Goídelc
tiếng Ireland cổ
Indo-European (Celtic, Goidelic) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Ireland cổ là giai đoạn của tiếng Ireland khoảng năm 600–900, chủ yếu lưu giữ trong các chú giải bằng tiếng Latin (Würzburg, Milan, St. Gallen) và văn bản luật. Nổi tiếng vì hình thái học phức tạp: biến đổi phụ âm đầu từ, sự hợp dạng động từ phức tạp và sự phân biệt giống tác cách trong một số cấu trúc.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Ireland cổ
Nước
uisce
/ˈusʲkʲe/
Lửa
tene
/tene/
Mặt trời
grían
/ɡrian/
Mặt trăng
éscae
/eːskai/
Mẹ
máthair
/maːθirʲ/
Cha
athair
/aθirʲ/
Ăn
ithid
/iθʲiðʲ/
Uống
ibid
/iβʲiðʲ/
Yêu
serc
/serk/
Tim
cride
/krʲiðʲe/
Cây
crann
/kran/
Nhà
tech
/tex/
Chó
cú
/kuː/
Mèo
cat
/kat/
Tay
lám
/laːv/
Mắt
súil
/suːlʲ/
Xin chào
fochen
/foxʲen/
Cảm ơn
atlochur
/atloxur/
Một
oín
/oːin/
Tốt
maith
/maθʲ/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Celtic, Goidelic) liên quan
| Nghĩa | tiếng Ireland cổ | tiếng Ireland trung đại | tiếng Manx | Tiếng Gaelic Scotland | Tiếng Ireland | tiếng Tsimshian ven biển | Tiếng Anh trung đại |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | uisce /ˈusʲkʲe/ | usce /uske/ | ushtey /ˈuʃtʲə/ | uisge /ɯʃkʲə/ | uisce /ɪʃcə/ | ax̱s /aχs/ | water /watər/ |
| Lửa | tene /tene/ | tene /tene/ | aile /ailʲ/ | teine /ˈtʲɛnʲə/ | tine /tʲɪnʲə/ | laḵw /laqʷ/ | fyr /fyːr/ |
| Mặt trời | grían /ɡrian/ | grían /ɡrian/ | grian /ɡriən/ | grian /kɾʲiən/ | grian /ɡɾʲiən/ | gyemk /ɡʲemk/ | sonne /sɔnːə/ |
| Mặt trăng | éscae /eːskai/ | ésca /eːska/ | eayst /eːst/ | gealach /kʲaɫəx/ | gealach /ɟalax/ | gemk /ɡemk/ | mone /moːnə/ |
| Mẹ | máthair /maːθirʲ/ | máthair /maːθirʲ/ | moir /mɔːɾ/ | màthair /maːhəɾʲ/ | máthair /mɑːhəɾʲ/ | naa /naː/ | moder /moːdər/ |
| Cha | athair /aθirʲ/ | athair /aθirʲ/ | ayr /ɛːr/ | athair /ahəɾʲ/ | athair /ahəɾʲ/ | baba /baba/ | fader /faːdər/ |
| Ăn | ithid /iθʲiðʲ/ | ithid /iθʲiðʲ/ | gee /ɡʲiː/ | ith /i/ | ith /ɪ/ | lalji /laldʒi/ | eten /eːtən/ |
| Uống | ibid /iβʲiðʲ/ | ól /oːl/ | iu /juː/ | òl /ɔːl/ | ól /oːl/ | hoos /huːs/ | drinken /drɪŋkən/ |
| Yêu | serc /serk/ | serc /serk/ | graih /ɡraːx/ | gaol /kɯːl/ | grá /ɡɾɑː/ | ksu'hahkw /ksuʔhahkʷ/ | love /lʊvə/ |
| Tim | cride /krʲiðʲe/ | cride /krʲiðʲe/ | cree /kɾiː/ | cridhe /kɾʲiə/ | croí /kɾiː/ | ootnasx̱ /oːtnasχ/ | herte /hɛrtə/ |
| Cây | crann /kran/ | crann /kran/ | billey /ˈbilʲə/ | craobh /kɾɯːv/ | crann /kɾɑːn/ | gan /ɡan/ | tre /treː/ |
| Nhà | tech /tex/ | tech /tex/ | thie /tai/ | taigh /tʰɤj/ | teach /tʲax/ | walp /walp/ | hous /huːs/ |
| Chó | cú /kuː/ | madra /madra/ | moddey /ˈmɔðə/ | cù /kuː/ | madra /mɑdɾə/ | hashasaa /haʃasaː/ | hound /huːnd/ |
| Mèo | cat /kat/ | cat /kat/ | kayt /kat/ | cat /kʰat/ | cat /kɑt/ | doosgi /duːsɡi/ | catte /katːə/ |
| Tay | lám /laːv/ | lám /laːv/ | laue /lɛːu/ | làmh /ɫ̪aːv/ | lámh /lɑːv/ | an'oon /anʔoːn/ | hand /hand/ |
| Mắt | súil /suːlʲ/ | súil /suːlʲ/ | sooill /suːlʲ/ | sùil /suːl/ | súil /suːlʲ/ | mooḵs /muːqs/ | eye /iːə/ |
| Xin chào | fochen /foxʲen/ | fochen /foxʲen/ | moghrey mie /ˈmɔɣrə maɪ/ | halò /haloː/ | dia duit /dʲiə dɪtʲ/ | ndii ne /ndiː ne/ | hail /hɛːl/ |
| Cảm ơn | atlochur /atloxur/ | atlochur /atloxur/ | gura mie ayd /ˈɡura miː eːd/ | tapadh leat /tʰapə lʲɛt/ | go raibh maith agat /ɡɔ ɾɛv mah aɡət/ | t'oyaxsut nüsm /tʼojaχsut nysm/ | gramercy /ɡraːmɛrsiː/ |
| Một | oín /oːin/ | óen /oin/ | nane /næn/ | aon /ɯːn/ | aon /eːn/ | ḵoo'iyaa /qoːʔijaː/ | oon /oːn/ |
| Tốt | maith /maθʲ/ | maith /maθʲ/ | mie /maɪ/ | math /ma/ | maith /mah/ | am' /amʔ/ | good /ɡoːd/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.