Mandarin (US heritage)

Tiếng Phổ thông người Mỹ gốc Hoa

Sinitic > Mandarin (American diaspora heritage)

Ngữ hệSinitic > Mandarin (American diaspora heritage) Người nói約100万人 (米国における普通話話者) Khu vựcUnited States (Chinese-American heritage-speaker diaspora) La-tinh hóaHanyu Pinyin with lexical tone digits (ABC-pronounced) Cách đọcPhổ thông thoại Bắc Mỹ (nền tiếng Anh, người Hoa kế thừa ABC)

Phổ thông thoại của người Hoa sinh tại Mỹ (ABC) — con cháu 2-3 đời của di dân nói phổ thông thoại từ Trung Quốc đại lục, Đài Loan hoặc Đông Nam Á, có tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ. Trên nền phổ thông thoại chuẩn nhưng có biến đổi hệ thống do nền tiếng Anh: giản hóa thanh điệu (4→2-3 thanh), làm yếu các âm cuốn lưỡi thành âm ngạc-lợi, /r-/ đầu chịu ảnh hưởng tiếng Anh, nguyên âm bị đơn giản hóa theo tiếng Anh. Khác với chuẩn Bắc Kinh và Đài Bắc.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Phổ thông người Mỹ gốc Hoa

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one yi¹ /i˥˥/
two er⁴ /ɚ˥˩/
three san¹ /san˥˥/
four si⁴ /sɹ̩˥˩/
five wu³ /u˨/
six liu⁴ /ljou˥˩/
seven qi¹ /t͡ɕʰi˥˥/
eight ba¹ /pa˥˥/
nine jiu³ /t͡ɕjou˨/
ten shi² /sɹ̩˧˥/
sun ri⁴ /ɹ̩˥˩/
moon yue⁴ /jwe˥˩/
mountain shan¹ /san˥˥/
water shui³ /sweɪ˨/
fire huo³ /xwo˨/
tree mu⁴ /mu˥˩/
soil tu³ /tʰu˨/
sky tian¹ /tʰjɛn˥˥/
ground di⁴ /ti˥˩/
sea hai³ /xaɪ˨/
dragon long² /luŋ˧˥/
tiger hu³ /xu˨/
dog quan³ /t͡ɕʰjwɛn˨/
horse ma³ /ma˨/
bird niao³ /njau˨/
fish yu² /ju˧˥/
ox niu² /njou˧˥/
sheep yang² /jaŋ˧˥/
cat mao¹ /mau˥˥/
person ren² /ɹən˧˥/
hand shou³ /sou˨/
foot zu² /tsu˧˥/
eye mu⁴ /mu˥˩/
ear er³ /ɚ˨/
mouth kou³ /kʰou˨/
head tou² /tʰou˧˥/
heart xin¹ /ɕin˥˥/
blood xue⁴ /ɕjwe˥˩/
meat rou⁴ /ɹou˥˩/
up shang⁴ /saŋ˥˩/
down xia⁴ /ɕja˥˩/
middle zhong¹ /tsuŋ˥˥/
hit zhong⁴ /tsuŋ˥˩/
center yang¹ /jaŋ˥˥/
left zuo³ /tswo˨/
right you⁴ /jou˥˩/
east dong¹ /tuŋ˥˥/
西 west xi¹ /ɕi˥˥/
south nan² /nan˧˥/
north bei³ /peɪ˨/
go xing² /ɕiŋ˧˥/
row hang² /xɑŋ˧˥/
come lai² /laɪ˧˥/
leave qu⁴ /t͡ɕʰju˥˩/
see jian⁴ /t͡ɕjɛn˥˩/
hear wen² /wən˧˥/
eat shi² /sɹ̩˧˥/
drink yin³ /in˨/
run zou³ /tsou˨/
sit zuo⁴ /tsuo˥˩/
stand li⁴ /li˥˩/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic > Mandarin (American diaspora heritage) liên quan

Chữ Hán Tiếng Phổ thông người Mỹ gốc HoaTiếng Phổ thông người Thái gốc HoaQuan thoại Đài LoanTiếng Trung (Phổ thông)Quan thoại Đông BắcQuan thoại Thiên TânQuan thoại Trùng Khánh
yi¹ /i˥˥/ /i˥˥/ /i˥˥/ /i˥˥/ yi⁵⁵ /i˥˥/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/
er⁴ /ɚ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er²¹⁴ /ɚ˨˩˦/
san¹ /san˥˥/ sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san²¹ /sɑn˨˩/ san⁵⁵ /san˥˥/
si⁴ /sɹ̩˥˩/ /sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si²¹⁴ /sɿ˨˩˦/
wu³ /u˨/ /u˨˩˦/ /u˨˩˦/ /u˨˩˦/ wu²¹³ /u˨˩˧/ wu¹³ /u˩˧/ wu⁴² /u˦˨/
liu⁴ /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/ liu⁵³ /liou˥˧/ liu²¹ /liəu˨˩/
qi¹ /t͡ɕʰi˥˥/ /t͡ɕʰi˥˥/ /t͡ɕʰi˥˥/ /t͡ɕʰi˥˥/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
ba¹ /pa˥˥/ /pa˥˥/ /pa˥˥/ /pa˥˥/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/
jiu³ /t͡ɕjou˨/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/
shi² /sɹ̩˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shí /ʂʐ̩˧˥/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/ si²¹ /sɿ˨˩/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.