Asháninka

Tiếng Asháninka

ngữ hệ Arawak (nhánh Nam, Kampa)

Ngữ hệngữ hệ Arawak (nhánh Nam, Kampa) Người nói~25–50K Chữ viếtLatin Quốc giaPeru (các tỉnh Junín, Pasco, Ucayali), Brazil (Acre) Ngôn ngữ chính thứcPeru (được công nhận là ngôn ngữ bản địa, đồng chính thức với tiếng Tây Ban Nha trong lãnh thổ Asháninka) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3cni

Tiếng Asháninka là ngôn ngữ Arawak lớn nhất của Peru và là một trong các ngôn ngữ bản địa chính của vùng Amazon Peru. Người Asháninka, với áo choàng kushma đặc trưng, là một trong những nhóm bản địa Amazon đông dân nhất. Giống các ngôn ngữ Arawak khác, có phụ tố đại từ tham chiếu chéo và hình thái phân loại danh từ. Sống sót qua các cuộc thảm sát thời xung đột Sendero Luminoso (1980-90) và vẫn được sử dụng tích cực giữa các thế hệ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Asháninka

Nước

nija

/nidʒa/

Lửa

paamari

/paːmaɾi/

Mặt trời

oorya

/oːɾja/

Mặt trăng

kashiri

/kaʃiɾi/

Sao

impoquiro

/impokiɾo/

Mẹ

ina

/ina/

Cha

apa

/apa/

Tôi

naaka

/naːka/

Bạn

aviro

/aβiɾo/

Tên

ivairo

/iβaiɾo/

Mắt

noki

/noki/

Tay

nako

/nako/

Tim

nosanto

/nosanto/

Yêu

nonintsi

/nonintsi/

Cây

inchato

/intʃato/

Nhà

pankotsi

/paŋkotsi/

Chó

otsiti

/otsiti/

Mèo

mishito

/miʃito/

Ăn

noyaki

/nojaki/

Uống

noiri

/noiɾi/

Một

aparoni

/apaɾoni/

Hai

apite

/apite/

Xin chào

aviro

/aβiɾo/

Cảm ơn

naranki

/naɾaŋki/

Tốt

kameetsa

/kameːtsa/

Chim cu cu

tsiya

/ˈtsija/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Arawakan (Southern, Kampan) liên quan

Nghĩa Tiếng AsháninkaTiếng Shipibo-ConiboTiếng Nahuatl Huasteca TrungTiếng Nahuatl Huasteca TâyTiếng SamburuTiếng PemónTiếng Nahuatl Guerrero
Nước nija /nidʒa/ jene /hene/ atl /atɬ/ atl /atɬ/ nkare /ŋkaɾe/ /ky/ atl /atɬ/
Lửa paamari /paːmaɾi/ chii /tʃiː/ tlitl /tɬitɬ/ tlitl /tɬitɬ/ nkima /ŋkima/ apok /apɔk/ tletl /tɬetɬ/
Mặt trời oorya /oːɾja/ bari /bari/ tonati /tonati/ tonati /tonati/ lakwa /lakʷa/ wato /watɯ/ tonatih /tonatih/
Mặt trăng kashiri /kaʃiɾi/ oxe /oʃe/ metztli /metstɬi/ metztli /metstɬi/ lapa /lapa/ karo /kaɾɯ/ metztli /metstɬi/
Sao impoquiro /impokiɾo/ wishati /wiʃati/ sitlalij /siˈtlalih/ sitlalij /siˈtlalih/ lakira /lakira/ chirikö /tʃiɾikø/ sitlalin /siˈtlalin/
Mẹ ina /ina/ tita /tita/ nana /nana/ nana /nana/ yieyo /jiejo/ mamã /mamɑ̃/ nanan /nanan/
Cha apa /apa/ papa /papa/ tata /tata/ tata /tata/ papa /papa/ papai /papɑ̃i/ tatah /tatah/
Tôi naaka /naːka/ ea /ea/ na /na/ na /na/ nanu /nanʊ/ yuurö /juːɾø/ nejua /neˈwa/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.