Cymraeg
Tiếng Wales
Celt
Còn gọi là: Welsh, Cymraeg
Tiếng Wales (Cymraeg) là một ngôn ngữ Celtic nhóm Britton có quan hệ với tiếng Cornwall và Breton, được nói chủ yếu ở Wales và trong các cộng đồng nhỏ hơn tại những nơi khác, trong đó có Patagonia. Ngôn ngữ này có địa vị chính thức tại Wales; điều tra dân số năm 2021 ghi nhận 538.300 cư dân từ ba tuổi trở lên tự báo cáo rằng họ có thể nói tiếng Wales, còn các khảo sát khác dùng phương pháp khác và cho ước tính khác. Tiếng Wales thường được viết bằng chữ Latin và nổi bật với biến đổi phụ âm do ngữ pháp, gồm biến đổi mềm, mũi và bật hơi, cùng trật tự cơ bản động từ–chủ ngữ–tân ngữ. Giáo dục bằng tiếng Wales dùng tiếng Wales làm ngôn ngữ chính để dạy và học, chứ không chỉ dạy nó như một môn trong trường dùng tiếng Anh, và giữ vai trò trung tâm trong việc truyền ngôn ngữ. Chiến lược Cymraeg 2050 của Chính phủ Wales đặt mục tiêu một triệu người nói và tăng sử dụng hằng ngày vào năm 2050.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Wales
Nước
dŵr
/duːr/
Lửa
tân
/tɑːn/
Mặt trời
haul
/haɨl/
Mặt trăng
lleuad
/ɬɛɨ̯ad/
Sao
seren
/ˈsɛrɛn/
Mẹ
mam
/mam/
Cha
tad
/tɑːd/
Tôi
fi
/viː/
Bạn
ti
/tiː/
Tên
enw
/ˈɛnu/
Mắt
llygad
/ɬəɡad/
Tay
llaw
/ɬaʊ/
Tim
calon
/kalɔn/
Yêu
cariad
/karjad/
Cây
coeden
/kɔɨdɛn/
Nhà
tŷ
/tiː/
Chó
ci
/kiː/
Mèo
cath
/kɑːθ/
Ăn
bwyta
/bʊɨta/
Uống
yfed
/əvɛd/
Một
un
/ɨːn/
Hai
dau
/daɨ/
Xin chào
helô
/hɛˈloː/
Cảm ơn
diolch
/diːɔlx/
Tốt
da
/dɑː/
Chim cu cu
cog
/koːɡ/
Gâu gâu
wff wff
/ʊf ʊf/
Máy tính
cyfrifiadur
/kəvrɪvˈjaːdɨr/
Sushi
swshi
/ˈsʊʃi/
Dopamine
dopamin
/dɔˈpamɪn/
Dấu @
malwen
/ˈmalwɛn/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Celtic liên quan
| Nghĩa | Tiếng Wales | Tiếng Cornwall | Tiếng Breton | Tiếng Thụy Điển | Tiếng Irula | Tiếng Anh trung đại | Tiếng Slovenia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | dŵr /duːr/ | dowr /dɔuɾ/ | dour /duːɾ/ | vatten /vatːɛn/ | nīr /niːɾ/ | water /watər/ | voda /ˈʋɔːda/ |
| Lửa | tân /tɑːn/ | tan /tan/ | tan /tɑ̃ːn/ | eld /ɛld/ | tī /tiː/ | fyr /fyːr/ | ogenj /oːɡənj/ |
| Mặt trời | haul /haɨl/ | howl /haʊl/ | heol /heːɔl/ | sol /suːl/ | čūriyen /tʃuːɾijen/ | sonne /sɔnːə/ | sonce /soːntsɛ/ |
| Mặt trăng | lleuad /ɬɛɨ̯ad/ | loor /loːɾ/ | loar /lwaːɾ/ | måne /moːnɛ/ | niLā /niɭaː/ | mone /moːnə/ | luna /luːna/ |
| Sao | seren /ˈsɛrɛn/ | sterenn /ˈstɛrɛn/ | steredenn /steˈreːdɛn/ | stjärna /ˈɧæːɳa/ | naTčattiram /naʈtʃatːiɾam/ | sterre /ˈstɛrːə/ | zvezda /ˈzʋeːzda/ |
| Mẹ | mam /mam/ | mamm /mam/ | mamm /mɑ̃m/ | mamma /mamːa/ | ammā /amːaː/ | moder /moːdər/ | mati /maːti/ |
| Cha | tad /tɑːd/ | tas /taːs/ | tad /taːd/ | pappa /papːa/ | ayyā /ajːaː/ | fader /faːdər/ | oče /oːtʃɛ/ |
| Tôi | fi /viː/ | my /mɪ/ | me /me/ | jag /jɑːɡ/ | nānu /naːnu/ | I /iː/ | jaz /jaːs/ |
