کوردیی خوارین

Tiếng Kurd Miền Nam

ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Iran, Tây Bắc, tiếng Kurd)

Ngữ hệngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Iran, Tây Bắc, tiếng Kurd) Người nói~3M (phần lớn bị thống kê thiếu trong các cuộc điều tra dân số) Chữ viếtBa Tư-Ả Rập (kiểu Sorani; chủ yếu truyền miệng; viết bằng chữ Kurd Sorani hoặc Ba Tư) Quốc giaIran (các tỉnh Kermanshah, Ilam, Lorestan), Iraq (các làng nhỏ ven biên giới) Ngôn ngữ chính thứcKhông (Iran không công nhận các chuẩn tiếng Kurd vùng miền ngoài Sorani) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3sdh

Tiếng Kurd Nam (còn gọi là Kermashani, Pehlewani, Kelhori hay Lekî) là nhánh cực nam nhất của các ngôn ngữ Kurd, khác với tiếng Kurmanji (ku, Bắc) và Sorani (ckb, Trung). Được khoảng 3 triệu người nói trên khắp miền tây Iran (Kermanshah, Ilam, Lorestan), nó từ lâu bị gộp chung dưới nhãn "Kurd" trong dữ liệu điều tra dân số Iran, dẫn đến việc thống kê thiếu. Tiếng Kurd Nam không có sự sắp xếp cách năng (khác với Sorani) và vẫn giữ một số đặc điểm Iran cổ, đồng thời chia sẻ vốn từ Kurd cốt lõi với Kurmanji và Sorani. Tiểu biến thể Lekî đôi khi được xem là tách biệt với tiếng Kurd Nam chính dòng.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kurd Miền Nam

Nước

ئاو

/ɑːw/

Lửa

ئاگر

/ɑːɡɪɾ/

Mặt trời

رۆژ

/ɾoʒ/

Mặt trăng

ماهنگ

/mɑːhænɡ/

Sao

ئەستارە

/æstaːɾæ/

Mẹ

دالگ

/dɑːlɡ/

Cha

باوگ

/bɑːwɡ/

Tôi

من

/mɪn/

Bạn

تۆ

/to/

Tên

ناو

/naw/

Mắt

چەو

/tʃæw/

Tay

دەس

/dæs/

Tim

دڵ

/dɪɫ/

Yêu

عەشق

/æʃq/

Cây

دار

/dɑːɾ/

Nhà

ماڵ

/mɑːɫ/

Chó

سگ

/sæɡ/

Mèo

پشی

/pʃiː/

Ăn

خواردن

/xwɑːɾdən/

Uống

خواردنەوە

/xwɑːɾdɪnˈæwæ/

Một

یەک

/jæk/

Hai

دوو

/duː/

Xin chào

سڵاو

/sɫɑːw/

Cảm ơn

سپاس

/spɑːs/

Tốt

خاس

/xɑːs/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Iranian, Northwest, Kurdish) liên quan

Nghĩa Tiếng Kurd Miền NamTiếng Kurd (Sorani)Tiếng KurdTiếng LoriTiếng MazandaraniTiếng DariTiếng Ba Tư
Nước ئاو /ɑːw/ ئاو /ɑːw/ av /ɑːv/ او /ɒw/ آو /ɒːv/ آب /ɑːb/ آب /ɒːb/
Lửa ئاگر /ɑːɡɪɾ/ ئاگر /ɑːɡɪɾ/ agir /ɑɡɪɾ/ تش /tæʃ/ تش /tæʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ آتش /ɒːtæʃ/
Mặt trời رۆژ /ɾoʒ/ خۆر /xoːɾ/ roj /ɾoːʒ/ هور /hor/ آفتاب /ɒːftɒːb/ خورشید /xoɾʃed/ خورشید /xorʃiːd/
Mặt trăng ماهنگ /mɑːhænɡ/ مانگ /mɑːŋɡ/ heyv /hejv/ مانگ /mɒːŋɡ/ مونگ /muŋɡ/ ماه /mɑːh/ ماه /mɒːh/
Sao ئەستارە /æstaːɾæ/ ئەستێرە /ʔæsteːɾæ/ stêrk /stɛːɾk/ ستاره /esˈtɑːɾe/ اساره /esːɑːˈɾe/ ستاره /setaːˈɾa/ ستاره /setɒːˈɾe/
Mẹ دالگ /dɑːlɡ/ دایک /dɑːjɪk/ /dɛː/ دا /dɒː/ مار /mɒːɾ/ مادر /mɑːdaɾ/ مادر /mɒːdær/
Cha باوگ /bɑːwɡ/ باوک /bɑːwk/ bav /bɑːv/ بُوَا /buwɒː/ پئر /pæʔɾ/ پدر /padaɾ/ پدر /pedær/
Tôi من /mɪn/ من /mɪn/ ez /ɛz/ مه /me/ من /men/ من /man/ من /man/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.