Ikinyarwanda

Tiếng Kinyarwanda

Bantu

Ngữ hệBantu Người nói~13M Chữ viếtLatin Quốc giaRwanda, Uganda, Tanzania, CHDC Congo Ngôn ngữ chính thứcRwanda (cùng với tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Swahili) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kin

Tiếng Kinyarwanda (Ikinyarwanda; ISO 639-1: rw, ISO 639-3: kin) là một ngôn ngữ Bantu vùng Hồ Lớn, được sử dụng trên khắp Rwanda và tại các khu vực lân cận thuộc Cộng hòa Dân chủ Congo, Uganda và Tanzania. Rwanda công nhận đây là ngôn ngữ quốc gia và là một trong bốn ngôn ngữ chính thức cùng tiếng Anh, tiếng Pháp và tiếng Swahili. Ngôn ngữ này có quan hệ gần với tiếng Kirundi; hai bên phần lớn thông hiểu và cùng thuộc một dải phương ngữ Rwanda-Rundi rộng hơn. Kinyarwanda là ngôn ngữ thanh điệu và có hệ lớp danh từ điển hình của tiếng Bantu, với sự hòa hợp thể hiện trên tính từ, đại từ và động từ; động từ có thể chứa nhiều tiền tố, hậu tố biểu thị chủ ngữ, tân ngữ, thì, thể và phái sinh. Ngôn ngữ này dùng chính tả Latinh chuẩn hóa và được sử dụng rộng rãi trong đời sống hằng ngày, phát thanh truyền hình, văn học, giáo dục và truyền thông công cộng.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kinyarwanda

Nước

amazi

/amaːzi/

Lửa

umuriro

/umuɾiɾo/

Mặt trời

izuba

/izuba/

Mặt trăng

ukwezi

/ukwezi/

Sao

inyenyeri

/iɲeɲeri/

Mẹ

mama

/maːma/

Cha

papa

/paːpa/

Tôi

njye

/ɲɟe/

Bạn

wowe

/wowe/

Tên

izina

/izina/

Mắt

ijisho

/idʒiʃo/

Tay

ikiganza

/ikiɡanza/

Tim

umutima

/umutima/

Yêu

urukundo

/uɾukundo/

Cây

igiti

/iɡiti/

Nhà

inzu

/inzu/

Chó

imbwa

/imbwa/

Mèo

injangwe

/indʒaŋɡwe/

Ăn

kurya

/kuɾja/

Uống

kunywa

/kuɲwa/

Một

rimwe

/ɾimwe/

Hai

kabiri

/kabiri/

Xin chào

muraho

/muɾaːho/

Cảm ơn

murakoze

/muɾakoze/

Tốt

byiza

/bjiza/

Máy tính

mudasobwa

/mudasobwa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Bantu liên quan

Nghĩa Tiếng KinyarwandaTiếng KirundiTiếng RunyankoleTiếng NyaturuTiếng ChigaTiếng SanguTiếng Soga
Nước amazi /amaːzi/ amazi /amaːzi/ amaizi /amaizi/ maazi /maːzi/ amaizi /amaizi/ ameenzi /ameːnzi/ amaaji /amaːdʒi/
Lửa umuriro /umuɾiɾo/ umuriro /umuɾiɾo/ omuriro /omuriro/ moto /moto/ omuriro /omuriro/ umoto /umoto/ omuliro /omuliɾo/
Mặt trời izuba /izuba/ izuba /izuba/ izooba /izoːba/ nzua /nzua/ eizooba /eizoːba/ liluga /liluɡa/ enjuba /eɲɟuba/
Mặt trăng ukwezi /ukwezi/ ukwezi /ukwezi/ omwezi /omwezi/ umweri /umweɾi/ omwezi /omwezi/ umwesi /umwesi/ omwezi /omwezi/
Sao inyenyeri /iɲeɲeri/ inyenyeri /iɲeɲeri/ enyonyoozi /eɲoɲoːzi/ nyeenyeeri /ɲeːɲeːri/ enyonyoozi /eɲoɲoːzi/ nyenyezi /ɲeɲezi/ emunyeenye /emuɲeːɲe/
Mẹ mama /maːma/ mama /maːma/ maawe /maːwe/ mama /mama/ nyina /ɲina/ mama /mama/ maama /maːma/
Cha papa /paːpa/ data /data/ tata /tata/ tata /tata/ ishe /iʃe/ baba /baba/ taata /taːta/
Tôi njye /ɲɟe/ jewe /dʒewe/ nyowe /ɲowe/ une /une/ nyowe /ɲowe/ une /une/ nze /nze/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Kinyarwanda
Ndashaka gupima ikositimu nabonye mu iduka imbere ya hoteli
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Ndikufuna kuyesa suti yomwe ndinaiona m' shopu moyangʼanira hotelo
Tiếng Kinyarwanda
Ndashaka gupima ikositimu nabonye mu iduka imbere ya hoteli
Ndinoda kupfeka suti yandakaona muchitoro iri pakatarisana ne hoteru
Ninataka kujaribu suti niliyoiona katika duka mkabala na hoteli
Ndifuna ukulinga isuti endayibona evenkileni ekhangelene ne hotele

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.