ပအိုဝ်ႏဘာႏသာႏ

Tiếng Pa'O

Sino-Tibetan (Karenic)

Ngữ hệSino-Tibetan (Karenic) Người nói~860,000 (2017-2019) Chữ viếtBurmese (Myanmar) script; also Latin alphabet (missionary tradition) Ngôn ngữ chính thứcNot an official language; spoken as first language by Pa'O ethnic community in Myanmar and Thailand

ĐỘ TIN CẬY: THẤP-TRUNG BÌNH. Nguồn dữ liệu: Glottolog (mã blk đã xác nhận), bài viết Wikipedia về tiếng Pa'O, Grokipedia, Ethnologue, cơ sở dữ liệu các hệ thống chữ viết của Omniglot. LƯU Ý QUAN TRỌNG: Dữ liệu từ vựng công khai cho tiếng Pa'O kèm phiên âm IPA cực kỳ hạn chế. 20 từ được cung cấp ở trên là CÁC TÁI TẠO NỖ LỰC TỐI ĐA dựa trên: (1) các dạng chữ viết Miến Điện được xác minh từ bài viết Wikipedia về tiếng Pa'O; (2) các xấp xỉ IPA suy ra từ kho âm vị học đã ghi nhận của tiếng Pa'O (4 thanh: cao, cao xuống [Provisional - tài liệu hạn chế; cách đọc đang chờ người bản ngữ xác minh.]

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Pa'O

Nước

ရေ

/jé/

Lửa

မီး

/mì/

Mặt trời

နေ

/né/

Mặt trăng

/lə/

Mẹ

အမ

/ʔə ma/

Cha

အဖ

/ʔə pʰə/

Ăn

စား

/sá/

Uống

သောက်

/θɔk/

Yêu

ချစ်

/tɕʰɐt/

Tim

စိတ်

/sɐt/

Cây

သစ်

/θɐt/

Nhà

အိမ်

/ʔə ĩ/

Chó

ခွား

/kʰwá/

Mèo

မောက်း

/mɔk/

Tay

လက်

/lɐk/

Mắt

မျက်

/mjɐk/

Xin chào

ဟယ်လို

/hə jɛ̃ lo/

Cảm ơn

ကျေးဇူး

/tɕé ðù/

Một

တစ်

/tɐt/

Tốt

ကောင်း

/kɔ̃/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Karenic) liên quan

Nghĩa Tiếng Pa'OTiếng Miến Điệntiếng RakhineNgôn ngữ Parauk WaTiếng Miến cổTiếng MruTiếng Pwo Karen Tây
Nước ရေ /jé/ ရေ /jè/ ရေ /ɹeː/ tʃɔː /tʃɔː/ ရိ /riy/ o /ɔ/ ထံ /tʰi/
Lửa မီး /mì/ မီး /mí/ မီး /mí/ miː /miː/ မိး /miːʔ/ mai wa /mɑɪ wɑ/ မ့ၣ်ဖါ /mei pʰa/
Mặt trời နေ /né/ နေ /nè/ နေ /nè/ waː /waː/ နိ /niy/ thum /θum/ မုၢ် /mə/
Mặt trăng /lə/ /la̰/ /la/ lɔː /lɔː/ /la/ la /lə/ လါ /la/
Mẹ အမ /ʔə ma/ အမေ /ʔəmè/ အမေ /ʔəmeː/ maː /maː/ အဝ /ʔaw/ au /əʔu/ မိၢ် /mo/
Cha အဖ /ʔə pʰə/ အဖေ /ʔəpʰè/ အဖေ /ʔəpʰeː/ pʰaː /pʰaː/ အဖ /ʔap/ pa /pə/ ဖါ /pʰa/
Ăn စား /sá/ စား /sá/ စား /sá/ sɛː /sɛː/ စား /tsaːʔ/ tsa /tsɑ/ အီၣ် /ʔoŋ/
Uống သောက် /θɔk/ သောက် /θauʔ/ သာက် /θaˀ/ /pə/ ၐုက် /suk/ kham /kʰɑm/ အီ /ʔi/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.