Gáedelg
tiếng Ireland trung đại
Indo-European (Celtic, Insular, Goidelic) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Ireland trung đại là giai đoạn trung gian giữa tiếng Ireland cổ và tiếng Ireland cận đại sơ kỳ (khoảng 900–1200). Là ngôn ngữ của các bản hùng ca lớn của Ireland trung đại — bản còn lại của "Táin Bó Cúailnge", "Sách Leinster" và "Sách vàng nâu của Lecan". Hệ thống động từ đã đơn giản hoá đáng kể so với tiếng Ireland cổ.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Ireland trung đại
Nước
usce
/uske/
Lửa
tene
/tene/
Mặt trời
grían
/ɡrian/
Mặt trăng
ésca
/eːska/
Mẹ
máthair
/maːθirʲ/
Cha
athair
/aθirʲ/
Ăn
ithid
/iθʲiðʲ/
Uống
ól
/oːl/
Yêu
serc
/serk/
Tim
cride
/krʲiðʲe/
Cây
crann
/kran/
Nhà
tech
/tex/
Chó
madra
/madra/
Mèo
cat
/kat/
Tay
lám
/laːv/
Mắt
súil
/suːlʲ/
Xin chào
fochen
/foxʲen/
Cảm ơn
atlochur
/atloxur/
Một
óen
/oin/
Tốt
maith
/maθʲ/
Nguồn
- McCone (1997) The Early Irish Verb
- Stokes & Strachan (1901-03) Thesaurus Palaeohibernicus
- Glottolog: midd1357
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Celtic, Insular, Goidelic) liên quan
| Nghĩa | tiếng Ireland trung đại | tiếng Ireland cổ | tiếng Manx | Tiếng Ireland | Tiếng Gaelic Scotland | tiếng Tsimshian ven biển | tiếng Kalmyk |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | usce /uske/ | uisce /ˈusʲkʲe/ | ushtey /ˈuʃtʲə/ | uisce /ɪʃcə/ | uisge /ɯʃkʲə/ | ax̱s /aχs/ | усн /usn/ |
| Lửa | tene /tene/ | tene /tene/ | aile /ailʲ/ | tine /tʲɪnʲə/ | teine /ˈtʲɛnʲə/ | laḵw /laqʷ/ | гал /ɡal/ |
| Mặt trời | grían /ɡrian/ | grían /ɡrian/ | grian /ɡriən/ | grian /ɡɾʲiən/ | grian /kɾʲiən/ | gyemk /ɡʲemk/ | нарн /narn/ |
| Mặt trăng | ésca /eːska/ | éscae /eːskai/ | eayst /eːst/ | gealach /ɟalax/ | gealach /kʲaɫəx/ | gemk /ɡemk/ | сар /sar/ |
| Mẹ | máthair /maːθirʲ/ | máthair /maːθirʲ/ | moir /mɔːɾ/ | máthair /mɑːhəɾʲ/ | màthair /maːhəɾʲ/ | naa /naː/ | ээҗ /eːdʒ/ |
| Cha | athair /aθirʲ/ | athair /aθirʲ/ | ayr /ɛːr/ | athair /ahəɾʲ/ | athair /ahəɾʲ/ | baba /baba/ | аав /aːv/ |
| Ăn | ithid /iθʲiðʲ/ | ithid /iθʲiðʲ/ | gee /ɡʲiː/ | ith /ɪ/ | ith /i/ | lalji /laldʒi/ | иде /ide/ |
| Uống | ól /oːl/ | ibid /iβʲiðʲ/ | iu /juː/ | ól /oːl/ | òl /ɔːl/ | hoos /huːs/ | уу /uː/ |
| Yêu | serc /serk/ | serc /serk/ | graih /ɡraːx/ | grá /ɡɾɑː/ | gaol /kɯːl/ | ksu'hahkw /ksuʔhahkʷ/ | дурлх /durlx/ |
| Tim | cride /krʲiðʲe/ | cride /krʲiðʲe/ | cree /kɾiː/ | croí /kɾiː/ | cridhe /kɾʲiə/ | ootnasx̱ /oːtnasχ/ | зүркн /zyrˈkən/ |
| Cây | crann /kran/ | crann /kran/ | billey /ˈbilʲə/ | crann /kɾɑːn/ | craobh /kɾɯːv/ | gan /ɡan/ | модн /moˈdn̩/ |
| Nhà | tech /tex/ | tech /tex/ | thie /tai/ | teach /tʲax/ | taigh /tʰɤj/ | walp /walp/ | гер /ɡer/ |
| Chó | madra /madra/ | cú /kuː/ | moddey /ˈmɔðə/ | madra /mɑdɾə/ | cù /kuː/ | hashasaa /haʃasaː/ | ноха /noxa/ |
| Mèo | cat /kat/ | cat /kat/ | kayt /kat/ | cat /kɑt/ | cat /kʰat/ | doosgi /duːsɡi/ | миис /miːs/ |
| Tay | lám /laːv/ | lám /laːv/ | laue /lɛːu/ | lámh /lɑːv/ | làmh /ɫ̪aːv/ | an'oon /anʔoːn/ | һар /ɣar/ |
| Mắt | súil /suːlʲ/ | súil /suːlʲ/ | sooill /suːlʲ/ | súil /suːlʲ/ | sùil /suːl/ | mooḵs /muːqs/ | нүдн /nyˈdn̩/ |
| Xin chào | fochen /foxʲen/ | fochen /foxʲen/ | moghrey mie /ˈmɔɣrə maɪ/ | dia duit /dʲiə dɪtʲ/ | halò /haloː/ | ndii ne /ndiː ne/ | менд /mend/ |
| Cảm ơn | atlochur /atloxur/ | atlochur /atloxur/ | gura mie ayd /ˈɡura miː eːd/ | go raibh maith agat /ɡɔ ɾɛv mah aɡət/ | tapadh leat /tʰapə lʲɛt/ | t'oyaxsut nüsm /tʼojaχsut nysm/ | ханҗанав /xandʒanav/ |
| Một | óen /oin/ | oín /oːin/ | nane /næn/ | aon /eːn/ | aon /ɯːn/ | ḵoo'iyaa /qoːʔijaː/ | негн /neɡn/ |
| Tốt | maith /maθʲ/ | maith /maθʲ/ | mie /maɪ/ | maith /mah/ | math /ma/ | am' /amʔ/ | сән /sæn/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.