Ӈаасан
Tiếng Nganasan
Uralic (Samoyedic, Northern)
Tiếng Nganasan (Ӈаасан, còn gọi là Tavgi) là ngôn ngữ Samoyedic thuộc ngữ hệ Ural, được nói trên bán đảo Taymyr — ngôn ngữ ở cực bắc lục địa Á-Âu (lãnh thổ phân bố cực bắc trên thế giới). Trong nhánh Samoyedic Bắc, gần gũi với tiếng Enets. Trong tài liệu ngôn ngữ học, nổi tiếng với hình thái chắp dính gần như hoàn hảo, hài hòa nguyên âm và hệ thống biến đổi phụ âm theo cấp — được mô tả chi tiết bởi Tereshchenko (1979), Helimski (1998), Wagner-Nagy (2018). Bị đe dọa nghiêm trọng: chỉ còn khoảng 125 người nói thông thạo, tất cả đều cao tuổi. Người Nganasan là dân du mục chăn tuần lộc truyền thống, một trong những nhóm cuối cùng ở Á-Âu vẫn duy trì thực hành tôn giáo shaman trong thế kỷ 20.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Nganasan
Nước
быʼ
/bɨʔ/
Lửa
туй
/tuj/
Mặt trời
койка
/kojka/
Mặt trăng
кичеа
/kitʃea/
Mẹ
ниӈӈы
/niŋːɨ/
Cha
десы
/desɨ/
Ăn
нягү
/ɲaɡu/
Uống
быр
/bɨr/
Yêu
тонды
/tondɨ/
Tim
сей
/sej/
Cây
та
/ta/
Nhà
мāʼ
/maːʔ/
Chó
баӈка
/baŋka/
Mèo
кокса
/koksa/
Tay
кутыр
/kutɨr/
Mắt
сейми
/sejmi/
Xin chào
нерум
/nerum/
Cảm ơn
нюәдыра
/ɲuədɨra/
Một
ӈуо
/ŋuo/
Tốt
ӈуойнюй
/ŋuojɲuj/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Uralic (Samoyedic, Northern) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Nganasan | tiếng Nenets | tiếng Nivkh | Tiếng Mano | Tiếng Estonia | tiếng Erzya | Tiếng Selkup |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | быʼ /bɨʔ/ | ӣд /iːd/ | чхар /tʃxar/ | yi /ji/ | vesi /vesi/ | ведь /vedʲ/ | ӱт /yt/ |
| Lửa | туй /tuj/ | ту /tu/ | тур /tur/ | kɔ /kɔ/ | tuli /tuli/ | тол /tol/ | тӱ /ty/ |
| Mặt trời | койка /kojka/ | хаер /xajer/ | керк /kerk/ | lɛ /lɛ/ | päike /pæike/ | чи /tʃi/ | нэлмо /nelmo/ |
| Mặt trăng | кичеа /kitʃea/ | ирий /irij/ | лоӈ /loŋ/ | lɔ /lɔ/ | kuu /kuː/ | ков /kov/ | ариаа /ariaː/ |
| Mẹ | ниӈӈы /niŋːɨ/ | небя /nebja/ | ымык /ɯmɯk/ | ɲɛ /ɲɛ/ | ema /emɑ/ | ава /ava/ | эма /ema/ |
| Cha | десы /desɨ/ | нися /nʲisʲa/ | ытык /ɯtɯk/ | de /de/ | isa /isɑ/ | тетя /tʲetʲa/ | ача /at͡ʃa/ |
| Ăn | нягү /ɲaɡu/ | ёлась /jolasʲ/ | вид /vid/ | mɛ /mɛ/ | sööma /søːmɑ/ | ярсамс /jarsams/ | амгу /amɡu/ |
| Uống | быр /bɨr/ | я /ja/ | ракь /rakʲ/ | mi /mi/ | jooma /joːmɑ/ | симемс /sʲimems/ | ӱдыргу /ydɨrɡu/ |
| Yêu | тонды /tondɨ/ | садось /sadosʲ/ | орх /orx/ | ŋalo /ŋalo/ | armastus /ɑrmɑstus/ | вечкема /vetʃkema/ | нанымба /nanɨmba/ |
| Tim | сей /sej/ | сей /sej/ | ыӈ /ɯŋ/ | gba /ɡba/ | süda /sydɑ/ | седей /sedej/ | сидя /sidʲa/ |
| Cây | та /ta/ | пя /pja/ | ча /tʃa/ | ka /ka/ | puu /puː/ | чувто /tʃuvto/ | по /po/ |
| Nhà | мāʼ /maːʔ/ | мяˮ /mjaʔ/ | тыф /tɯf/ | kpɛ /kpɛ/ | maja /mɑjɑ/ | кудо /kudo/ | мат /mat/ |
| Chó | баӈка /baŋka/ | вэно /weno/ | каӈ /kaŋ/ | gba /ɡba/ | koer /koer/ | киска /kiska/ | канак /kanak/ |
| Mèo | кокса /koksa/ | кошка /koʂka/ | кошка /koʂka/ | poso /poso/ | kass /kɑsː/ | катка /katka/ | кетча /ket͡ʃa/ |
| Tay | кутыр /kutɨr/ | ӈуда /ŋuda/ | кы /kɯ/ | kɔ /kɔ/ | käsi /kæsi/ | кедь /kedʲ/ | ӱдо /ydo/ |
| Mắt | сейми /sejmi/ | сэв /sew/ | ӈак /ŋak/ | mi /mi/ | silm /silm/ | сельме /sʲelʲmʲe/ | сай /saj/ |
| Xin chào | нерум /nerum/ | аньˮторова /anʔtorova/ | ӈафӄа /ŋafqa/ | ye /je/ | tere /tere/ | шумбрат /ʃumbrat/ | тӱла /tyla/ |
| Cảm ơn | нюәдыра /ɲuədɨra/ | спасибо /spasibo/ | туьмг /tɯmɡ/ | nyɛŋ /ɲɛŋ/ | tänan /tænɑn/ | сюкпря /sʲukprʲa/ | пасьпе /pasʲpe/ |
| Một | ӈуо /ŋuo/ | ӈопой /ŋopoj/ | нён /ɲon/ | do /do/ | üks /yks/ | вейке /vejke/ | уккур /ukːur/ |
| Tốt | ӈуойнюй /ŋuojɲuj/ | сава /sawa/ | пах /pax/ | kɛlɛ /kɛlɛ/ | hea /heɑ/ | паро /paro/ | нот /not/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.