Situ

Tiếng Situ rGyalrong

Sino-Tibetan (Gyalrongic)

Ngữ hệSino-Tibetan (Gyalrongic) Người nói~85,000–100,000 (Situ variety: 35,000–40,000+) Chữ viếtUnwritten in native tradition; uses Latin romanization (Situ Pinyin) f Ngôn ngữ chính thứcUnrecognized indigenous language of China; not an official language of any state

Nguồn: Glottolog, Ethnologue, Wikipedia (ngôn ngữ Situ), Gates (2012) "Situ in Situ: Towards a Dialectology of Jiarong", dữ liệu từ vựng cho các ngôn ngữ Rgyalrong (NCBI/PMC 10446046). Tọa độ (32,0°N, 102,0°E) biểu thị trung tâm gần đúng của vùng Ma'erkang/Barkam (Châu tự trị dân tộc Tạng-Khương A Bá, Tứ Xuyên). Situ là biến thể rGyalrong được nói rộng rãi nhất với 35.000–40.000 người nói được ghi nhận; toàn bộ ngữ hệ Gyalrong có khoảng 85.000 người nói. Đây là ngôn ngữ đa tổng hợp với ve phức tạp [Provisional - limited documentation; readings pending native-speaker verification.]

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Situ rGyalrong

Nước

tʃʰu

/tʃʰu/

Lửa

/mə/

Mặt trời

niʂ

/niʂ/

Mặt trăng

zla

/zlɑ/

Mẹ

ma

/mɑ/

Cha

/pə/

Ăn

mə-za

/mə.zɑ/

Uống

nə-tɕʰə-n

/nə.tɕʰə.n/

Yêu

nə-ŋɯ

/nə.ŋɯ/

Tim

tʰoŋ

/tʰɔŋ/

Cây

sin

/sin/

Nhà

kʰoŋ

/kʰɔŋ/

Chó

kʰə

/kʰə/

Mèo

tsa

/tsʰɑ/

Tay

laʂ

/lɑʂ/

Mắt

miʂ

/miʂ/

Xin chào

ŋ̩

/ŋ̩/

Cảm ơn

ʒo

/ʒɔ/

Một

tʃʰiʂ

/tʃʰiʂ/

Tốt

tʰuŋ

/tʰʊŋ/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Gyalrongic) liên quan

Nghĩa Tiếng Situ rGyalrongTiếng DrungTiếng Tây Tạng Amdotiếng Qiang phía namTiếng KurtöpTiếng LadakhTiếng Kuay
Nước tʃʰu /tʃʰu/ ʃə /ʃə/ ཆུ་ /tʂʰu/ tʃʰu /tʃʰu/ khwe /kʰwe/ ཆུ /tɕʰu/ ɗaːʔ /ɗaʔ/
Lửa /mə/ məə /məː/ མེ་ /mɛ/ miː /miː/ mi /mi/ མེ /me/ fəj /fəj/
Mặt trời niʂ /niʂ/ /nɯ/ ཉི་མ་ /ɲəmɑ/ ɲit /ɲit/ ningpe /niŋpe/ ཉི་མ /ɲima/ tʰaj /tʰaj/
Mặt trăng zla /zlɑ/ məŋ /məŋ/ ཟླ་བ་ /dʐɑwɑ/ ʐwaː /ʐwaː/ lai /lai/ ཟླ་བ /zlawa/ luəŋ /luəŋ/
Mẹ ma /mɑ/ ma /ma/ ཨ་མ་ /ɑ mɑ/ miː /miː/ amai /amai/ ཨ་མ /ama/ /mə/
Cha /pə/ pa /pa/ ཕ་ /pʰɑ/ /pə/ apai /apai/ ཨ་པ /apa/ /pə/
Ăn mə-za /mə.zɑ/ ʃə /ʃə/ ཟ་ /zɑ/ tʃʰə /tʃʰə/ za /za/ /za/ sap /sap/
Uống nə-tɕʰə-n /nə.tɕʰə.n/ /pə/ ཐུང་ /tʰuŋ/ ʂu /ʂu/ thung /tʰuŋ/ འཐུང /tʰuŋ/ suəm /suəm/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.