марий йылме

tiếng Mari đồng cỏ

Uralic (Mari)

Ngữ hệUralic (Mari) Người nói~470K Chữ viếtCyrillic (with ӓ ӧ ӱ ҥ) Quốc giaRussia (Mari El, Bashkortostan) Ngôn ngữ chính thứcRepublic of Mari El (co-official) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3mhr

Tiếng Mari Đồng cỏ là biến thể chính của tiếng Mari, được nói ở Cộng hoà Mari El và lưu vực sông Volga lân cận. Tôn giáo truyền thống của người Mari là một trong số rất ít tín ngưỡng đa thần tiền-Cơ-đốc giáo còn tồn tại ở châu Âu.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Mari đồng cỏ

Nước

вӱд

/vyd/

Lửa

тул

/tul/

Mặt trời

кече

/ketʃe/

Mặt trăng

тылзе

/tɨlze/

Mẹ

ава

/ava/

Cha

ача

/atʃa/

Ăn

кочкаш

/kotʃkaʃ/

Uống

йӱаш

/jyaʃ/

Yêu

йӧратымаш

/jøratɨmaʃ/

Tim

шӱм

/ʃym/

Cây

пушеҥге

/puʃeŋɡe/

Nhà

пӧрт

/pørt/

Chó

пий

/pij/

Mèo

пырыс

/pɨrɨs/

Tay

кид

/kid/

Mắt

шинча

/ʃintʃa/

Xin chào

салам лийже

/salam lijʒe/

Cảm ơn

тау

/tau/

Một

ик

/ik/

Tốt

сай

/saj/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Uralic (Mari) liên quan

Nghĩa tiếng Mari đồng cỏTiếng Mari Tâytiếng Udmurttiếng ErzyaTiếng MokshaTiếng Komi-PermyakTiếng Nogai
Nước вӱд /vyd/ вӹд /vʉd/ ву /vu/ ведь /vedʲ/ ведь /vedʲ/ ва /va/ сув /suv/
Lửa тул /tul/ тыл /tɨl/ тыл /tɨl/ тол /tol/ тол /tol/ би /bi/ от /ot/
Mặt trời кече /ketʃe/ кечӹ /ketʃʉ/ шунды /ʃundɨ/ чи /tʃi/ ши /ʃi/ шонді /ʃondi/ күн /kyn/
Mặt trăng тылзе /tɨlze/ тӹлзӹ /tʉlzʉ/ толэзь /tolezʲ/ ков /kov/ ков /kov/ тӧлісь /tɵliɕ/ ай /aj/
Mẹ ава /ava/ ӓвӓ /ævæ/ мумы /mumɨ/ ава /ava/ тядя /tʲadʲa/ мам /mam/ ана /ana/
Cha ача /atʃa/ ӓтя /ætʲa/ атай /ataj/ тетя /tʲetʲa/ аля /alʲa/ бать /batʲ/ атай /ataj/
Ăn кочкаш /kotʃkaʃ/ качкаш /katʃkaʃ/ сиыны /siɨnɨ/ ярсамс /jarsams/ ярхцамс /jarxtsams/ сейны /sejnɨ/ аш /aʃ/
Uống йӱаш /jyaʃ/ йӱӓш /jyæʃ/ юыны /juɨnɨ/ симемс /sʲimems/ симомс /simoms/ юны /junɨ/ иш /iʃ/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.