Shimaore
Tiếng Mahorais
Niger-Congo (Bantu, nhánh Sabaki)
Tiếng Comoros Maore (Shimaore; ISO 639-3: swb) là một ngôn ngữ Bantu Sabaki thuộc nhóm Comoros miền Đông, được khoảng 80.000–152.000 người sử dụng, chủ yếu trên đảo Mayotte trong quần đảo Comoros. Ngôn ngữ này gần nhất với tiếng Shindzwani ở Anjouan và cùng tồn tại tại Mayotte với tiếng Kibushi và tiếng Pháp, ngôn ngữ chính thức duy nhất của lãnh thổ. Tiếng Shimaore có hệ thống lớp danh từ và hòa hợp kiểu Bantu, hình thái động từ phong phú, trật tự cơ bản SVO, hệ năm nguyên âm /i e a o u/, đồng thời đối lập các âm hút vào /ɓ ɗ/ với /b d/ thường. Từ vựng vừa bảo tồn các dạng thừa hưởng từ Sabaki, vừa phản ánh quá trình tiếp xúc lâu dài với tiếng Ả Rập, Malagasy và Pháp. Chính tả cấp tỉnh được thông qua năm 2020 quy định cả chữ Latinh lẫn chữ Ả Rập, và ngôn ngữ ngày càng được dùng nhiều trong giáo dục, truyền thông và xuất bản địa phương.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Mahorais
Nước
maji
/maji/
Lửa
moto
/moto/
Mặt trời
jua
/dʒua/
Mặt trăng
mwezi
/mwezi/
Sao
nyota
/ɲota/
Mẹ
mama
/mama/
Cha
baba
/baba/
Tôi
wami
/wami/
Bạn
wawe
/wawe/
Tên
dzina
/dzina/
Mắt
jicho
/dʒiʃo/
Tay
mkono
/mkono/
Tim
moyo
/moʝo/
Yêu
mahaba
/mahaba/
Cây
mti
/mti/
Nhà
nyumba
/njumba/
Chó
mbwa
/ɱbwa/
Mèo
paka
/paka/
Ăn
kula
/kula/
Uống
kunywa
/kuɲwa/
Một
moja
/moja/
Hai
mbili
/ᵐbili/
Xin chào
Habari
/habari/
Cảm ơn
asante
/asante/
Tốt
nzuri
/ɲzuri/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo (Bantu, Sabaki) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Mahorais | Tiếng Comoros (Shikomori) | Tiếng Swahili | Tiếng Shambala | Tiếng Sena | Tiếng Nyaturu | Tiếng Asu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | maji /maji/ | maji /madʒi/ | maji /madʒi/ | mazi /mazi/ | madzi /madzi/ | maazi /maːzi/ | mende /mende/ |
| Lửa | moto /moto/ | moto /moto/ | moto /ˈmoto/ | moto /moto/ | moto /moto/ | moto /moto/ | mshika /mʃika/ |
| Mặt trời | jua /dʒua/ | jua /dʒua/ | jua /dʒua/ | zuwa /zuwa/ | dzuwa /dzuwa/ | nzua /nzua/ | idhuva /iðuʋa/ |
| Mặt trăng | mwezi /mwezi/ | mwezi /ᵐwezi/ | mwezi /ˈmwezi/ | mwezi /mwezi/ | mwedzi /mwedzi/ | umweri /umweɾi/ | mwezi /mwezi/ |
| Sao | nyota /ɲota/ | nyota /ɲota/ | nyota /ˈɲota/ | nyenyezi /ɲeɲezi/ | nyenyezi /ɲeɲezi/ | nyeenyeeri /ɲeːɲeːri/ | nyenyeri /ɲeɲeri/ |
| Mẹ | mama /mama/ | mama /mama/ | mama /ˈmama/ | mama /mama/ | mai /mai/ | mama /mama/ | mama /mama/ |
