Gàidhlig

Tiếng Gaelic Scotland

Celtic

Ngữ hệCeltic Người nói~57K Chữ viếtLatin Quốc giaUK (Scotland) Ngôn ngữ chính thứcUK (recognized in Scotland) Mức độ sống cònvulnerable ISO 639-3gla

Còn gọi là: Scottish Gaelic, Gàidhlig, Gaidhlig

Tiếng Gaelic Scotland có đặc điểm nhược hóa phụ âm, trật tự từ VSO và truyền thống truyền khẩu phong phú về thơ ca và bài hát.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Gaelic Scotland

Nước

uisge

/ɯʃkʲə/

Lửa

teine

/ˈtʲɛnʲə/

Mặt trời

grian

/kɾʲiən/

Mặt trăng

gealach

/kʲaɫəx/

Mẹ

màthair

/maːhəɾʲ/

Cha

athair

/ahəɾʲ/

Ăn

ith

/i/

Uống

òl

/ɔːl/

Yêu

gaol

/kɯːl/

Tim

cridhe

/kɾʲiə/

Cây

craobh

/kɾɯːv/

Nhà

taigh

/tʰɤj/

Chó

/kuː/

Mèo

cat

/kʰat/

Tay

làmh

/ɫ̪aːv/

Mắt

sùil

/suːl/

Xin chào

halò

/haloː/

Cảm ơn

tapadh leat

/tʰapə lʲɛt/

Một

aon

/ɯːn/

Tốt

math

/ma/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Celtic liên quan

Nghĩa Tiếng Gaelic ScotlandTiếng Irelandtiếng Ireland cổtiếng Manxtiếng Ireland trung đạiTiếng WalesTiếng Frisia
Nước uisge /ɯʃkʲə/ uisce /ɪʃcə/ uisce /ˈusʲkʲe/ ushtey /ˈuʃtʲə/ usce /uske/ dŵr /duːr/ wetter /vɛtər/
Lửa teine /ˈtʲɛnʲə/ tine /tʲɪnʲə/ tene /tene/ aile /ailʲ/ tene /tene/ tân /tɑːn/ fjoer /fjuːr/
Mặt trời grian /kɾʲiən/ grian /ɡɾʲiən/ grían /ɡrian/ grian /ɡriən/ grían /ɡrian/ haul /haɨl/ sinne /sɪnə/
Mặt trăng gealach /kʲaɫəx/ gealach /ɟalax/ éscae /eːskai/ eayst /eːst/ ésca /eːska/ lleuad /ɬɛɨ̯ad/ moanne /mwɑnə/
Mẹ màthair /maːhəɾʲ/ máthair /mɑːhəɾʲ/ máthair /maːθirʲ/ moir /mɔːɾ/ máthair /maːθirʲ/ mam /mam/ mem /mɛm/
Cha athair /ahəɾʲ/ athair /ahəɾʲ/ athair /aθirʲ/ ayr /ɛːr/ athair /aθirʲ/ tad /tɑːd/ heit /hɛit/
Ăn ith /i/ ith /ɪ/ ithid /iθʲiðʲ/ gee /ɡʲiː/ ithid /iθʲiðʲ/ bwyta /bʊɨta/ ite /iːtə/
Uống òl /ɔːl/ ól /oːl/ ibid /iβʲiðʲ/ iu /juː/ ól /oːl/ yfed /əvɛd/ drinke /drɪŋkə/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.