重庆话

Quan thoại Trùng Khánh

Ngữ tộc Hán (Quan thoại, Tây Nam / cụm Thành-Du)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Quan thoại, Tây Nam / cụm Thành-Du) Người nói~30M (Trùng Khánh và miền đông Tứ Xuyên) Chữ viếtChữ Hán giản thể Quốc giaTrung Quốc (thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng địa phương; tiếng Quan Thoại chuẩn là ngôn ngữ chính thức) ISO 639-3cmn Glottocodesich1238

Tiếng Quan thoại Trùng Khánh (重庆话) là phương ngữ đô thị của Quan thoại Tây Nam được nói ở thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh và phía đông lòng chảo Tứ Xuyên, với khoảng 30 triệu người nói trên toàn vùng đô thị. Giống như phương ngữ chị em Thành Đô, nó thuộc nhóm Thành-Du của Quan thoại Thượng Dương Tử và thiếu loạt âm quặt lưỡi của Bắc Kinh — 知/章 hợp nhất với 精 thành các âm chân răng /ts tsʰ s/, và bốn thanh điệu được thể hiện là T1 ˥, T2 ˨˩, T3 ˦˨, T4 ˨˩˧ (Liang 1982). Giọng Trùng Khánh nổi tiếng với ngữ điệu quả quyết, du dương, trợ từ ngữ vận 嘛 (ma) và từ nhấn mạnh biểu tượng 巴适 (basi) "thoải mái, vừa khéo" — và là xương sống ngôn ngữ của phần lớn hài độc thoại (stand-up) Trung Quốc hiện đại cùng các phương tiện truyền thông "văn hóa lẩu" của thập niên 2010-2020.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Quan thoại Trùng Khánh

Nước

/suei˦˨/

Lửa

/xo˦˨/

Mặt trời

太阳

/tʰai˨˩˧.iaŋ˨˩/

Mặt trăng

月亮

/yo˨˩liaŋ˨˩˦/

Sao

/ɕin˥/

Mẹ

/ma˥/

Cha

老汉

/lau˦˨.xan˨˩˧/

Tôi

/ŋo˦˨/

Bạn

/ni˦˨/

Tên

名字

/min˨˩ tsɿ/

Mắt

眼睛

/ŋian˦˨tɕin˥/

Tay

/səu˦˨/

Tim

/ɕin˥/

Yêu

/ŋai˨˩˧/

Cây

/su˨˩˧/

Nhà

房子

/faŋ˨˩.tsɿ˥/

Chó

/kəu˦˨/

Mèo

/mau˨˩/

Ăn

/tsʰʅ˥/

Uống

/xo˥/

Một

/i˥/

Hai

/ɚ˨˩˦/

Xin chào

你好

/ni˦˨.xau˦˨/

Cảm ơn

谢谢

/ɕie˨˩˧.ɕie˨˩˧/

Tốt

/xau˦˨/

Chim cu cu

阳雀

/iaŋ˨˩tɕʰio˨˩/

Máy tính

电脑

/tiɛn˨˩˦nau˦˨/

Sushi

寿司

/səu˨˩˦sz̩˥˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Mandarin, Southwestern / Cheng-Yu cluster) liên quan

Nghĩa Quan thoại Trùng KhánhTiếng Thành ĐôQuan thoại Côn MinhTiếng Trung (Tứ Xuyên)Quan thoại Vũ HánTiếng TươngTiếng Tương (Hằng Dương)
Nước /suei˦˨/ /suei˥˧/ /suei˥˧/ /suei˥˧/ /suei˦˨/ /ɕyei˦˩/ /ɕyei˥˩/
Lửa /xo˦˨/ /xo˥˧/ /xo˥˧/ /xo˥˧/ /huo˦˨/ /xo˦˩/ /xo˥˩/
Mặt trời 太阳 /tʰai˨˩˧.iaŋ˨˩/ 太阳 /tʰai˨˩˧iaŋ˨˩/ 太阳 /tʰæ˨˩˨iaŋ˧˩/ 太阳 /tʰai˥˩iaŋ˧˥/ 太阳 /tʰai˥˧iaŋ˨˩˧/ 太阳 /tʰai˥˩ian˩˧/ 太陽 /tʰai˥˩ iaŋ˥˩/
Mặt trăng 月亮 /yo˨˩liaŋ˨˩˦/ 月亮 /ye˨˩lia̠ŋ˨˩˧/ 月亮 /ye˧˩liaŋ˨˩˨/ 月亮 /ye˨˩liaŋ˨˩˧/ 月亮 /yɛ˨˩˧liaŋ/ 月亮 /ye˨˦liæn˨˩/ 月亮 /ye˨˩ liaŋ˥˩/
Sao /ɕin˥/ /ɕin˦˥/ /ɕĩ˦/ 星星 /ɕin˥ɕin/ /ɕin˥˥/ /ɕin˧˧/ /ɕin˧˧/
Mẹ /ma˥/ 妈妈 /ma˥ma/ /ma˦˦/ 妈妈 /ma˥ma/ 妈妈 /ma˨˩˧ma/ 妈妈 /ma˧ma/ 媽媽 /ma˥˩ ma˥˩/
Cha 老汉 /lau˦˨.xan˨˩˧/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /tie˦˦/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ 爸爸 /pa˥˧pa/ 爸爸 /pa˨˩ pa˥˩/
Tôi /ŋo˦˨/ /ŋo˥˧/ /ŋo˥˧/ /ŋo˥˧/ /ŋo˦˨/ /ŋo˦˩/ /ŋo˨˩/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Quan thoại Trùng KhánhTiếng Thành ĐôTiếng Trung (Tứ Xuyên)Quan thoại Vũ HánQuan thoại Quế-Liễu (Liễu Châu)Quan thoại Côn MinhTiếng Tương (Hằng Dương)
yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹³ /i˨˩˧/ yi³¹ /i˧˩/ yi³¹ /i˧˩/ i²⁴ /i˨˦/
er²¹⁴ /ɚ˨˩˦/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er³⁵ /ɚ˧˥/ er²⁴ /ɚ˨˦/ er²¹² /ɚ˨˩˨/ er²¹ /ɚ˨˩/
san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁴⁴ /san˦˦/ san⁴⁴ /sã˦˦/ san³³ /san˧˧/
si²¹⁴ /sɿ˨˩˦/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si³⁵ /sɿ˧˥/ si²⁴ /sɿ˨˦/ si²¹² /sɿ˨˩˨/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/
wu⁴² /u˦˨/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁴² /u˦˨/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ u⁴¹ /u˦˩/
liu²¹ /liəu˨˩/ nu²¹ /nu˨˩/ neu²¹ /nəu˨˩/ nou²¹³ /nəu˨˩˧/ lou³¹ /lou˧˩/ liu³¹ /liu˧˩/ leu²⁴ /ləu˨˦/
qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹³ /tɕʰi˨˩˧/ ci³¹ /tsʰi˧˩/ qi³¹ /tɕʰi˧˩/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/
ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹³ /pa˨˩˧/ ba³¹ /pa˧˩/ ba³¹ /pa˧˩/ pa²⁴ /pa˨˦/
jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jieu⁴¹ /tɕiəu˦˩/
si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si³¹ /sɿ˧˩/ si³¹ /sɿ˧˩/ si²⁴ /sɿ˨˦/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.