| Cha | baba /baba/ | baba /ɓaba/ | baba /ˈbaba/ | baba /baba/ | baba /baba/ | tata /tata/ | baba /baba/ |
| Tôi | wami /wami/ | wami /wami/ | mimi /ˈmimi/ | niye /nije/ | ine /ine/ | une /une/ | mine /mine/ |
| Bạn | wawe /wawe/ | wawe /wawe/ | wewe /ˈwewe/ | weye /weje/ | iwe /iwe/ | uwe /uwe/ | uwe /uwe/ |
| Tên | dzina /dzina/ | dzina /dzina/ | jina /ˈdʒina/ | izina /izina/ | dzina /dzina/ | izina /izina/ | izina /izina/ |
| Mắt | jicho /dʒiʃo/ | jicho /dʒitʃo/ | jicho /dʒitʃo/ | izo /izo/ | diso /diso/ | iriiso /iɾiːso/ | iiso /iːso/ |
| Tay | mkono /mkono/ | mkono /ᵐkono/ | mkono /mˈkono/ | ukono /ukono/ | nkono /nkono/ | ukuboko /ukuboko/ | mkono /mkono/ |
| Tim | moyo /moʝo/ | moyo /moyo/ | moyo /mojo/ | mwoyo /mwojo/ | mtima /mtima/ | umutima /umutima/ | ngiti /ŋɡiti/ |
| Yêu | mahaba /mahaba/ | upendo /uːpendo/ | upendo /uˈpendo/ | kwenda /kwenda/ | kufuna /kufuna/ | butogwa /butoɡwa/ | lumba /lumba/ |
| Cây | mti /mti/ | mti /ᵐti/ | mti /ˈmti/ | mti /mti/ | mtengo /mteŋɡo/ | umuti /umuti/ | mti /mti/ |
| Nhà | nyumba /njumba/ | nyumba /ɲũba/ | nyumba /ɲumba/ | nyumba /ɲumba/ | nyumba /ɲumba/ | nyumba /ɲumba/ | nyumba /ɲumba/ |
| Chó | mbwa /ɱbwa/ | mbwa /ᵐbwa/ | mbwa /ᵐbwa/ | mbwa /mbwa/ | mbwa /mbwa/ | imbwa /imbwa/ | mbwa /mbwa/ |
| Mèo | paka /paka/ | paka /paka/ | paka /ˈpaka/ | paka /paka/ | paka /paka/ | paka /paka/ | paka /paka/ |
| Ăn | kula /kula/ | kula /kula/ | kula /ˈkula/ | kuya /kuja/ | kudya /kudja/ | kuria /kuɾia/ | kurya /kuɾja/ |
| Uống | kunywa /kuɲwa/ | kunywa /kʊɲwa/ | kunywa /kuɲwa/ | kunywa /kuɲwa/ | kumwa /kumwa/ | kunywa /kuɲwa/ | kunwa /kunwa/ |
| Một | moja /moja/ | moja /moːdʒa/ | moja /modʒa/ | imo /imo/ | posi /posi/ | umwe /umwe/ | imwe /imwe/ |
| Hai | mbili /ᵐbili/ | mbili /mbili/ | mbili /mˈbili/ | mbili /mbili/ | piŵiri /piwiri/ | aviri /aβiri/ | avili /aβili/ |
| Xin chào | Habari /habari/ | Jeje / Bariza /dʒedʒe / baːriza/ | habari /haˈbari/ | nashukuru /naʃukuɾu/ | mwadzukabwanji /mwadzukabwandʒi/ | mbukire /mbukiɾe/ | shiloi /ʃiloi/ |
| Cảm ơn | asante /asante/ | Marahaba /marahaːba/ | asante /aˈsante/ | asante /asante/ | ndatenda /ndatenda/ | asante /aˈsante/ | mwasanga /mwasaŋɡa/ |
| Tốt | nzuri /ɲzuri/ | nzuri /ⁿzuri/ | nzuri /ˈnzuri/ | hedi /hedi/ | nadidi /nadidi/ | kihi /kihi/ | mwamba /mwamba/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.