Kiswahili

Tiếng Swahili

Bantu

Ngữ hệBantu Người nói~100M (~20M L1 + ~80M L2) Chữ viếtLatin Quốc giaTanzania, Kenya, Uganda, DR Congo Ngôn ngữ chính thứcTanzania, Kenya, Uganda Mức độ sống cònsafe ISO 639-3swa

Còn gọi là: Swahili, Kiswahili

Tiếng Swahili là ngôn ngữ Bantu phổ biến nhất châu Phi, vay mượn nhiều từ vựng Ả Rập qua thương mại Ấn Độ Dương. Từ năm 2004 là một trong các ngôn ngữ chính thức của Liên minh châu Phi và là lingua franca của Đông Phi.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Swahili

Nước

maji

/madʒi/

Lửa

moto

/ˈmoto/

Mặt trời

jua

/dʒua/

Mặt trăng

mwezi

/ˈmwezi/

Mẹ

mama

/ˈmama/

Cha

baba

/ˈbaba/

Ăn

kula

/ˈkula/

Uống

kunywa

/kuɲwa/

Yêu

upendo

/uˈpendo/

Tim

moyo

/mojo/

Cây

mti

/ˈmti/

Nhà

nyumba

/ɲumba/

Chó

mbwa

/ᵐbwa/

Mèo

paka

/ˈpaka/

Tay

mkono

/mˈkono/

Mắt

jicho

/dʒitʃo/

Xin chào

habari

/haˈbari/

Cảm ơn

asante

/aˈsante/

Một

moja

/modʒa/

Tốt

nzuri

/ˈnzuri/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Bantu liên quan

Nghĩa Tiếng SwahiliTiếng ShambalaTiếng MakondeTiếng SenaTiếng MachameTiếng NyaturuTiếng Asu
Nước maji /madʒi/ mazi /mazi/ mashi /maʃi/ madzi /madzi/ mringa /mɾiŋɡa/ maazi /maːzi/ mende /mende/
Lửa moto /ˈmoto/ moto /moto/ moto /moto/ moto /moto/ mòò /moːʔ/ moto /moto/ mshika /mʃika/
Mặt trời jua /dʒua/ zuwa /zuwa/ lyuva /ʎuβa/ dzuwa /dzuwa/ ìsùwà /isuwa/ nzua /nzua/ nyu /ɲu/
Mặt trăng mwezi /ˈmwezi/ mwezi /mwezi/ mwedi /mwedi/ mwedzi /mwedzi/ mwezi /mwezi/ umweri /umweɾi/ mwezi /mwezi/
Mẹ mama /ˈmama/ mama /mama/ mama /mama/ mai /mai/ mama /mama/ mama /mama/ mama /mama/
Cha baba /ˈbaba/ baba /baba/ baba /baba/ baba /baba/ baba /baba/ tata /tata/ baba /baba/
Ăn kula /ˈkula/ kuya /kuja/ kulya /kuʎa/ kudya /kudja/ ìlya /iʎa/ kuria /kuɾia/ kurya /kuɾja/
Uống kunywa /kuɲwa/ kunywa /kuɲwa/ kunwa /kunwa/ kumwa /kumwa/ ìnyo /iɲo/ kunywa /kuɲwa/ kunwa /kunwa/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Swahili
Ninataka kujaribu suti niliyoiona katika duka mkabala na hoteli
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Ndikufuna kuyesa suti yomwe ndinaiona m' shopu moyangʼanira hotelo
Ndashaka gupima ikositimu nabonye mu iduka imbere ya hoteli
Ndinoda kupfeka suti yandakaona muchitoro iri pakatarisana ne hoteru
Tiếng Swahili
Ninataka kujaribu suti niliyoiona katika duka mkabala na hoteli
Ndifuna ukulinga isuti endayibona evenkileni ekhangelene ne hotele

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.