Gàidhlig

Tiếng Gaelic Scotland

Celt

Ngữ hệCelt Người nói~57K Chữ viếtLatin Quốc giaAnh Quốc (Scotland) Ngôn ngữ chính thứcAnh (được công nhận ở Scotland) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3gla

Còn gọi là: Scottish Gaelic, Gàidhlig, Gaidhlig

Tiếng Gaelic Scotland có đặc điểm nhược hóa phụ âm, trật tự từ VSO và truyền thống truyền khẩu phong phú về thơ ca và bài hát.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Gaelic Scotland

Nước

uisge

/ɯʃkʲə/

Lửa

teine

/ˈtʲɛnʲə/

Mặt trời

grian

/kɾʲiən/

Mặt trăng

gealach

/kʲaɫəx/

Sao

reul

/rial/

Mẹ

màthair

/maːhəɾʲ/

Cha

athair

/ahəɾʲ/

Tôi

mi

/mi/

Bạn

thu

/u/

Tên

ainm

/ˈɛnɛm/

Mắt

sùil

/suːl/

Tay

làmh

/ɫ̪aːv/

Tim

cridhe

/kɾʲiə/

Yêu

gaol

/kɯːl/

Cây

craobh

/kɾɯːv/

Nhà

taigh

/tʰɤj/

Chó

/kuː/

Mèo

cat

/kʰat/

Ăn

ith

/i/

Uống

òl

/ɔːl/

Một

aon

/ɯːn/

Hai

/taː/

Xin chào

halò

/haloː/

Cảm ơn

tapadh leat

/tʰapə lʲɛt/

Tốt

math

/ma/

Chim cu cu

cuthag

/ˈkʰuhak/

Gâu gâu

af af

/af af/

Máy tính

coimpiutair

/ˈkʰɔimpjutɪrʲ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Celtic liên quan

Nghĩa Tiếng Gaelic ScotlandTiếng IrelandTiếng ManxTiếng Ireland cổTiếng Ireland trung đạiTiếng WalesTiếng Anh (Scotland)
Nước uisge /ɯʃkʲə/ uisce /ɪʃcə/ ushtey /ˈuʃtʲə/ uisce /ˈusʲkʲe/ usce /uske/ dŵr /duːr/ water /ˈwɔːtəɹ/
Lửa teine /ˈtʲɛnʲə/ tine /tʲɪnʲə/ aile /ailʲ/ tene /tene/ tene /tene/ tân /tɑːn/ fire /faɪɹ/
Mặt trời grian /kɾʲiən/ grian /ɡɾʲiən/ grian /ɡriən/ grían /ɡrian/ grían /ɡrian/ haul /haɨl/ sun /sʌn/
Mặt trăng gealach /kʲaɫəx/ gealach /ɟalax/ eayst /eːst/ éscae /eːskai/ ésca /eːska/ lleuad /ɬɛɨ̯ad/ moon /muːn/
Sao reul /rial/ réalta /ˈɾˠeːl̪ˠt̪ˠə/ rollage /ˈrolaːɡ/ rétla /ˈreːdla/ rétla /ˈreːtla/ seren /ˈsɛrɛn/ star /staɾ/
Mẹ màthair /maːhəɾʲ/ máthair /mɑːhəɾʲ/ moir /mɔːɾ/ máthair /maːθirʲ/ máthair /maːθirʲ/ mam /mam/ mother /ˈmʌðəɹ/
Cha athair /ahəɾʲ/ athair /ahəɾʲ/ ayr /ɛːr/ athair /aθirʲ/ athair /aθirʲ/ tad /tɑːd/ father /ˈfɑːðəɹ/
Tôi mi /mi/ /mʲeː/ mee /miː/ /mʲeː/ /mʲeː/ fi /viː/ I /ʌi/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.