འབྲས་ལྗོངས་སྐད

Tiếng Sikkim

Hán-Tạng (Tạng-Miến, Bodish, nhóm Tạng, phía nam / trung tâm nhóm Tạng)

Ngữ hệHán-Tạng (Tạng-Miến, Bodish, nhóm Tạng, phía nam / trung tâm nhóm Tạng) Người nói~70K Chữ viếtTây Tạng Quốc giaẤn Độ (chủ yếu Sikkim; số ít ở Darjeeling, Tây Bengal) Ngôn ngữ chính thứcSikkim (được công nhận là tiếng Bhutia, một trong 11 ngôn ngữ chính thức của Sikkim) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3sip

Tiếng Sikkim (Drenjongke, "ngôn ngữ của Drenjong/Sikkim") là một ngôn ngữ Tạng Trung bộ có quan hệ gần gũi với tiếng Dzongkha (dz) của Bhutan và các ngôn ngữ Bumthang. Người Sikkim (Bhutia) là hậu duệ của các đợt di cư của người Tạng đến Sikkim từ thế kỷ 13 trở đi. Được chính thức công nhận là một trong 11 ngôn ngữ cấp bang của Sikkim với tên gọi "Bhutia". Thông hiểu lẫn nhau ở mức độ đáng kể với tiếng Tạng chuẩn (bo) và tiếng Dzongkha.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Sikkim

Nước

ཆུ

/tɕʰu/

Lửa

མེ

/me/

Mặt trời

ཉི་མ

/ɲima/

Mặt trăng

ཟླ་བ

/dawa/

Sao

སྐར་མ་

/kaːma/

Mẹ

ཨ་མ

/ama/

Cha

ཨ་པ

/apa/

Tôi

ང་

/ŋa/

Bạn

ཁྱེད་རང་

/kʰeraŋ/

Tên

མིང་

/miŋ/

Mắt

མིག

/mik/

Tay

ལག

/lak/

Tim

སྙིང

/ɲiŋ/

Yêu

དགའ

/ɡa/

Cây

ཤིང

/ɕiŋ/

Nhà

ཁྱིམ

/tɕim/

Chó

ཁྱི

/tɕʰi/

Mèo

ཞི་མི

/ʑimi/

Ăn

/za/

Uống

འཐུང

/tʰuŋ/

Một

གཅིག

/tɕik/

Hai

གཉིས་

/ɲiː/

Xin chào

ཁམས་བཟང

/kʰamsaŋ/

Cảm ơn

ཐུགས་རྗེ་ཆེ

/tʰuktɕetɕe/

Tốt

ལེགས་པོ

/lekpo/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Tibeto-Burman, Bodish, Tibetic, Southern/Central Tibetic) liên quan

Nghĩa Tiếng SikkimTiếng DzongkhaTiếng Tạng cổ điểnTiếng LadakhTiếng Tạng KhamsTiếng Tạng cổ điển phụng vụTiếng Sherpa
Nước ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/
Lửa མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/
Mặt trời ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/
Mặt trăng ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /zlawa/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/
Sao སྐར་མ་ /kaːma/ སྐར་མ /kaːma/ སྐར་མ /karma/ སྐར་མ /skarma/ སྐར་མ /karma/ སྐར་མ /karma/ སྐར་མ /karma/
Mẹ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/ ཨ་མ /ama/
Cha ཨ་པ /apa/ ཨ་པ /apa/ /pʰa/ ཨ་པ /apa/ ཨ་ཕ /apʰa/ ཡབ /jab/ ཨ་པ /apa/
Tôi ང་ /ŋa/ /ŋa/ /ŋa/ /ŋa/ /ŋà/ /ŋa/ /ŋa/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.