タイ華僑普通話

Tiếng Phổ thông người Thái gốc Hoa

Sinitic > Mandarin (Thai diaspora)

Ngữ hệSinitic > Mandarin (Thai diaspora) Người nói約700万人 (タイ華僑のうち普通話話者は少数) Khu vựcThailand (Bangkok and Central Thai Chinese-heritage community) La-tinh hóaHanyu Pinyin — Thai-substrate pronounced Cách đọcPhổ thông thoại Hoa kiều Thái Lan (nền tiếng Thái, 2-3 đời kế thừa và di dân mới)

Phổ thông thoại do Hoa kiều Thái Lan ở Bangkok dùng. Chủ yếu là người Hoa thế hệ 2-3 gốc Triều Châu, Phúc Kiến kế thừa, kết hợp với di dân mới hơn từ Trung Quốc đại lục và Đài Loan. Trên nền phổ thông thoại chuẩn nhưng có biến đổi hệ thống do nền tiếng Thái: làm yếu phụ âm cuốn lưỡi (zh/ch/sh → /tɕ tɕʰ ɕ/ hoặc /s/), giản hóa thanh điệu (4 thanh → khoảng 3, lẫn đường thanh kiểu Thái), /ɤ/ → /ɤː/ hoặc /əː/, /r-/ đầu → /l/ ~ /ɹ/ (sự lay động r-l của tiếng Thái), -ng cuối yếu đi (tiếng Thái có /-ŋ/ nhưng thực hiện lỏng hơn, kèm mũi hóa nguyên âm). Trong hội thoại hằng ngày thường code-switch với trợ từ lễ phép tiếng Thái (ครับ/ค่ะ). Khác với phổ thông thoại Trung Quốc đại lục và quốc ngữ Đài Loan.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Phổ thông người Thái gốc Hoa

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one /i˥˥/
two èr /ɑɻ˥˩/
three sān /san˥˥/
four /sɿ˥˩/
five /u˨˩˦/
six liù /ljou˥˩/
seven /t͡ɕʰi˥˥/
eight /pa˥˥/
nine jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/
ten shí /sz̩˧˥/
sun /z̩˥˩/
moon yuè /ɥe˥˩/
mountain shān /san˥˥/
water shuǐ /sueɪ˨˩˦/
fire huǒ /xuo˨˩˦/
tree /mu˥˩/
soil /tʰu˨˩˦/
sky tiān /tʰjɛn˥˥/
ground /ti˥˩/
sea hǎi /xaɪ˨˩˦/
dragon lóng /luŋ˧˥/
tiger /xu˨˩˦/
dog quǎn /t͡ɕʰɥɛn˨˩˦/
horse /ma˨˩˦/
bird niǎo /njau˨˩˦/
fish /y˧˥/
ox niú /njou˧˥/
sheep yáng /jaŋ˧˥/
cat māo /mau˥˥/
person rén /zən˧˥/
hand shǒu /sou˨˩˦/
foot /tsu˧˥/
eye /mu˥˩/
ear ěr /ɑɻ˨˩˦/
mouth kǒu /kʰou˨˩˦/
head tóu /tʰou˧˥/
heart xīn /ɕin˥˥/
blood xuè /ɕye˥˩/
meat ròu /zou˥˩/
up shàng /saŋ˥˩/
down xià /ɕja˥˩/
middle zhōng /t͡suŋ˥˥/
hit zhòng /t͡suŋ˥˩/
center yāng /jaŋ˥˥/
left zuǒ /tsuo˨˩˦/
right yòu /jou˥˩/
east dōng /tuŋ˥˥/
西 west /ɕi˥˥/
south nán /nan˧˥/
north běi /peɪ˨˩˦/
go xíng /ɕiŋ˧˥/
row háng /xɑŋ˧˥/
come lái /laɪ˧˥/
leave /t͡ɕʰy˥˩/
see jiàn /t͡ɕjɛn˥˩/
hear wén /uən˧˥/
eat shí /sz̩˧˥/
drink yǐn /in˨˩˦/
run zǒu /tsou˨˩˦/
sit zuò /tsuo˥˩/
stand /li˥˩/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic > Mandarin (Thai diaspora) liên quan

Chữ Hán Tiếng Phổ thông người Thái gốc HoaQuan thoại Đài LoanTiếng Trung (Phổ thông)Quan thoại Đông BắcTiếng Phổ thông người Mỹ gốc HoaQuan thoại Nguyên đạiQuan thoại Thiên Tân
/i˥˥/ /i˥˥/ /i˥˥/ yi⁵⁵ /i˥˥/ yi¹ /i˥˥/ i3 /i˨˩˦/ yi²¹ /i˨˩/
èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁴ /ɚ˥˩/ ʐï4 /ʐʅ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/
sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san¹ /san˥˥/ sam1 /sam˥/ san²¹ /sɑn˨˩/
/sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁴ /sɹ̩˥˩/ sï4 /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/
/u˨˩˦/ /u˨˩˦/ /u˨˩˦/ wu²¹³ /u˨˩˧/ wu³ /u˨/ u3 /u˨˩˦/ wu¹³ /u˩˧/
liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/ liu⁴ /ljou˥˩/ lieu4 /liəu˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/
/t͡ɕʰi˥˥/ /t͡ɕʰi˥˥/ /t͡ɕʰi˥˥/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ qi¹ /t͡ɕʰi˥˥/ tshi3 /tsʰi˨˩˦/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
/pa˥˥/ /pa˥˥/ /pa˥˥/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ ba¹ /pa˥˥/ pa3 /pa˨˩˦/ ba²¹ /pa˨˩/
jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiǔ /t͡ɕjou˨˩˦/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/ jiu³ /t͡ɕjou˨/ kieu3 /kiəu˨˩˦/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/
shí /sz̩˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shí /ʂʐ̩˧˥/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/ shi² /sɹ̩˧˥/ ʂï2 /ʂʅ˧˥/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.