Damin
tiếng Damin
Tangkic (Lardil — ceremonial men's register) · biến thể lịch sử / ẩn
Damin (còn viết là Demiin) không phải là một ngôn ngữ riêng mà là ngữ phụ trợ nghi lễ bí mật của tiếng Lardil (và trong lịch sử, cả tiếng Yangkaal), chỉ được sử dụng bởi những người đàn ông đã trải qua lễ trưởng thành Warama giai đoạn hai trên đảo Mornington. Damin gồm khoảng 200 mục từ vựng, mỗi mục nén toàn bộ một lớp ngữ nghĩa của tiếng Lardil thông thường. Về âm vị học, Damin chứa phụ âm búng (gồm phụ âm búng song môi ʘ), một âm xát bên hít vào dường như độc nhất trên thế giới, các phụ âm phụt — không âm nào trong số đó tồn tại trong tiếng Lardil hay bất kỳ ngôn ngữ thổ dân Úc nào khác. Lễ trưởng thành cuối cùng dừng lại khoảng năm 1980; hiện nay Damin gần như đã ngủ yên. Tài liệu chính: Hale (1973) và Hale & Nash (1997).
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Damin
Nước
—
/—/
Lửa
l!ii
/lǃiː/
Mặt trời
—
/—/
Mặt trăng
—
/—/
Mẹ
—
/—/
Cha
—
/—/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Yêu
—
/—/
Tim
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
—
/—/
Chó
—
/—/
Mèo
—
/—/
Tay
—
/—/
Mắt
—
/—/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Hale, Kenneth (1973) "Deep–surface canonical disparities in relation to analysis and change: an Australian example", in T. A. Sebeok ed., Current Trends in Linguistics 11. Mouton, pp.401–458 — also published as "A note on Damin" in Journal of the Linguistic Society of Papua New Guinea
- Hale, Kenneth & Nash, David (1997) "Damin and Lardil phonotactics", in D. Tryon & M. Walsh eds., Boundary Rider: Essays in Honour of Geoffrey O'Grady. Pacific Linguistics, pp.247–259
- Evans, Nicholas (1995) A Grammar of Kayardild, with Historical-Comparative Notes on Tangkic. Mouton de Gruyter
- McKnight, David (1999) People, Countries, and the Rainbow Serpent: Systems of Classification among the Lardil of Mornington Island. Oxford University Press
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Tangkic (Lardil — ceremonial men's register) liên quan
| Nghĩa | tiếng Damin | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia | Tiếng Cao Câu Ly | Tiếng Messap | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 買 /*mai/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | l!ii /lǃiː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *əma /əma/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ana /ˈana/ | *əpa /əpa/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.