Gaeilge

Tiếng Ireland

Celtic

Ngữ hệCeltic Người nói~1.7M (L1: ~70K) Chữ viếtLatin Quốc giaIreland Ngôn ngữ chính thứcIreland + EU Mức độ sống cònsafe ISO 639-3gle

Còn gọi là: Irish, Gaeilge

Tiếng Ireland là ngôn ngữ chính thức đầu tiên của Ireland. Các nỗ lực phục hồi bao gồm Gaelscoileanna (trường dạy bằng tiếng Ireland).

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Ireland

Nước

uisce

/ɪʃcə/

Lửa

tine

/tʲɪnʲə/

Mặt trời

grian

/ɡɾʲiən/

Mặt trăng

gealach

/ɟalax/

Mẹ

máthair

/mɑːhəɾʲ/

Cha

athair

/ahəɾʲ/

Ăn

ith

/ɪ/

Uống

ól

/oːl/

Yêu

grá

/ɡɾɑː/

Tim

croí

/kɾiː/

Cây

crann

/kɾɑːn/

Nhà

teach

/tʲax/

Chó

madra

/mɑdɾə/

Mèo

cat

/kɑt/

Tay

lámh

/lɑːv/

Mắt

súil

/suːlʲ/

Xin chào

dia duit

/dʲiə dɪtʲ/

Cảm ơn

go raibh maith agat

/ɡɔ ɾɛv mah aɡət/

Một

aon

/eːn/

Tốt

maith

/mah/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Celtic liên quan

Nghĩa Tiếng IrelandTiếng Gaelic Scotlandtiếng Manxtiếng Ireland trung đạitiếng Ireland cổTiếng Hà LanTiếng Frisia
Nước uisce /ɪʃcə/ uisge /ɯʃkʲə/ ushtey /ˈuʃtʲə/ usce /uske/ uisce /ˈusʲkʲe/ water /ʋaːtər/ wetter /vɛtər/
Lửa tine /tʲɪnʲə/ teine /ˈtʲɛnʲə/ aile /ailʲ/ tene /tene/ tene /tene/ vuur /vyːr/ fjoer /fjuːr/
Mặt trời grian /ɡɾʲiən/ grian /kɾʲiən/ grian /ɡriən/ grían /ɡrian/ grían /ɡrian/ zon /zɔn/ sinne /sɪnə/
Mặt trăng gealach /ɟalax/ gealach /kʲaɫəx/ eayst /eːst/ ésca /eːska/ éscae /eːskai/ maan /maːn/ moanne /mwɑnə/
Mẹ máthair /mɑːhəɾʲ/ màthair /maːhəɾʲ/ moir /mɔːɾ/ máthair /maːθirʲ/ máthair /maːθirʲ/ moeder /mudər/ mem /mɛm/
Cha athair /ahəɾʲ/ athair /ahəɾʲ/ ayr /ɛːr/ athair /aθirʲ/ athair /aθirʲ/ vader /vaːdər/ heit /hɛit/
Ăn ith /ɪ/ ith /i/ gee /ɡʲiː/ ithid /iθʲiðʲ/ ithid /iθʲiðʲ/ eten /eːtə/ ite /iːtə/
Uống ól /oːl/ òl /ɔːl/ iu /juː/ ól /oːl/ ibid /iβʲiðʲ/ drinken /drɪŋkə/ drinke /drɪŋkə/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ireland
Ba mhaith ‌liom culaith a chonaic mé i siopa trasna ón óstán a thriail
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Me garfe klask ur gwiskamant a weliz en ur stal dirak d'al leti
Tiếng Ireland
Ba mhaith ‌liom culaith a chonaic mé i siopa trasna ón óstán a thriail
Rydw ‌i eisiau rhoi cynnig ar siwt a welais i mewn siop gyferbyn â'r gwesty

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.