Xiang Chinese (Yongzhou)

Tiếng Xiang (phương ngữ Yongzhou)

Sino-Tibetan (Sinitic, Xiang — 永全片)

Ngữ hệSino-Tibetan (Sinitic, Xiang — 永全片) Người nói~36 million (Xiang total); Yongzhou subdialect: ~500,000-1,000,000 (estimated, within Yong Chữ viếtLatin Quốc giaChina (Hunan — Yongzhou 永州) Ngôn ngữ chính thứcNot official. Regional dialect; Putonghua (Mandarin) is the official standard. Some local dialect preservation efforts in Hunan, b

TRẠNG THÁI NGHIÊN CỨU: tiếng Hán Tương (Vĩnh Châu) `hsn_yz` hiện CHƯA được ghi nhận trong cơ sở dữ liệu LangMap WordMap. Mã cha `hsn` (Tương/Hồ Nam) tồn tại với siêu dữ liệu cơ bản (tên, tên bản địa, tọa độ: 28,20°N 112,97°E lấy Trường Sa làm trung tâm), nhưng thiếu dữ liệu từ vựng chi tiết cho bất kỳ tiểu phương ngữ Tương nào kể cả Vĩnh Châu. TRẠNG THÁI HIỆN TẠI CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU: - Tệp: /home/jounlai/langmap/wordmap_data.js, dòng 1869: Tương (`hsn`) chỉ được đăng ký với siêu dữ liệu - Không có mục từ vựng (nước, linh sam [Tạm thời - tài liệu hạn chế; đang chờ xác minh từ người bản ngữ.]

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Xiang (phương ngữ Yongzhou)

Nước

/tshui˨˩/

Lửa

/fu˨˩/

Mặt trời

/nit˥˦/

Mặt trăng

/ŋɔ̃˥˦/

Mẹ

/ma˧˥/

Cha

/pa˧˥/

Ăn

/tshɪ̚˧˥/

Uống

/ĩ˨˩/

Yêu

/oi˧˥/

Tim

/sim˨˩˧/

Cây

/tshɯ˧˥˩/

Nhà

/uʔ˥/

Chó

/kau˧˥/

Mèo

/mau˨˩˧/

Tay

/tʂu˨˩˧/

Mắt

/ŋã˨˩/

Xin chào

你好

/ni˨˩ hau˨˩/

Cảm ơn

謝謝

/tshia˧˥ tshia˧˥/

Một

/it˥˦/

Tốt

/hau˨˩/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Sinitic, Xiang — 永全片) liên quan

Nghĩa Tiếng Xiang (phương ngữ Yongzhou)Tiếng CámTiếng Trung Quốc Gan (phương ngữ Duy Xuân)Tiếng Cám (Jiʼan)Tiếng Đài SơnTiếng Hải NamTiếng Mân Đông
Nước /tshui˨˩/ /sui˨˩˧/ /ʂui̯˨˩˥/ /sui˨˩˧/ /ɬui˧˧/ /zui˨˩˧/ /tsui˧˩/
Lửa /fu˨˩/ /fo˨˩˧/ /hu̯o˨˩˥/ /fo˨˩˧/ /fɔ˥˥/ /hə˨˩˧/ /huoi˧˩/
Mặt trời /nit˥˦/ 日头 /ɲit˥tʰɛu/ /ɲɪk̚˧˩/ 日头 /ɲit˥tʰɛu˨/ 日头 /ɲit˨˨heu˧˧/ 日头 /dit˨˨tʰau˨˦/ 日头 /niʔ˧˧tʰau˧˧/
Mặt trăng /ŋɔ̃˥˦/ 月光 /ŋyot˥kuɔŋ˦˨/ /ŋɔk̚˥˥/ 月光 /ŋyot˥kuɔŋ˦˨/ 月光 /ɲut˧˧kwɔŋ˨˨/ /ŋet˨˨/ 月光 /ŋuoʔ˨˦kuoŋ˥˥/
Mẹ /ma˧˥/ 妈妈 /ma˦˨ma/ /ma˧˩/ 妈妈 /ma˦˨ma˦˨/ 阿妈 /a˧˧ma˥˥/ /bo˨˩˧/ 依妈 /i˥˥ma˧˧/
Cha /pa˧˥/ 爸爸 /pa˥pa/ /pa˥˥/ 爸爸 /pa˥pa˥/ 阿爸 /a˧˧pa˥˥/ /ba˨˨/ 依爸 /i˥˥pa˥˥/
Ăn /tshɪ̚˧˥/ /tɕʰiat˥/ /tɕɪk̚˧˩/ /tɕʰiat˥/ /ɬik˧˧/ /tʰeʔ˥˥/ /sieʔ˨˦/
Uống /ĩ˨˩/ /hot˥/ /ɬak̚˥/ /hot˥/ /ɲim˧˧/ /lim˨˦/ /tsoʔ˨˦/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.