Ненэцяˮ вада

Tiếng Nenets

Ural (Samoyedic)

Ngữ hệUral (Samoyedic) Người nói~22K Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Yamalo-Nenets, Nenets, Taimyr) Ngôn ngữ chính thứcKhu tự trị Nenets (đồng chính thức) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3yrk

Tiếng Nenets Đài nguyên là ngôn ngữ Samoyed có nhiều người nói nhất, tạo thành một nhánh nhỏ nhưng độc lập của ngữ hệ Ural. Người nói là dân du mục nuôi tuần lộc ở Bắc Cực Nga. Có hệ thống biến cách phong phú và một âm vị tắc thanh hầu đặc trưng được ghi bằng chữ bổ trợ ˮ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Nenets

Nước

ӣд

/iːd/

Lửa

ту

/tu/

Mặt trời

хаер

/xajer/

Mặt trăng

ирий

/irij/

Sao

нумгы

/numˈɡɨ/

Mẹ

небя

/nebja/

Cha

нися

/nʲisʲa/

Tôi

мань

/manʲ/

Bạn

пыдар

/pɨˈdar/

Tên

нюм

/nʲum/

Mắt

сэв

/sew/

Tay

ӈуда

/ŋuda/

Tim

сей

/sej/

Yêu

садось

/sadosʲ/

Cây

пя

/pja/

Nhà

мяˮ

/mjaʔ/

Chó

вэно

/weno/

Mèo

кошка

/koʂka/

Ăn

ёлась

/jolasʲ/

Uống

я

/ja/

Một

ӈопой

/ŋopoj/

Hai

сидя

/sʲiˈdʲa/

Xin chào

аньˮторова

/anʔtorova/

Cảm ơn

спасибо

/spasibo/

Tốt

сава

/sawa/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Uralic (Samoyedic) liên quan

Nghĩa Tiếng NenetsTiếng Enets RừngTiếng NganasanTiếng SelkupTiếng KhantyTiếng EvenkiTiếng Even
Nước ӣд /iːd/ biː /biː/ быʼ /bɨʔ/ ӱт /yt/ йиңк /jiŋk/ мӯ /muː/ мӯ /muː/
Lửa ту /tu/ too /toː/ туй /tuj/ тӱ /ty/ тут /tut/ того /toɡo/ тоог /toːɡ/
Mặt trời хаер /xajer/ kayua /kajua/ коу /kou/ чэлы /tɕeːlɨ/ хатәл /xatəl/ дылача /dɯlatɕa/ нөлтэн /nølten/
Mặt trăng ирий /irij/ ireʔ /ireʔ/ кичез̌әә /kitʃeðəː/ ариаа /ariaː/ тылащ /tɯlaɕ/ бега /beɡa/ бяг /bjaɡ/
Sao нумгы /numˈɡɨ/ nuga /nuga/ хотəдиə /xotəˈdʲiə/ кыска /ˈkɨska/ хус /xus/ осикта /oˈsikta/ осикат /oˈsikat/
Mẹ небя /nebja/ ebya /ebja/ ниӈӈы /niŋːɨ/ эма /ema/ ӑңки /ɐŋki/ эни /eni/ эньэн /eɲen/
Cha нися /nʲisʲa/ niʃe /niʃe/ десы /desɨ/ ача /atʃa/ ащи /aːsʲi/ амин /amin/ аман /aman/
Tôi мань /manʲ/ mody /modʲ/ мəнə /məˈnə/ ман /man/ ма /ma/ би /bi/ би /bi/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.