Wam
Tiếng Misak
ngữ hệ Barbacoa
Tiếng Misak (tự danh Wam, còn gọi là Guambiano) là một ngôn ngữ Barbacoa ở tây nam Colombia, được khoảng 25.000 người bản địa Misak sử dụng tại tỉnh Cauca, chủ yếu ở khu bảo tồn Misak Resguardo de Guambía tại Silvia, Cauca. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Misak thuộc ngữ hệ Barbacoa cùng với tiếng Awa Pit (kwi) của Colombia/Ecuador, tiếng Cha'palaa (cbi) của Ecuador và tiếng Tsafiki (cof) của Ecuador. Người Misak nổi bật với quyền tự chủ văn hóa mạnh mẽ và các truyền thống văn hóa đặc trưng, bao gồm truyền thống đội mũ và hoạt động chính trị của họ — cộng đồng Misak là một trong những tiếng nói bản địa nổi bật nhất trong nền chính trị quốc gia Colombia kể từ thập niên 1970, với những nhà lãnh đạo như Lorenzo Muelas tham gia Quốc hội Lập hiến năm 1991, vốn đã công nhận các quyền của người bản địa trong Hiến pháp mới của Colombia.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Misak
Nước
unø
/unø/
Lửa
nipi
/nipi/
Mặt trời
shi
/ʃi/
Mặt trăng
atru
/atɾu/
Sao
kualøm
/kwalʌm/
Mẹ
mama
/mama/
Cha
tata
/tata/
Tôi
na
/na/
Bạn
ñui
/ɲui/
Tên
wetø
/wetʌ/
Mắt
kab
/kab/
Tay
mar
/maɾ/
Tim
mun
/mun/
Yêu
kausrap
/kawsɾap/
Cây
yu
/ju/
Nhà
ya
/ja/
Chó
kuchi
/kutʃi/
Mèo
mishi
/miʃi/
Ăn
mɵ
/mɵ/
Uống
ushi
/uʃi/
Một
kan
/kan/
Hai
pa
/pa/
Xin chào
ma'rik
/maʔɾik/
Cảm ơn
payn
/pajn/
Tốt
kausrik
/kawsɾik/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Barbacoan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Misak | Tiếng Aymara | Tiếng Jaqaru | Tiếng Quechua Cuzco | Tiếng Quechua Ayacucho | Tiếng Quechua cổ điển | Tiếng Páez |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | unø /unø/ | uma /uma/ | uma /uma/ | unu /unu/ | yaku /jaku/ | yaku /jaku/ | ɨkh /ɨkʰ/ |
| Lửa | nipi /nipi/ | nina /nina/ | nina /nina/ | nina /nina/ | nina /nina/ | nina /nina/ | ipx /ipʰ/ |
| Mặt trời | shi /ʃi/ | inti /inti/ | inti /inti/ | inti /inti/ | inti /inti/ | inti /inti/ | sek /seɡ/ |
| Mặt trăng | atru /atɾu/ | phaxsi /pʰaχsi/ | phaxshi /pʰaχʃi/ | killa /kiʎa/ | killa /kiʎa/ | killa /kiʎa/ | a' /aʔ/ |
| Sao | kualøm /kwalʌm/ | warawara /waɾawaɾa/ | wara /waɾa/ | quyllur /ˈqojʎur/ | quyllur /ˈqojʎur/ | quyllur /qojʎur/ | iic /iːʔ/ |
| Mẹ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /mama/ |
| Cha | tata /tata/ | tata /tata/ | awki /awki/ | tayta /tajta/ | tayta /tajta/ | tayta /tajta/ | tata /tata/ |
| Tôi | na /na/ | naya /naja/ | naya /naja/ | ñuqa /ˈɲoqa/ | ñuqa /ˈɲoqa/ | ñuqa /ɲoqa/ | adx /aⁿdʒ/ |
| Bạn | ñui /ɲui/ | juma /huma/ | juma /huma/ | qan /qan/ | qam /qam/ | qam /qam/ | idx /iⁿdʒ/ |
| Tên | wetø /wetʌ/ | suti /suti/ | suti /suti/ | suti /ˈsuti/ | suti /ˈsuti/ | suti /suti/ | eç /eʔ/ |
| Mắt | kab /kab/ | nayra /najɾa/ | nayra /najɾa/ | ñawi /ɲawi/ | ñawi /ɲawi/ | ñawi /ɲawi/ | yafx /jafʰ/ |
| Tay | mar /maɾ/ | ampara /ampaɾa/ | ampara /ampaɾa/ | maki /maki/ | maki /maki/ | maki /maki/ | ku'çx /kuʔçʰ/ |
| Tim | mun /mun/ | chuyma /tʃujma/ | chuyma /tʃujma/ | sunqu /suŋqu/ | sunqu /suŋqu/ | sunqu /suŋqu/ | weçx /weçʰ/ |
| Yêu | kausrap /kawsɾap/ | munasiña /munasiɲa/ | munasiña /munasiɲa/ | munay /munaj/ | kuyay /kujaj/ | munay /munaj/ | wala /wala/ |
| Cây | yu /ju/ | quqa /quqa/ | qhura /qʰuɾa/ | sachʼa /satʃʼa/ | sacha /satʃa/ | sach'a /satʃʼa/ | kli /kli/ |
| Nhà | ya /ja/ | uta /uta/ | uta /uta/ | wasi /wasi/ | wasi /wasi/ | wasi /wasi/ | yat /jat/ |
| Chó | kuchi /kutʃi/ | anu /anu/ | anu /anu/ | allqu /aʎqu/ | allqu /aʎqu/ | allqu /aʎqu/ | ul /ul/ |
| Mèo | mishi /miʃi/ | phisi /pʰisi/ | phishi /pʰiʃi/ | misi /misi/ | michi /mitʃi/ | misi /misi/ | nasame' /nasameʔ/ |
| Ăn | mɵ /mɵ/ | manqʼaña /manqʼaɲa/ | mankaña /mankaɲa/ | mikhuy /mikʰuj/ | mikuy /mikuj/ | mikhuy /mikʰuj/ | ku' /kuʔ/ |
| Uống | ushi /uʃi/ | umaña /umaɲa/ | umaña /umaɲa/ | upyay /upjaj/ | upyay /upjaj/ | upyay /upjaj/ | ɨçx /ɨçʰ/ |
| Một | kan /kan/ | maya /maja/ | maya /maja/ | huk /huk/ | huk /huk/ | huk /huk/ | teʼ /teʔ/ |
| Hai | pa /pa/ | paya /paja/ | paya /paja/ | iskay /ˈiskaj/ | iskay /ˈiskaj/ | iskay /iskaj/ | eena /eːna/ |
| Xin chào | ma'rik /maʔɾik/ | kamisaki /kamisaki/ | kamishti /kamiʃti/ | rimaykullayki /rimajkuʎajki/ | napaykullayki /napajkuʎajki/ | rimaykullayki /rimajkuʎajki/ | mañi /maɲi/ |
| Cảm ơn | payn /pajn/ | yuspagara /juspaɣaɾa/ | yuspaa /juspaː/ | añay /aɲaj/ | añay /aɲaj/ | añay /aɲaj/ | pay /paj/ |
| Tốt | kausrik /kawsɾik/ | suma /suma/ | shuma /ʃuma/ | allin /aʎin/ | allin /aʎin/ | allin /aʎin/ | eçxa /eçʰa/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.