南宁白话

Tiếng Bạch thoại Nam Ninh

Sinitic (Yue–Pinghua boundary, Yongxun Yue)

Ngữ hệSinitic (Yue–Pinghua boundary, Yongxun Yue) Người nói~3M Chữ viếtHan characters Quốc giaChina (Nanning and central Guangxi) Ngôn ngữ chính thứcNo (regional) ISO 639-3yue Glottocodeyong1271

Nanning baihua (南宁白话) is the urban koine of Nanning, capital of Guangxi, spoken by ~3M people. Classified by some scholars as the Yongxun (邕潯) subgroup of Yue Cantonese and by others (e.g. Glottolog) as Yongnan Pinghua — reflecting genuine ambiguity at the Yue/Pinghua boundary in Guangxi. It is the easternmost Yue lect to have developed in a sustained Sinitic–Tai (Zhuang) contact zone, and shows substantial Zhuang substrate effects: a simplified syllable canon, reduced final-consonant inventory in many speakers, lexical borrowings from Zhuang, and tonogenesis patterns that pattern with surrounding Tai-Kadai languages. Functions as the regional lingua franca alongside Standard Mandarin and Zhuang.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Bạch thoại Nam Ninh

Nước

/ɬɵy˧˥/

Lửa

/fɔ˧˥/

Mặt trời

日头

/jɐt˨tʰɐu˨˩/

Mặt trăng

月光

/ŋyt˨kʷɔŋ˥˥/

Mẹ

老妈

/lau˧˩ma˥˥/

Cha

老窦

/lau˧˩tɐu˨˨/

Ăn

/ɬɪk˨/

Uống

/jɐm˧˥/

Yêu

/ŋɔi˧˧/

Tim

/ɬɐm˥˥/

Cây

/ɬɵy˨/

Nhà

/ʊk˥/

Chó

/kɐu˧˥/

Mèo

/meu˥˥/

Tay

/ɬɐu˧˥/

Mắt

/ŋaːn˩˧/

Xin chào

你好

/nei˩˧hou˧˥/

Cảm ơn

多谢

/tɔ˥˥tse˨/

Một

/jɐt˥/

Tốt

/hou˧˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Yue–Pinghua boundary, Yongxun Yue) liên quan

Nghĩa Tiếng Bạch thoại Nam NinhTiếng Quảng Đông Đông HoảnTiếng Trung Sơntiếng Việt Cao ChâuTiếng Quảng ĐôngTiếng Đài SơnTiếng Bình thoại
Nước /ɬɵy˧˥/ /sui˧˥/ /sɵy˧˥/ /sɵi˧˥/ /sɵy˧˥/ /ɬui˧˧/ /ɬui˦˨/
Lửa /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔː˧˥/ /fɔ˥˥/ /fu˦˨/
Mặt trời 日头 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ 日头 /jɐt˨˨tʰɐu˨˩/ 日頭 /jɐt˨ tʰɐu˨˩/ 日头 /jɐt˨tʰɐu˧˧/ 日頭 /jɐt˨ tʰɐu˨˩/ 日头 /ɲit˨˨hau˧˧/ 日头 /ŋit˨tʰɐu˦˦/
Mặt trăng 月光 /ŋyt˨kʷɔŋ˥˥/ 月光 /jyt˨kʷɔŋ˥˥/ 月光 /jyt˨ kwɔŋ˥˧/ 月光 /jyt˨kwɔŋ˥˥/ 月光 /jyːt˨ kʷɔːŋ˥/ 月光 /ɲut˧˧kwɔŋ˨˨/ 月光 /ŋyt˨kwɔŋ˦˦/
Mẹ 老妈 /lau˧˩ma˥˥/ 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ 老母 /lou˩˧ mou˩˧/ 妈妈 /maː˥˥maː˥˥/ 媽媽 /maː˥maː˥/ 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ 阿妈 /a˦˦ma˦˦/
Cha 老窦 /lau˧˩tɐu˨˨/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 老豆 /lou˩˧ tɐu˨/ 爸爸 /paː˨˩paː˨˩/ 爸爸 /paː˨˩paː˥/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 阿爸 /a˦˦pa˦˦/
Ăn /ɬɪk˨/ /sɪk˨/ /sɪk˨/ /sɪk˨˨/ /sɪk˨/ /ɬik˧˧/ /sɐk˨/
Uống /jɐm˧˥/ /jɐm˧˥/ /jɐm˧˥/ /jɐm˧˥/ /jɐm˧˥/ /ɲim˧˧/ /ʔɐm˦˨/
Trang 1/3

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Tiếng Bạch thoại Nam NinhTiếng Trung SơnTiếng Quảng Đông Đông Hoảntiếng Việt Cao ChâuTiếng Quảng Hồng KôngTiếng Quảng Ma CaoTiếng Quảng Đông
jat1 /jɐt̚˥˥/ jat1 /jɐt̚˥˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/
ji6 /ji˨˨/ ji6 /ji˨˨/ ji6 /jiː˨˨/ ji6 /jiː˨˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/
thaam1 /θaːm˥˥/ saam1 /saːm˥˥/ saam1 /saːm˥˥/ saam1 /saːm˥˥/ saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/
thei3 /θei˧˧/ sei3 /sei˧˧/ sei3 /sei˧˧/ sei3 /sei˧˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/
ng5 /ŋ˩˧/ ng5 /ŋ˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/
luk6 /lʊk̚˨˨/ luk6 /lʊk̚˨˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/
cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /t͡sʰɐt̚˥/
baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/
gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/
slap6 /ɬɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.