莞寶粵語

Tiếng Quảng Đông Đông Hoản

Ngữ tộc Hán (Việt ngữ, Hoản-Bảo / phương ngữ Việt Hải)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Việt ngữ, Hoản-Bảo / phương ngữ Việt Hải) Người nói~3M Chữ viếtHán tự Quốc giaTrung Quốc (Đông Hoản, phía đông đồng bằng châu thổ Châu Giang) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) ISO 639-3yue Glottocodeyueh1236

Tiếng Việt (Yue) Đông Quản (莞寶粵語) là tiểu nhóm Quán-Bảo của tiếng Quảng Đông Việt Hải, được nói khắp địa khu Đông Quản (~3 triệu người nói) và trong lịch sử lan tới khu vực Bảo An–Thâm Quyến, do đó có tên ghép 莞寶 ("Quán-Bảo"). Nó chỉ thông hiểu một phần với tiếng Quảng Đông uy tín Quảng Châu–Hồng Kông: các đặc điểm chẩn đoán gồm một hệ nguyên âm trong đó /ɵy/ của tiếng Quảng Đông thường hiện ra thành /ui/, các phản xạ vô thanh bật hơi cho một số phụ âm đầu hữu thanh của tiếng Hán trung cổ, và một kho thanh điệu rút gọn còn 6 thanh ở nhiều tiểu phương ngữ (so với 9 trong tiếng Quảng Đông Quảng Châu). Phương ngữ Bảo An của Thâm Quyến là một trong những cơ tầng chính bên dưới tiếng nói bản địa nay đã bị thay thế của Thâm Quyến trước năm 1980, trước khi thành phố có làn sóng nhập cư ồ ạt.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Quảng Đông Đông Hoản

Nước

/sui˧˥/

Lửa

/fɔ˧˥/

Mặt trời

日头

/jɐt˨tʰɐu˨˩/

Mặt trăng

月光

/jyt˨kʷɔŋ˥˥/

Sao

/sɛŋ˥/

Mẹ

阿妈

/a˧˧ma˥˥/

Cha

阿爸

/a˧˧pa˥˥/

Tôi

/ŋɔ˩˧/

Bạn

/nei˩˧/

Tên

/mɛŋ˩/

Mắt

/ŋaːn˩˧/

Tay

/sɐu˧˥/

Tim

/sɐm˥˥/

Yêu

/ɔi˧˧/

Cây

/syː˨/

Nhà

/ʊk˥/

Chó

/kɐu˧˥/

Mèo

/maːu˥˥/

Ăn

/sɪk˨/

Uống

/jɐm˧˥/

Một

/jɐt˥/

Hai

/ji˨/

Xin chào

你好

/nei˩˧hou˧˥/

Cảm ơn

多谢

/tɔː˥˥tsɛː˨/

Tốt

/hou˧˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Yue, Guan-Bao / Yuehai) liên quan

Nghĩa Tiếng Quảng Đông Đông HoảnTiếng Việt Cao ChâuTiếng Trung SơnTiếng Quảng ĐôngTiếng Bạch thoại Nam NinhTiếng Bình thoạiVăn ngôn (đọc theo Quảng Đông)
Nước /sui˧˥/ /sɵi˧˥/ /sɵy˧˥/ /sɵy˧˥/ /ɬɵy˧˥/ /ɬui˦˨/ /sɵy˧˥/
Lửa /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔː˧˥/ /fɔ˧˥/ /fu˦˨/ /fɔ˧˥/
Mặt trời 日头 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ 日头 /jɐt˨tʰɐu˧˧/ 日頭 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ 太陽 /tʰaːi˧jœːŋ˨˩/ 日头 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ 日头 /ŋit˨tʰɐu˦˦/ /jɐt˨/
Mặt trăng 月光 /jyt˨kʷɔŋ˥˥/ 月光 /jyt˨kwɔŋ˥˥/ 月光 /jyt˨ kwɔŋ˥˧/ 月光 /jyːt˨ kʷɔːŋ˥/ 月光 /ŋyt˨kʷɔŋ˥˥/ 月光 /ŋyt˨kwɔŋ˦˦/ /jyt˨/
Sao /sɛŋ˥/ /sɛŋ˥/ /sɪŋ˥/ /sɪŋ˥/ /ɬɪŋ˥/ /ɬɪŋ˥/ /sɪŋ˥/
Mẹ 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ 妈妈 /maː˥˥maː˥˥/ 老母 /lou˩˧mou˩˧/ 媽媽 /maː˥maː˥/ 老妈 /lau˧˩ma˥˥/ 阿妈 /a˦˦ma˦˦/ /mou˩˧/
Cha 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 爸爸 /paː˨˩paː˨˩/ 老豆 /lou˩˧tɐu˨/ 爸爸 /paː˨˩paː˥/ 老窦 /lau˧˩tɐu˨˨/ 阿爸 /a˦˦pa˦˦/ /fu˨/
Tôi /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋo˨˩/ /ŋɔ˩˧/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Tiếng Quảng Đông Đông HoảnTiếng Việt Cao ChâuTiếng Trung SơnTiếng Quảng ĐôngTiếng Quảng Hồng KôngTiếng Quảng Ma CaoTiếng Bạch thoại Nam Ninh
jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/
ji6 /jiː˨˨/ ji6 /jiː˨˨/ ji6 /ji˨˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /ji˨˨/
saam1 /saːm˥˥/ saam1 /saːm˥˥/ saam1 /saːm˥˥/ saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/ thaam1 /θaːm˥˥/
sei3 /sei˧˧/ sei3 /sei˧˧/ sei3 /sei˧˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ thei3 /θei˧˧/
ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ˩˧/
luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/
cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/
baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/
gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/
sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ slap6 /ɬɐp̚˨/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.