Ненэцяˮ вада

tiếng Nenets

Uralic (Samoyedic)

Ngữ hệUralic (Samoyedic) Người nói~22K Chữ viếtCyrillic Quốc giaRussia (Yamalo-Nenets, Nenets, Taimyr) Ngôn ngữ chính thứcNenets Autonomous Okrug (co-official) Mức độ sống cònvulnerable ISO 639-3yrk

Tiếng Nenets Đài nguyên là ngôn ngữ Samoyed có nhiều người nói nhất, tạo thành một nhánh nhỏ nhưng độc lập của ngữ hệ Ural. Người nói là dân du mục nuôi tuần lộc ở Bắc Cực Nga. Có hệ thống biến cách phong phú và một âm vị tắc thanh hầu đặc trưng được ghi bằng chữ bổ trợ ˮ.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Nenets

Nước

ӣд

/iːd/

Lửa

ту

/tu/

Mặt trời

хаер

/xajer/

Mặt trăng

ирий

/irij/

Mẹ

небя

/nebja/

Cha

нися

/nʲisʲa/

Ăn

ёлась

/jolasʲ/

Uống

я

/ja/

Yêu

садось

/sadosʲ/

Tim

сей

/sej/

Cây

пя

/pja/

Nhà

мяˮ

/mjaʔ/

Chó

вэно

/weno/

Mèo

кошка

/koʂka/

Tay

ӈуда

/ŋuda/

Mắt

сэв

/sew/

Xin chào

аньˮторова

/anʔtorova/

Cảm ơn

спасибо

/spasibo/

Một

ӈопой

/ŋopoj/

Tốt

сава

/sawa/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Uralic (Samoyedic) liên quan

Nghĩa tiếng NenetsTiếng Enets RừngTiếng Nganasantiếng KhantyTiếng Selkuptiếng Evenkitiếng Ket
Nước ӣд /iːd/ biː /biː/ быʼ /bɨʔ/ йиңк /jiŋk/ ӱт /yt/ му /mu/ уьл /ulʲ/
Lửa ту /tu/ too /toː/ туй /tuj/ тут /tut/ тӱ /ty/ того /toɡo/ бок /bok/
Mặt trời хаер /xajer/ kayua /kajua/ койка /kojka/ хатәл /xatəl/ нэлмо /nelmo/ дылача /dɯlatɕa/ и /i/
Mặt trăng ирий /irij/ ireʔ /ireʔ/ кичеа /kitʃea/ тылащ /tɯlaɕ/ ариаа /ariaː/ бега /beɡa/ ӄип /qip/
Mẹ небя /nebja/ ebya /ebja/ ниӈӈы /niŋːɨ/ ӑңки /ɐŋki/ эма /ema/ эни /eni/ ам /am/
Cha нися /nʲisʲa/ niʃe /niʃe/ десы /desɨ/ аӂи /adʑi/ ача /at͡ʃa/ ама /ama/ об /oːp/
Ăn ёлась /jolasʲ/ nyaʔ /ɲaʔ/ нягү /ɲaɡu/ лэты /lətɯ/ амгу /amɡu/ дептэ /depte/ сьел /sʲel/
Uống я /ja/ ya /ja/ быр /bɨr/ яңхты /jaŋxtɯ/ ӱдыргу /ydɨrɡu/ умӣ /umiː/ уьлся /ulʲsja/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.