澳門粵語

Tiếng Quảng Ma Cao

Sinitic > Yue > Yuehai > Macau

Ngữ hệSinitic > Yue > Yuehai > Macau Người nói約60万人 (マカオ人口85.7%) Khu vựcMacau SAR La-tinh hóaJyutping (LSHK 1993) Cách đọcTiếng Quảng Đông Macau (Jyutping)

Tiếng Quảng Đông nói ở Macau. Về âm vị gần như giống với tiếng Quảng Đông Hong Kong, song do tiếp xúc 450 năm với tiếng Bồ Đào Nha nên có lớp từ vay riêng và quy ước Latinh hoá chịu ảnh hưởng tiếng Bồ (ví dụ 梁 Leong/Leung). Trong thanh điệu cũng có dấu vết của tiếng Quảng vùng Trung Sơn lân cận.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Quảng Ma Cao

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one jat1 /jɐt̚˥/
two ji6 /jiː˨/
three saam1 /saːm˥/
four sei3 /sei˧/
five ng5 /ŋ̍˩˧/
six luk6 /lʊk̚˨/
seven cat1 /tsʰɐt̚˥/
eight baat3 /paːt̚˧/
nine gau2 /kɐu˧˥/
ten sap6 /sɐp̚˨/
sun jat6 /jɐt̚˨/
moon jyut6 /jyːt̚˨/
mountain saan1 /saːn˥/
water seoi2 /sɵy˧˥/
fire fo2 /fɔː˧˥/
tree muk6 /mʊk̚˨/
soil tou2 /tʰou˧˥/
sky tin1 /tʰiːn˥/
ground dei6 /tei˨/
sea hoi2 /hɔːi˧˥/
dragon lung4 /lʊŋ˨˩/
tiger fu2 /fuː˧˥/
dog hyun2 /hyːn˧˥/
horse maa5 /maː˩˧/
bird niu5 /niːu˩˧/
fish jyu4 /jyː˨˩/
ox ngau4 /ŋɐu˨˩/
sheep joeng4 /jœːŋ˨˩/
cat maau1 /maːu˥/
person jan4 /jɐn˨˩/
hand sau2 /sɐu˧˥/
foot zuk1 /tsʊk̚˥/
eye muk6 /mʊk̚˨/
ear ji5 /jiː˩˧/
mouth hau2 /hɐu˧˥/
head tau4 /tʰɐu˨˩/
heart sam1 /sɐm˥/
blood hyut3 /hyːt̚˧/
meat juk6 /jʊk̚˨/
up soeng6 /sœːŋ˨/
down haa6 /haː˨/
middle zung1 /tsʊŋ˥/
hit zung3 /tsʊŋ˧/
center joeng1 /jœːŋ˥/
left zo2 /tsɔː˧˥/
right jau6 /jɐu˨/
east dung1 /tʊŋ˥/
西 west sai1 /sɐi˥/
south naam4 /naːm˨˩/
north bak1 /pɐk̚˥/
go 文讀 hang4 /hɐŋ˨˩/
白讀 haang4 /haːŋ˨˩/
row hong4 /hɔːŋ˨˩/
come loi4 /lɔːi˨˩/
leave heoi3 /hɵy˧/
see gin3 /kiːn˧/
hear man4 /mɐn˨˩/
eat sik6 /sɪk̚˨/
drink jam2 /jɐm˧˥/
run zau2 /tsɐu˧˥/
sit co5 /tsʰɔː˩˧/
stand laap6 /laːp̚˨/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic > Yue > Yuehai > Macau liên quan

Chữ Hán Tiếng Quảng Ma CaoTiếng Quảng Hồng KôngTiếng Quảng Đôngtiếng Việt Cao ChâuTiếng Quảng Đông Đông HoảnTiếng Trung SơnTiếng Bạch thoại Nam Ninh
jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥˥/ jat1 /jɐt̚˥˥/
ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨˨/ ji6 /jiː˨˨/ ji6 /ji˨˨/ ji6 /ji˨˨/
saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥˥/ saam1 /saːm˥˥/ saam1 /saːm˥˥/ thaam1 /θaːm˥˥/
sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧˧/ sei3 /sei˧˧/ sei3 /sei˧˧/ thei3 /θei˧˧/
ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ˩˧/ ng5 /ŋ˩˧/
luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨˨/ luk6 /lʊk̚˨˨/
cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /t͡sʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/
baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/
gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/
sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ slap6 /ɬɐp̚˨/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.