Bahasa Melayu Papua

Tiếng Mã Lai Papua

Nam Đảo (creole Mã Lai / tiếng Mã Lai miền Đông)

Ngữ hệNam Đảo (creole Mã Lai / tiếng Mã Lai miền Đông) Người nói~1M (L1+L2) Chữ viếtLatin Quốc giaIndonesia (tỉnh Papua, Tây Papua) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ giao tiếp chung; tiếng Indonesia vẫn là ngôn ngữ chính thức quốc gia) ISO 639-3pmy Glottocodepapu1250

Tiếng Mã Lai Papua là ngôn ngữ tiếp xúc dựa trên nền tảng tiếng Mã Lai ở miền đông Indonesia và là ngôn ngữ chung (lingua franca) của nửa phía tây New Guinea, được đơn giản hóa về mặt cấu trúc so với tiếng Indonesia chuẩn (không có hình thái đánh dấu dạng thức, giảm phụ tố, từ chỉ sở hữu đặt trước "sa pu rumah" = "nhà của tôi"). Khác biệt đủ rõ so với tiếng Indonesia (Bahasa Indonesia) đến mức Kluge (2014) coi nó là một ngôn ngữ riêng biệt chứ không phải một phương ngữ. Nó mang ảnh hưởng nền (substrate) mạnh từ các ngôn ngữ Papua và Nam Đảo bản địa của vùng vịnh Cenderawasih.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Mã Lai Papua

Nước

air

/aer/

Lửa

api

/ˈapi/

Mặt trời

matahari

/mataˈhari/

Mặt trăng

bulan

/ˈbulan/

Sao

bintang

/bintaŋ/

Mẹ

mama

/ˈmama/

Cha

bapa

/ˈbapa/

Tôi

sa

/sa/

Bạn

ko

/ko/

Tên

nama

/nama/

Mắt

mata

/ˈmata/

Tay

tangan

/ˈtaŋan/

Tim

hati

/ˈhati/

Yêu

sayang

/ˈsajaŋ/

Cây

pohon

/ˈpohon/

Nhà

rumah

/ˈrumah/

Chó

anjing

/ˈandʒiŋ/

Mèo

kucing

/ˈkutʃiŋ/

Ăn

makan

/ˈmakan/

Uống

minum

/ˈminum/

Một

satu

/ˈsatu/

Hai

dua

/dua/

Xin chào

halo

/ˈhalo/

Cảm ơn

terima kasih

/təˈrima ˈkasih/

Tốt

bae

/ˈbae/

Máy tính

komputer

/komˈputer/

Sushi

sushi

/ˈsuʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Malayic creole / Eastern Malay) liên quan

Nghĩa Tiếng Mã Lai PapuaTiếng BetawiTiếng Mã Lai AmbonTiếng IndonesiaTiếng Mã Lai Bắc MalukuTiếng MusiTiếng Mã Lai
Nước air /aer/ aèr /aɛr/ aer /aer/ air /ˈa.ir/ aer /aer/ ayek /ajek/ air /ˈa.ir/
Lửa api /ˈapi/ api /ˈapi/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/
Mặt trời matahari /mataˈhari/ mataari /mataˈari/ mata hari /mata hari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/
Mặt trăng bulan /ˈbulan/ bulan /ˈbulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao bintang /bintaŋ/ bintang /ˈbintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Mẹ mama /ˈmama/ enya' /əˈɲaʔ/ mama /mama/ ibu /ibu/ mama /mama/ mak /mak/ ibu /ibu/
Cha bapa /ˈbapa/ babè /baˈbɛ/ papa /papa/ ayah /ajah/ papa /papa/ bapak /bapak/ ayah /ajah/
Tôi sa /sa/ guè /ɡuˈwɛ/ beta /beta/ saya /saja/ kita /kita/ aku /aku/ saya /saja/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.