| Bạn | ti /tiː/ | ty /tɪ/ | te /te/ | du /dʉː/ | nī /niː/ | thou /θuː/ | ti /tiː/ |
| Tên | enw /ˈɛnu/ | hanow /ˈhanɔw/ | anv /ˈãːno/ | namn /namn/ | pēru /peːɾu/ | name /ˈnaːmə/ | ime /iˈmeː/ |
| Mắt | llygad /ɬəɡad/ | lagas /ˈlaɡas/ | lagad /laɡat/ | öga /øːɡa/ | kaNN /kaɳː/ | eye /iːə/ | oko /ɔˈkoː/ |
| Tay | llaw /ɬaʊ/ | leuv /lœv/ | dorn /dɔɾn/ | hand /hand/ | kayyu /kajːu/ | hand /hand/ | roka /ɾɔːka/ |
| Tim | calon /kalɔn/ | kolon /ˈkolon/ | kalon /kalɔ̃n/ | hjärta /ˈjæʈːa/ | idayam /idajam/ | herte /hɛrtə/ | srce /sərtsɛ/ |
| Yêu | cariad /karjad/ | kerensa /kɛˈɾɛnsa/ | karantez /kaɾɑ̃ntes/ | kärlek /ɕæːɭɛk/ | kāhal /kaːhal/ | love /lʊvə/ | ljubezen /ljubeːzɛn/ |
| Cây | coeden /kɔɨdɛn/ | gwedhen /ˈɡwɛðən/ | gwezenn /ˈɡweːzɛn/ | träd /trɛːd/ | maram /maɾam/ | tre /treː/ | drevo /dɾeːʋo/ |
| Nhà | tŷ /tiː/ | chi /tʃiː/ | ti /tiː/ | hus /hʉːs/ | vīDu /viːɖu/ | hous /huːs/ | hiša /xiːʃa/ |
| Chó | ci /kiː/ | ki /kiː/ | ki /kiː/ | hund /hɵnd/ | nāyi /naːji/ | hound /huːnd/ | pes /pɛːs/ |
| Mèo | cath /kɑːθ/ | kath /kaːθ/ | kazh /kaːs/ | katt /katː/ | pūne /puːne/ | catte /katːə/ | mačka /maːtʃka/ |
| Ăn | bwyta /bʊɨta/ | dybri /ˈdɨbɾi/ | debriñ /debɾĩː/ | äta /ɛːta/ | činnu /tʃinːu/ | eten /eːtən/ | jesti /jɛːsti/ |
| Uống | yfed /əvɛd/ | eva /ˈɛva/ | evañ /eːvɑ̃/ | dricka /drɪkːa/ | kuDi /kuɖi/ | drinken /drɪŋkən/ | piti /piːti/ |
| Một | un /ɨːn/ | onen /ˈɔnən/ | unan /yːnɑ̃n/ | en /eːn/ | onnu /onːu/ | oon /oːn/ | eden /ɛːdən/ |
| Hai | dau /daɨ/ | dew /dɛʊ/ | daou /dɔw/ | två /tvoː/ | reNDu /reɳɖu/ | two /twɔː/ | dva /dʋaː/ |
| Xin chào | helô /hɛˈloː/ | dydh da /dɪð daː/ | demat /deːmat/ | hej /hɛj/ | vannakkam /vanːakːam/ | hail /hɛːl/ | živjo /ʒiːʋjo/ |
| Cảm ơn | diolch /diːɔlx/ | meur ras /mœːɾ ɾaːs/ | trugarez /tɾyɡaɾes/ | tack /takː/ | nanri /nanɾi/ | thank /θank/ | hvala /xʋaːla/ |
| Tốt | da /dɑː/ | da /daː/ | mat /maːt/ | bra /brɑː/ | nalla /nalːa/ | good /ɡoːd/ | dober /doːbər/ |
| Chim cu cu | cog /koːɡ/ | koukou /ˈkukuː/ | koukoug /ˈkukuk/ | gök /jøːk/ | — | cuccu /ˈkukuː/ | kukavica /ˈkuːkaʋitsa/ |
| Gâu gâu | wff wff /ʊf ʊf/ | — | wouf wouf /wuf wuf/ | voff voff /vɔf vɔf/ | — | — | hov hov /xou xou/ |
| Máy tính | cyfrifiadur /kəvrɪvˈjaːdɨr/ | jynn-amontya /dʒɪn əˈmɔntja/ | urzhiataer /yrzjaˈtaɛːr/ | dator /ˈdɑːtɔr/ | — | rekenere /ˈrɛkənɛːrə/ | računalnik /ratʃuˈnaːlnik/ |
| Sushi | swshi /ˈsʊʃi/ | — | sushi /ˈsyʃi/ | sushi /ˈsʉːɧi/ | — | stokfish /ˈstɔkfiʃ/ | suši /ˈsuːʃi/ |
| Dopamine | dopamin /dɔˈpamɪn/ | Dopamin /dɔˈpamɪn/ | dopamin /doˈpamin/ | dopamin /dɔpaˈmiːn/ | — | — | dopamin /dɔpaˈmiːn/ |
| Dấu @ | malwen /ˈmalwɛn/ | — | — | snabel-a /ˈsnɑːbɛlɑː/ | — | — | afna /ˈaːfna/ |
So sánh trật tự từ
So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới
So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.