西安话

Quan thoại Tây An

Sinitic (Mandarin, Zhongyuan)

Ngữ hệSinitic (Mandarin, Zhongyuan) Người nói~10M Chữ viếtSimplified Chinese Quốc giaChina (Shaanxi: Guanzhong plain, centered on Xi'an) Ngôn ngữ chính thứcNo (regional vernacular) ISO 639-3cmn Glottocodeguan1252

Xi'an Mandarin (西安话) is the Guanzhong sub-variety of Zhongyuan ("Central Plains") Mandarin spoken on the Wei River plain around the ancient Tang capital, with ~10M speakers. Its four-tone system is strikingly different from Beijing: the Yinping (T1) is a low falling ˨˩ (the reverse of Beijing's high level), and the Qusheng (T4) is a high level ˥˥ (the reverse of Beijing's falling). The dialect preserves a richer set of Middle Chinese sibilant distinctions in Guanzhong sub-varieties, and lexically retains many archaic Tang-era items (e.g. 嫽 liáo "good/great"), reflecting the millennia of imperial-capital status of Chang'an/Xi'an.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Quan thoại Tây An

Nước

/fei˥˧/

Lửa

/xuo˥˧/

Mặt trời

日头

/ʐɿ˥˥tʰou˨˦/

Mặt trăng

月亮

/ye˥˥liaŋ˨˩/

Mẹ

/ma˨˩/

Cha

/pa˥˥/

Ăn

/tʂʰɿ˨˩/

Uống

/xɤ˨˩/

Yêu

/ŋæ˥˥/

Tim

/ɕiŋ˨˩/

Cây

/fu˥˥/

Nhà

房子

/faŋ˨˦tsɿ/

Chó

/kou˥˧/

Mèo

/mau˨˦/

Tay

/sou˥˧/

Mắt

眼睛

/ŋæ˥˧tɕiŋ˨˩/

Xin chào

你好

/ni˥˧xau˥˧/

Cảm ơn

谢谢

/ɕie˥˥ɕie/

Một

/i˥˥/

Tốt

/xau˥˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Mandarin, Zhongyuan) liên quan

Nghĩa Quan thoại Tây AnQuan thoại Lan-NgânTiếng Khai PhongQuan thoại Côn MinhTiếng Thành ĐôQuan thoại Thiên TânQuan thoại Trung Nguyên
Nước /fei˥˧/ /sui˥˧/ /ʂuei˥˧/ /suei˥˧/ /suei˥˧/ /ʂwei˨˩˧/ /suei˥˥/
Lửa /xuo˥˧/ /xo˥˧/ /xuo˥˧/ /xo˥˧/ /xo˥˧/ /xwo˨˩˧/ /xuo˨˩˧/
Mặt trời 日头 /ʐɿ˥˥tʰou˨˦/ 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu˨˦/ 日头 /ʐəɻ˧˩˨tʰou˦˨/ 太阳 /tʰæ˨˩˨iaŋ˧˩/ 太阳 /tʰai˨˩˧iaŋ˨˩/ 日头 /ʐʅ˥˩tʰoʊ˨˦/ 太阳 /tʰai˨˩iaŋ˨˩˧/
Mặt trăng 月亮 /ye˥˥liaŋ˨˩/ 月亮 /yɛ˦˦ljaŋ/ 月亮 /yɛ˦˨liaŋ˧˩˨/ 月亮 /ye˧˩liaŋ˨˩˨/ 月亮 /ye˨˩lia̠ŋ˨˩˧/ 月亮 /ɥɛ˥˩ljaŋ/ 月亮 /yɛ˨˦liaŋ/
Mẹ /ma˨˩/ /ma˧˧/ /ma˨˦/ /ma˦˦/ 妈妈 /ma˥ma/ /ma˩˩/ 妈妈 /ma˨˦ma/
Cha /pa˥˥/ /pa˥˧/ /tiɛ˨˦/ /tie˦˦/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ /pa˥˩/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/
Ăn /tʂʰɿ˨˩/ /tʂʰɨ˧˧/ /tʂʰʅ˨˦/ /tsʰʅ˦˦/ /tsʰɿ˨˩/ /tʂʰɨ˩˩/ /tʂʰʅ˨˦/
Uống /xɤ˨˩/ /xɛ˧˧/ /xɤ˨˦/ /xo˦˦/ /xo˨˩/ /xɤ˩˩/ /xɤ˨˦/
Trang 1/3

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Quan thoại Tây AnQuan thoại Tế NamQuan thoại Trung NguyênQuan thoại Quế-Liễu (Liễu Châu)Quan thoại Côn MinhTiếng Khai PhongTiếng Trung (Tứ Xuyên)
yiq²¹ /i˨˩/ yi²¹³ /i˨˩˧/ yi²⁴ /i˨˦/ yi³¹ /i˧˩/ yi³¹ /i˧˩/ yi²⁴ /i˨˦/ yi²¹ /i˨˩/
er⁴⁴ /ɚ˦˦/ er²¹ /ɚ˨˩/ er³¹² /ɚ˧˩˨/ er²⁴ /ɚ˨˦/ er²¹² /ɚ˨˩˨/ er³¹² /ɚ˧˩˨/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/
san²¹ /sã˨˩/ san²¹³ /sã˨˩˧/ san²⁴ /san˨˦/ san⁴⁴ /san˦˦/ san⁴⁴ /sã˦˦/ san²⁴ /san˨˦/ san⁵⁵ /san˥˥/
si⁴⁴ /sɿ˦˦/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²⁴ /sɿ˨˦/ si²⁴ /sɿ˨˦/ si²¹² /sɿ˨˩˨/ si³¹² /sɿ˧˩˨/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/
wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵⁵ /u˥˥/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/
liuq²¹ /liou˨˩/ lou²¹ /lou˨˩/ liu²⁴ /liu˨˦/ lou³¹ /lou˧˩/ liu³¹ /liu˧˩/ liu²⁴ /liəu˨˦/ neu²¹ /nəu˨˩/
qiq²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹³ /tɕʰi˨˩˧/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/ ci³¹ /tsʰi˧˩/ qi³¹ /tɕʰi˧˩/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
baq²¹ /pa˨˩/ ba²¹³ /pa˨˩˧/ ba²⁴ /pa˨˦/ ba³¹ /pa˧˩/ ba³¹ /pa˧˩/ ba²⁴ /pa˨˦/ ba²¹ /pa˨˩/
jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁵⁵ /tɕiou˥˥/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/
siq²⁴ /sʐ̩˨˦/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ si³¹ /sɿ˧˩/ si³¹ /sɿ˧˩/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ si²¹ /sɿ˨˩/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.