Pyu

Tiếng Pyu

Sino-Tibetan (Pyu) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệSino-Tibetan (Pyu) Người nóiExtinct (~4-12c. CE) Chữ viếtPyu script (Brahmic-derived, partially deciphered) Quốc giaPyu City-States (central Burma) Ngôn ngữ chính thứcPyu City-States Mức độ sống cònextinct ISO 639-3pyx

Tiếng Pyu được nói bởi các thành bang Pyu ở miền trung Miến Điện (4-12c.). Là ngôn ngữ Hán-Tạng (vị trí chính xác còn tranh cãi); chữ Pyu (Brahmic) chỉ được giải mã một phần.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Pyu

Nước

ʔuy

/uj/

Lửa

vyaŋ

/wjaŋ/

Mặt trời

ño

/ɲo/

Mặt trăng

hla

/hla/

Mẹ

na

/na/

Cha

paʔ

/paʔ/

Ăn

cyaʔ

/tɕaʔ/

Uống

/—/

Yêu

/—/

Tim

/—/

Cây

siŋ

/siŋ/

Nhà

vaiŋ

/waiŋ/

Chó

kwiy

/kwij/

Mèo

/—/

Tay

lak

/lak/

Mắt

mik

/mik/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Một

te

/te/

Tốt

/—/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Pyu) liên quan

Nghĩa Tiếng Pyutiếng LardilTiếng YuchiTiếng Kusundatiếng YangkaalTiếng OscaTiếng Umbria
Nước ʔuy /uj/ kantha /kanθa/ cha /tʃa/ tang /tɑŋ/ ngogo /ŋoɡo/ /—/ utur /ˈu.tur/
Lửa vyaŋ /wjaŋ/ jalul /d͡ʒalul/ tsoda /tsoda/ yu /ju/ ngida /ŋida/ /—/ pir /pir/
Mặt trời ño /ɲo/ thurara /θuɾaɾa/ dethla /dɛhla/ nəm /nəm/ wargu /waɾɡu/ /—/ /—/
Mặt trăng hla /hla/ kirdikir /kiɖikir/ zethla /zɛhla/ pom /pom/ waldar /waldaɾ/ /—/ /—/
Mẹ na /na/ ngama /ŋama/ ahnʌh /ahnʌh/ /—/ ngama /ŋama/ maatúf /maːtof/ matrer /ˈma.trer/
Cha paʔ /paʔ/ /—/ /—/ ama /ama/ kanda /kanda/ patír /patiːr/ patre /ˈpa.tre/
Ăn cyaʔ /tɕaʔ/ jitha /d͡ʒiθa/ /ɡʌ/ təim /təim/ /—/ /—/ /—/
Uống /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.