中山白话

Tiếng Trung Sơn

Hán-Tạng (Ngữ tộc Hán, Việt ngữ, phương ngữ Việt Hải)

Ngữ hệHán-Tạng (Ngữ tộc Hán, Việt ngữ, phương ngữ Việt Hải) Người nói~1.5M Chữ viếtHán tự Quốc giaTrung Quốc (Trung Sơn, Quảng Đông, đồng bằng châu thổ Châu Giang) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng bản địa vùng) ISO 639-3yue Glottocodeyuee1236

Tiếng Việt Quảng (Yue) Trung Sơn (中山白话) là một biến thể tiếng Quảng Đông thuộc nhánh Việt Hải, được khoảng 1,5 triệu người nói ở địa khu Trung Sơn phía tây đồng bằng châu thổ Châu Giang — tiếng quê hương của Tôn Trung Sơn. Nó về cơ bản thông hiểu lẫn nhau được với tiếng Quảng Đông Quảng Châu nhưng vẫn giữ một phụ biến thể Thạch Kỳ (石岐) riêng biệt với các vần cuối có phần bảo thủ hơn (đáng chú ý là vẫn duy trì sự đối lập của âm cuối -m và một số cách đọc cổ). Trung Sơn cũng chứa các vùng dân cư biệt lập nói tiếng Mân Nam (tiếng Mân Long Đô) thừa hưởng từ làn sóng di cư của người Phúc Kiến — khiến bản thân địa khu này không đồng nhất về mặt ngôn ngữ, dù tiếng «bản ngữ Thạch Kỳ» danh giá là nền tảng của mục từ này.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Trung Sơn

Nước

/sɵy˧˥/

Lửa

/fɔ˧˥/

Mặt trời

日頭

/jɐt˨tʰɐu˨˩/

Mặt trăng

月光

/jyt˨ kwɔŋ˥˧/

Sao

/sɪŋ˥/

Mẹ

老母

/lou˩˧mou˩˧/

Cha

老豆

/lou˩˧tɐu˨/

Tôi

/ŋɔ˩˧/

Bạn

/nei˩˧/

Tên

/mɛŋ˧˥/

Mắt

/ŋaːn˩˧/

Tay

/sɐu˧˥/

Tim

/sɐm˥˧/

Yêu

/ɔi˧/

Cây

/syː˨/

Nhà

/ʊk˥/

Chó

/kɐu˧˥/

Mèo

/maːu˥˧/

Ăn

/sɪk˨/

Uống

/jɐm˧˥/

Một

/jɐt˥/

Hai

/ji˨/

Xin chào

你好

/nei˩˧ hou˧˥/

Cảm ơn

多謝

/tɔ˥˧ tsɛː˨/

Tốt

/hou˧˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Sinitic, Yue, Yuehai) liên quan

Nghĩa Tiếng Trung SơnTiếng Quảng Đông Đông HoảnTiếng Quảng ĐôngTiếng Việt Cao ChâuTiếng Bạch thoại Nam NinhVăn ngôn (đọc theo Quảng Đông)Tiếng Bình thoại
Nước /sɵy˧˥/ /sui˧˥/ /sɵy˧˥/ /sɵi˧˥/ /ɬɵy˧˥/ /sɵy˧˥/ /ɬui˦˨/
Lửa /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔː˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /fɔ˧˥/ /fu˦˨/
Mặt trời 日頭 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ 日头 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ 太陽 /tʰaːi˧jœːŋ˨˩/ 日头 /jɐt˨tʰɐu˧˧/ 日头 /jɐt˨tʰɐu˨˩/ /jɐt˨/ 日头 /ŋit˨tʰɐu˦˦/
Mặt trăng 月光 /jyt˨ kwɔŋ˥˧/ 月光 /jyt˨kʷɔŋ˥˥/ 月光 /jyːt˨ kʷɔːŋ˥/ 月光 /jyt˨kwɔŋ˥˥/ 月光 /ŋyt˨kʷɔŋ˥˥/ /jyt˨/ 月光 /ŋyt˨kwɔŋ˦˦/
Sao /sɪŋ˥/ /sɛŋ˥/ /sɪŋ˥/ /sɛŋ˥/ /ɬɪŋ˥/ /sɪŋ˥/ /ɬɪŋ˥/
Mẹ 老母 /lou˩˧mou˩˧/ 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ 媽媽 /maː˥maː˥/ 妈妈 /maː˥˥maː˥˥/ 老妈 /lau˧˩ma˥˥/ /mou˩˧/ 阿妈 /a˦˦ma˦˦/
Cha 老豆 /lou˩˧tɐu˨/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ 爸爸 /paː˨˩paː˥/ 爸爸 /paː˨˩paː˨˩/ 老窦 /lau˧˩tɐu˨˨/ /fu˨/ 阿爸 /a˦˦pa˦˦/
Tôi /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋɔ˩˧/ /ŋo˨˩/
Trang 1/4

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Tiếng Trung SơnTiếng Việt Cao ChâuTiếng Quảng Đông Đông HoảnTiếng Bạch thoại Nam NinhTiếng Quảng ĐôngTiếng Quảng Hồng KôngTiếng Quảng Ma Cao
jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/
ji6 /ji˨˨/ ji6 /jiː˨˨/ ji6 /jiː˨˨/ ji6 /ji˨˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/
saam1 /saːm˥˥/ saam1 /saːm˥˥/ saam1 /saːm˥˥/ thaam1 /θaːm˥˥/ saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/
sei3 /sei˧˧/ sei3 /sei˧˧/ sei3 /sei˧˧/ thei3 /θei˧˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/
ng5 /ŋ˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/
luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/
cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/
baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/
gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/
sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ slap6 /ɬɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.