Gaelg
tiếng Manx
Indo-European (Celtic, Goidelic)
Tiếng Manx (Gaelg) đã được phục hồi thành công sau khi người bản ngữ cuối cùng qua đời năm 1974; hiện có hàng trăm người nói thông thạo và các trường giảng dạy bằng tiếng Manx. Gần với tiếng Ireland và Gaelic Scotland, nó bảo tồn các đặc điểm Goidelic đã mất ở các ngôn ngữ chị em.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Manx
Nước
ushtey
/ˈuʃtʲə/
Lửa
aile
/ailʲ/
Mặt trời
grian
/ɡriən/
Mặt trăng
eayst
/eːst/
Mẹ
moir
/mɔːɾ/
Cha
ayr
/ɛːr/
Ăn
gee
/ɡʲiː/
Uống
iu
/juː/
Yêu
graih
/ɡraːx/
Tim
cree
/kɾiː/
Cây
billey
/ˈbilʲə/
Nhà
thie
/tai/
Chó
moddey
/ˈmɔðə/
Mèo
kayt
/kat/
Tay
laue
/lɛːu/
Mắt
sooill
/suːlʲ/
Xin chào
moghrey mie
/ˈmɔɣrə maɪ/
Cảm ơn
gura mie ayd
/ˈɡura miː eːd/
Một
nane
/næn/
Tốt
mie
/maɪ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Celtic, Goidelic) liên quan
| Nghĩa | tiếng Manx | Tiếng Ireland | tiếng Ireland trung đại | tiếng Ireland cổ | Tiếng Gaelic Scotland | Tiếng Guernésiais | Tiếng Anh (Úc) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ushtey /ˈuʃtʲə/ | uisce /ɪʃcə/ | usce /uske/ | uisce /ˈusʲkʲe/ | uisge /ɯʃkʲə/ | ieau /jo/ | water /woːɾə/ |
| Lửa | aile /ailʲ/ | tine /tʲɪnʲə/ | tene /tene/ | tene /tene/ | teine /ˈtʲɛnʲə/ | fû /fy/ | fire /fɑːə/ |
| Mặt trời | grian /ɡriən/ | grian /ɡɾʲiən/ | grían /ɡrian/ | grían /ɡrian/ | grian /kɾʲiən/ | solé /sɔˈle/ | sun /sɐn/ |
| Mặt trăng | eayst /eːst/ | gealach /ɟalax/ | ésca /eːska/ | éscae /eːskai/ | gealach /kʲaɫəx/ | leune /løːn/ | moon /muːn/ |
| Mẹ | moir /mɔːɾ/ | máthair /mɑːhəɾʲ/ | máthair /maːθirʲ/ | máthair /maːθirʲ/ | màthair /maːhəɾʲ/ | mère /mɛːr/ | mother /mɐðə/ |
| Cha | ayr /ɛːr/ | athair /ahəɾʲ/ | athair /aθirʲ/ | athair /aθirʲ/ | athair /ahəɾʲ/ | paire /pɛːr/ | father /fɐːðə/ |
| Ăn | gee /ɡʲiː/ | ith /ɪ/ | ithid /iθʲiðʲ/ | ithid /iθʲiðʲ/ | ith /i/ | mangier /mɑ̃ˈʒje/ | eat /iːt/ |
| Uống | iu /juː/ | ól /oːl/ | ól /oːl/ | ibid /iβʲiðʲ/ | òl /ɔːl/ | baire /bɛːr/ | drink /dɹɪŋk/ |
| Yêu | graih /ɡraːx/ | grá /ɡɾɑː/ | serc /serk/ | serc /serk/ | gaol /kɯːl/ | amour /aˈmuːr/ | love /lɐv/ |
| Tim | cree /kɾiː/ | croí /kɾiː/ | cride /krʲiðʲe/ | cride /krʲiðʲe/ | cridhe /kɾʲiə/ | tcheur /tʃœr/ | heart /hɐːt/ |
| Cây | billey /ˈbilʲə/ | crann /kɾɑːn/ | crann /kran/ | crann /kran/ | craobh /kɾɯːv/ | bouais /bwɛ/ | tree /tɹiː/ |
| Nhà | thie /tai/ | teach /tʲax/ | tech /tex/ | tech /tex/ | taigh /tʰɤj/ | maison /mɛˈzɔ̃/ | house /hæːʉs/ |
| Chó | moddey /ˈmɔðə/ | madra /mɑdɾə/ | madra /madra/ | cú /kuː/ | cù /kuː/ | tchian /tʃjɑ̃/ | dog /dɔɡ/ |
| Mèo | kayt /kat/ | cat /kɑt/ | cat /kat/ | cat /kat/ | cat /kʰat/ | cat /kat/ | cat /kæːt/ |
| Tay | laue /lɛːu/ | lámh /lɑːv/ | lám /laːv/ | lám /laːv/ | làmh /ɫ̪aːv/ | main /mɛ̃/ | hand /hæːnd/ |
| Mắt | sooill /suːlʲ/ | súil /suːlʲ/ | súil /suːlʲ/ | súil /suːlʲ/ | sùil /suːl/ | yeu /jø/ | eye /ɑːe/ |
| Xin chào | moghrey mie /ˈmɔɣrə maɪ/ | dia duit /dʲiə dɪtʲ/ | fochen /foxʲen/ | fochen /foxʲen/ | halò /haloː/ | bouônjour /bwɔ̃ˈʒuːr/ | g'day /ɡədæɪ/ |
| Cảm ơn | gura mie ayd /ˈɡura miː eːd/ | go raibh maith agat /ɡɔ ɾɛv mah aɡət/ | atlochur /atloxur/ | atlochur /atloxur/ | tapadh leat /tʰapə lʲɛt/ | mercie bian /mɛrˈsi bjɑ̃/ | thanks /θæːŋks/ |
| Một | nane /næn/ | aon /eːn/ | óen /oin/ | oín /oːin/ | aon /ɯːn/ | yun /jœ̃/ | one /wɐn/ |
| Tốt | mie /maɪ/ | maith /mah/ | maith /maθʲ/ | maith /maθʲ/ | math /ma/ | boan /bwɑ̃/ | good /ɡʊd/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.