Cymraeg

Tiếng Wales

Celtic

Ngữ hệCeltic Người nói~880K Chữ viếtLatin Quốc giaUK (Wales) Ngôn ngữ chính thứcWales (co-official) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3cym

Còn gọi là: Welsh, Cymraeg

Tiếng Wales là ngôn ngữ Celtic được nói rộng rãi nhất ngày nay, với sự phục hồi đáng chú ý thông qua giáo dục bằng tiếng Wales.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Wales

Nước

dŵr

/duːr/

Lửa

tân

/tɑːn/

Mặt trời

haul

/haɨl/

Mặt trăng

lleuad

/ɬɛɨ̯ad/

Mẹ

mam

/mam/

Cha

tad

/tɑːd/

Ăn

bwyta

/bʊɨta/

Uống

yfed

/əvɛd/

Yêu

cariad

/karjad/

Tim

calon

/kalɔn/

Cây

coeden

/kɔɨdɛn/

Nhà

/tiː/

Chó

ci

/kiː/

Mèo

cath

/kɑːθ/

Tay

llaw

/ɬaʊ/

Mắt

llygad

/ɬəɡad/

Xin chào

helô

/hɛˈloː/

Cảm ơn

diolch

/diːɔlx/

Một

un

/ɨːn/

Tốt

da

/dɑː/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Celtic liên quan

Nghĩa Tiếng WalesTiếng Bretontiếng CornwallTiếng Thụy ĐiểnTiếng Na UyTiếng IrulaTiếng Frisia
Nước dŵr /duːr/ dour /duːɾ/ dowr /dɔuɾ/ vatten /vatːɛn/ vann /vɑnː/ nīr /niːɾ/ wetter /vɛtər/
Lửa tân /tɑːn/ tan /tɑ̃ːn/ tan /tan/ eld /ɛld/ ild /ilː/ /tiː/ fjoer /fjuːr/
Mặt trời haul /haɨl/ heol /heːɔl/ howl /haʊl/ sol /suːl/ sol /suːl/ čūriyen /tʃuːɾijen/ sinne /sɪnə/
Mặt trăng lleuad /ɬɛɨ̯ad/ loar /lwaːɾ/ loor /loːɾ/ måne /moːnɛ/ måne /moːnə/ niLā /niɭaː/ moanne /mwɑnə/
Mẹ mam /mam/ mamm /mɑ̃m/ mamm /mam/ mamma /mamːa/ mor /muːr/ ammā /amːaː/ mem /mɛm/
Cha tad /tɑːd/ tad /taːd/ tas /taːs/ pappa /papːa/ far /fɑːr/ ayyā /ajːaː/ heit /hɛit/
Ăn bwyta /bʊɨta/ debriñ /debɾĩː/ dybri /ˈdɨbɾi/ äta /ɛːta/ spise /spiːsə/ činnu /tʃinːu/ ite /iːtə/
Uống yfed /əvɛd/ evañ /eːvɑ̃/ eva /ˈɛva/ dricka /drɪkːa/ drikke /drɪkːə/ kuDi /kuɖi/ drinke /drɪŋkə/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Wales
Rydw ‌i eisiau rhoi cynnig ar siwt a welais i mewn siop gyferbyn â'r gwesty
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Me garfe klask ur gwiskamant a weliz en ur stal dirak d'al leti
Ba mhaith ‌liom culaith a chonaic mé i siopa trasna ón óstán a thriail
Tiếng Wales
Rydw ‌i eisiau rhoi cynnig ar siwt a welais i mewn siop gyferbyn â'r gwesty

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.