成都话

Tiếng Thành Đô

Ngữ tộc Hán (Quan thoại, Tây Nam — Thành-Du)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Quan thoại, Tây Nam — Thành-Du) Người nói~20M (thành phố Thành Đô và đồng bằng) Chữ viếtChữ Hán (giản thể) Quốc giaTrung Quốc (Tứ Xuyên: đồng bằng Thành Đô) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng địa phương; tiếng Phổ Thông là ngôn ngữ chính thức) ISO 639-3cmn Glottocodesich1238

Tiếng Quan thoại Thành Đô (成都话) là biến thể uy tín của tiếng Quan thoại Tây Nam được khoảng 20 triệu người nói trên đồng bằng Thành Đô, và là hạt nhân đô thị của cụm Tứ Xuyên (Thành-Du) rộng lớn hơn. Hệ thống 4 thanh của nó (âm bình ˥, dương bình ˨˩, thượng thanh ˥˧, khứ thanh ˨˩˧) nằm ở một âm vực cao độ thấp hơn rõ rệt so với tiếng Quan thoại Bắc Kinh, và nó đã hợp nhất các phụ âm đầu lịch sử /n-/ và /l-/ (nên 男 nán và 蓝 lán là các từ đồng âm nan˨˩). Nhập thanh của tiếng Hán trung cổ (rusheng) đã mất đuôi âm tắc thanh hầu nhưng được tái phân vào một phạm trù duy nhất — khác với Bắc Kinh, nơi đã phân phối lại nhập thanh vào cả bốn thanh. Tiếng Thành Đô là phương tiện của những câu chuyện phiếm nơi quán trà (摆龙门阵 bai-long-men-zhen), hài kịch ngắn (谐剧), và một văn hóa đô thị nổi tiếng thư thái.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Thành Đô

Nước

/suei˥˧/

Lửa

/xo˥˧/

Mặt trời

太阳

/tʰai˨˩˧iaŋ˨˩/

Mặt trăng

月亮

/ye˨˩lia̠ŋ˨˩˧/

Sao

/ɕin˦˥/

Mẹ

妈妈

/ma˥ma/

Cha

爸爸

/pa˨˩˧pa/

Tôi

/ŋo˥˧/

Bạn

/ni˥˧/

Tên

/min˨˩/

Mắt

眼睛

/ŋan˥˧tɕin˥/

Tay

/sou˥˧/

Tim

/ɕin˥/

Yêu

/ŋai˨˩˧/

Cây

/su˨˩˧/

Nhà

屋头

/u˨˩tʰəu˨˩/

Chó

/kəu˥˧/

Mèo

/mau˥/

Ăn

/tsʰɿ˨˩/

Uống

/xo˨˩/

Một

/i˨˩/

Hai

/ɚ˨˩˧/

Xin chào

你好

/ni˥˧xau˥˧/

Cảm ơn

谢谢

/ɕie˨˩˧ɕie/

Tốt

/xau˥˧/

Chim cu cu

阳雀

/iaŋ˨˩tɕʰio˨˩/

Máy tính

电脑

/tiɛn˨˩˧nau˥˧/

Sushi

寿司

/səu˨˩˧sz̩˥˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Mandarin, Southwestern — Cheng-Yu) liên quan

Nghĩa Tiếng Thành ĐôTiếng Trung (Tứ Xuyên)Quan thoại Côn MinhQuan thoại Trùng KhánhQuan thoại Trung NguyênTiếng Tương (Hằng Dương)Tiếng Tương
Nước /suei˥˧/ /suei˥˧/ /suei˥˧/ /suei˦˨/ /suei˥˥/ /ɕyei˥˩/ /ɕyei˦˩/
Lửa /xo˥˧/ /xo˥˧/ /xo˥˧/ /xo˦˨/ /xuo˥˧/ /xo˥˩/ /xo˦˩/
Mặt trời 太阳 /tʰai˨˩˧iaŋ˨˩/ 太阳 /tʰai˥˩iaŋ˧˥/ 太阳 /tʰæ˨˩˨iaŋ˧˩/ 太阳 /tʰai˨˩˧.iaŋ˨˩/ 太阳 /tʰai˨˩iaŋ˨˩˧/ 太陽 /tʰai˥˩ iaŋ˥˩/ 太阳 /tʰai˥˩ian˩˧/
Mặt trăng 月亮 /ye˨˩lia̠ŋ˨˩˧/ 月亮 /ye˨˩liaŋ˨˩˧/ 月亮 /ye˧˩liaŋ˨˩˨/ 月亮 /yo˨˩liaŋ˨˩˦/ 月亮 /yɛ˨˦liaŋ/ 月亮 /ye˨˩ liaŋ˥˩/ 月亮 /ye˨˦liæn˨˩/
Sao /ɕin˦˥/ 星星 /ɕin˥ɕin/ /ɕĩ˦/ /ɕin˥/ /ɕiŋ˨˦/ /ɕin˧˧/ /ɕin˧˧/
Mẹ 妈妈 /ma˥ma/ 妈妈 /ma˥ma/ /ma˦˦/ /ma˥/ 妈妈 /ma˨˦ma/ 媽媽 /ma˥˩ ma˥˩/ 妈妈 /ma˧ma/
Cha 爸爸 /pa˨˩˧pa/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /tie˦˦/ 老汉 /lau˦˨.xan˨˩˧/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ 爸爸 /pa˨˩ pa˥˩/ 爸爸 /pa˥˧pa/
Tôi /ŋo˥˧/ /ŋo˥˧/ /ŋo˥˧/ /ŋo˦˨/ /uo˥˧/ /ŋo˨˩/ /ŋo˦˩/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Tiếng Thành ĐôTiếng Trung (Tứ Xuyên)Quan thoại Trùng KhánhQuan thoại Quế-Liễu (Liễu Châu)Quan thoại Côn MinhQuan thoại Vũ HánTiếng Khai Phong
yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi³¹ /i˧˩/ yi³¹ /i˧˩/ yi²¹³ /i˨˩˧/ yi²⁴ /i˨˦/
er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹⁴ /ɚ˨˩˦/ er²⁴ /ɚ˨˦/ er²¹² /ɚ˨˩˨/ er³⁵ /ɚ˧˥/ er³¹² /ɚ˧˩˨/
san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁴⁴ /san˦˦/ san⁴⁴ /sã˦˦/ san⁵⁵ /san˥˥/ san²⁴ /san˨˦/
si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹⁴ /sɿ˨˩˦/ si²⁴ /sɿ˨˦/ si²¹² /sɿ˨˩˨/ si³⁵ /sɿ˧˥/ si³¹² /sɿ˧˩˨/
wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁴² /u˦˨/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁴² /u˦˨/ wu⁵³ /u˥˧/
nu²¹ /nu˨˩/ neu²¹ /nəu˨˩/ liu²¹ /liəu˨˩/ lou³¹ /lou˧˩/ liu³¹ /liu˧˩/ nou²¹³ /nəu˨˩˧/ liu²⁴ /liəu˨˦/
qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ ci³¹ /tsʰi˧˩/ qi³¹ /tɕʰi˧˩/ qi²¹³ /tɕʰi˨˩˧/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/
ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba³¹ /pa˧˩/ ba³¹ /pa˧˩/ ba²¹³ /pa˨˩˧/ ba²⁴ /pa˨˦/
jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/
si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ si³¹ /sɿ˧˩/ si³¹ /sɿ˧˩/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.