mouth kou⁵³ /kʰəu˥˧/
head tou²¹ /tʰəu˨˩/
heart xin⁵⁵ /ɕin˥˥/
blood xue²¹ /ɕye˨˩/
meat zu²¹ /zu˨˩/
up sang²¹³ /saŋ˨˩˧/
down xia²¹³ /ɕia˨˩˧/
middle zong⁵⁵ /tsoŋ˥˥/
hit zong²¹³ /tsoŋ˨˩˧/
center yang⁵⁵ /iaŋ˥˥/
left zuo⁵³ /tso˥˧/
right you²¹³ /iəu˨˩˧/
east dong⁵⁵ /toŋ˥˥/
西 west xi⁵⁵ /ɕi˥˥/
south nan²¹ /nan˨˩/
north be²¹ /pe˨˩/
go xin²¹ /ɕin˨˩/
row han²¹ /xan˨˩/
come nai²¹ /nai˨˩/
leave qu²¹³ /tɕʰy˨˩˧/
see jian²¹³ /tɕiɛn˨˩˧/
hear wen²¹ /uən˨˩/
eat si²¹ /sɿ˨˩/
drink yin⁵³ /in˥˧/
run zou⁵³ /tsəu˥˧/
sit zuo²¹³ /tso˨˩˧/
stand ni²¹ /ni˨˩/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Mandarin, Southwestern — Cheng-Yu) liên quan

Nghĩa Tiếng Thành ĐôQuan thoại Côn MinhTiếng Trung (Tứ Xuyên)Quan thoại Trùng KhánhQuan thoại Trung NguyênQuan thoại Tây AnQuan thoại Lan-Ngân
Nước /suei˥˧/ /suei˥˧/ /suei˨˩˧/ /suei˦˨/ /suei˥˥/ /fei˥˧/ /sui˥˧/
Lửa /xo˥˧/ /xo˥˧/ /xo˨˩˧/ /xo˦˨/ /xuo˨˩˧/ /xuo˥˧/ /xo˥˧/
Mặt trời 太阳 /tʰai˨˩˧iaŋ˨˩/ 太阳 /tʰæ˨˩˨iaŋ˧˩/ 太阳 /tʰai˥˩iaŋ˧˥/ 太阳 /tʰai˨˩˧.iaŋ˨˩/ 太阳 /tʰai˨˩iaŋ˨˩˧/ 日头 /ʐɿ˥˥tʰou˨˦/ 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu˨˦/
Mặt trăng 月亮 /ye˨˩lia̠ŋ˨˩˧/ 月亮 /ye˧˩liaŋ˨˩˨/ 月亮 /ye˨˩liaŋ˥˩/ 月亮 /yo˨˩˧.lian˨˩˧/ 月亮 /yɛ˨˦liaŋ/ 月亮 /ye˥˥liaŋ˨˩/ 月亮 /yɛ˦˦ljaŋ/
Mẹ 妈妈 /ma˥ma/ /ma˦˦/ 妈妈 /mama/ /ma˥/ 妈妈 /ma˨˦ma/ /ma˨˩/ /ma˧˧/
Cha 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /tie˦˦/ 爸爸 /papa/ 老汉 /lau˦˨.xan˨˩˧/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /pa˥˥/ /pa˥˧/
Ăn /tsʰɿ˨˩/ /tsʰʅ˦˦/ /tsʰɨ˧˥/ /tsʰʅ˥/ /tʂʰʅ˨˦/ /tʂʰɿ˨˩/ /tʂʰɨ˧˧/
Uống /xo˨˩/ /xo˦˦/ /xo˧˥/ /xo˥/ /xɤ˨˦/ /xɤ˨˩/ /xɛ˧˧/
Trang 1/3

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Tiếng Thành ĐôTiếng Trung (Tứ Xuyên)Quan thoại Trùng KhánhQuan thoại Quế-Liễu (Liễu Châu)Quan thoại Côn MinhQuan thoại Vũ HánTiếng Khai Phong
yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi³¹ /i˧˩/ yi³¹ /i˧˩/ yi²¹³ /i˨˩˧/ yi²⁴ /i˨˦/
er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹⁴ /ɚ˨˩˦/ er²⁴ /ɚ˨˦/ er²¹² /ɚ˨˩˨/ er³⁵ /ɚ˧˥/ er³¹² /ɚ˧˩˨/
san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁴⁴ /san˦˦/ san⁴⁴ /sã˦˦/ san⁵⁵ /san˥˥/ san²⁴ /san˨˦/
si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹⁴ /sɿ˨˩˦/ si²⁴ /sɿ˨˦/ si²¹² /sɿ˨˩˨/ si³⁵ /sɿ˧˥/ si³¹² /sɿ˧˩˨/
wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁴² /u˦˨/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁴² /u˦˨/ wu⁵³ /u˥˧/
nu²¹ /nu˨˩/ neu²¹ /nəu˨˩/ liu²¹ /liəu˨˩/ lou³¹ /lou˧˩/ liu³¹ /liu˧˩/ nou²¹³ /nəu˨˩˧/ liu²⁴ /liəu˨˦/
qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ ci³¹ /tsʰi˧˩/ qi³¹ /tɕʰi˧˩/ qi²¹³ /tɕʰi˨˩˧/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/
ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba³¹ /pa˧˩/ ba³¹ /pa˧˩/ ba²¹³ /pa˨˩˧/ ba²⁴ /pa˨˦/
jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/
si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ si³¹ /sɿ˧˩/ si³¹ /sɿ˧˩/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.