Neko
Tiếng Neko
Trans-New Guinea (Madang, Rai Coast — Yaganon)
Neko is a Trans-New Guinea language of the Madang Rai Coast (Yaganon family), spoken by roughly 640 people in coastal Madang Province, Papua New Guinea. Its name is a homophone with Japanese "cat" (neko), which has made it an occasional curiosity among internet language hobbyists, though the autonym is unrelated and the language is part of a small Rai Coast cluster of mutually distinct Trans-New Guinea languages (alongside Ham, Neko, Nekgini and Ngaing). It uses SOV word order with a Latin orthography developed by SIL and Lutheran missionaries; documentation remains sparse, with most modern references citing Z'graggen's 1971 Madang lexicon surveys.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Neko
Nước
wai
/wai/
Lửa
titɛ
/titɛ/
Mặt trời
aatʌ
/aːtʌ/
Mặt trăng
—
/—/
Mẹ
—
/—/
Cha
—
/—/
Ăn
nei
/nei/
Uống
—
/—/
Yêu
—
/—/
Tim
—
/—/
Cây
tei
/tei/
Nhà
—
/—/
Chó
gonʌ
/ɡonʌ/
Mèo
—
/—/
Tay
—
/—/
Mắt
ta
/ta/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- McElhanon, K. & Voorhoeve, C.L. (1970) The Trans-New Guinea Phylum: Explorations in Deep-level Genetic Relationships. Pacific Linguistics B-16, Canberra.
- Bullock, J., Gray, R., Paris, H., Pfantz, D. & Richardson, D. (2016) A Sociolinguistic Survey of the Yabong, Migum, Nekgini, and Neko. SIL Electronic Survey Report.
- Ethnologue: nej
- Glottolog: Neko
- Wiktionary: wai (Neko)
- TransNewGuinea.org: Neko
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Trans-New Guinea (Madang, Rai Coast — Yaganon) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Neko | Tiếng Cao Câu Ly | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | tiếng Damin | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia | Tiếng Veneti |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | wai /wai/ | 買 /*mai/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ouriom /ˈou.ri.om/ |
| Lửa | titɛ /titɛ/ | — /—/ | — /—/ | l!ii /lǃiː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | aatʌ /aːtʌ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | matur /ˈma.tur/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | nei /nei/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | tei /tei/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | gonʌ /ɡonʌ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | ta /ta/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.