Gáedelg
Tiếng Ireland trung đại
Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Celt, Celt Hải đảo, Goidel) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Ireland trung đại là giai đoạn trung gian giữa tiếng Ireland cổ và tiếng Ireland cận đại sơ kỳ (khoảng 900–1200). Là ngôn ngữ của các bản hùng ca lớn của Ireland trung đại — bản còn lại của "Táin Bó Cúailnge", "Sách Leinster" và "Sách vàng nâu của Lecan". Hệ thống động từ đã đơn giản hoá đáng kể so với tiếng Ireland cổ.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Ireland trung đại
Nước
usce
/uske/
Lửa
tene
/tene/
Mặt trời
grían
/ɡrian/
Mặt trăng
ésca
/eːska/
Sao
rétla
/ˈreːtla/
Mẹ
máthair
/maːθirʲ/
Cha
athair
/aθirʲ/
Tôi
mé
/mʲeː/
Bạn
tú
/tuː/
Tên
ainm
/anʲmʲ/
Mắt
súil
/suːlʲ/
Tay
lám
/laːv/
Tim
cride
/krʲiðʲe/
Yêu
serc
/serk/
Cây
crann
/kran/
Nhà
tech
/tex/
Chó
madra
/madra/
Mèo
cat
/kat/
Ăn
ithid
/iθʲiðʲ/
Uống
ól
/oːl/
Một
óen
/oin/
Hai
dá
/daː/
Xin chào
fochen
/foxʲen/
Cảm ơn
atlochur
/atloxur/
Tốt
maith
/maθʲ/
Chim cu cu
cúach
/ˈkuːax/
Nguồn
- McCone (1997) The Early Irish Verb
- Stokes & Strachan (1901-03) Thesaurus Palaeohibernicus
- Glottolog: midd1357
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Celtic, Insular, Goidelic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Ireland trung đại | Tiếng Ireland cổ | Tiếng Ireland | Tiếng Manx | Tiếng Gaelic Scotland | Tiếng Hạ Đức | Tiếng Phổ cổ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | usce /uske/ | uisce /ˈusʲkʲe/ | uisce /ɪʃcə/ | ushtey /ˈuʃtʲə/ | uisge /ɯʃkʲə/ | Water /vɑːtɐ/ | undan /undan/ |
| Lửa | tene /tene/ | tene /tene/ | tine /tʲɪnʲə/ | aile /ailʲ/ | teine /ˈtʲɛnʲə/ | Füer /fyːɐ/ | panno /panːo/ |
| Mặt trời | grían /ɡrian/ | grían /ɡrian/ | grian /ɡɾʲiən/ | grian /ɡriən/ | grian /kɾʲiən/ | Sünn /zʏn/ | saule /saule/ |
| Mặt trăng | ésca /eːska/ | éscae /eːskai/ | gealach /ɟalax/ | eayst /eːst/ | gealach /kʲaɫəx/ | Maan /maːn/ | menins /menins/ |
| Sao | rétla /ˈreːtla/ | rétla /ˈreːdla/ | réalta /ˈɾˠeːl̪ˠt̪ˠə/ | rollage /ˈrolaːɡ/ | reul /rial/ | Steern /steːrn/ | lauxnos /ˈlauksnɔs/ |
| Mẹ | máthair /maːθirʲ/ | máthair /maːθirʲ/ | máthair /mɑːhəɾʲ/ | moir /mɔːɾ/ | màthair /maːhəɾʲ/ | Moder /moːdɐ/ | mūti /muːti/ |
| Cha | athair /aθirʲ/ | athair /aθirʲ/ | athair /ahəɾʲ/ | ayr /ɛːr/ | athair /ahəɾʲ/ | Vader /fɑːdɐ/ | tāws /taːws/ |
| Tôi | mé /mʲeː/ | mé /mʲeː/ | mé /mʲeː/ | mee /miː/ | mi /mi/ | ik /ɪk/ | as /as/ |
| Bạn | tú /tuː/ | tú /tuː/ | tú /t̪ˠuː/ | oo /uː/ | thu /u/ | du /duː/ | tū /tuː/ |
| Tên | ainm /anʲmʲ/ | ainm /anʲmʲ/ | ainm /anʲəmʲ/ | ennym /ˈɛnəm/ | ainm /ˈɛnɛm/ | Naam /naːm/ | emnes /ˈemnes/ |
| Mắt | súil /suːlʲ/ | súil /suːlʲ/ | súil /suːlʲ/ | sooill /suːlʲ/ | sùil /suːl/ | Oog /oːx/ | ackis /akis/ |
| Tay | lám /laːv/ | lám /laːv/ | lámh /lɑːv/ | laue /lɛːu/ | làmh /ɫ̪aːv/ | Hand /hant/ | rancko /ranko/ |
| Tim | cride /krʲiðʲe/ | cride /krʲiðʲe/ | croí /kɾiː/ | cree /kɾiː/ | cridhe /kɾʲiə/ | Hart /haɐt/ | sīran /siːran/ |
| Yêu | serc /serk/ | serc /serk/ | grá /ɡɾɑː/ | graih /ɡraːx/ | gaol /kɯːl/ | Leev /leːf/ | milīt /miliːt/ |
| Cây | crann /kran/ | crann /kran/ | crann /kɾɑːn/ | billey /ˈbilʲə/ | craobh /kɾɯːv/ | Boom /boːm/ | garrin /ˈɡarin/ |
| Nhà | tech /tex/ | tech /tex/ | teach /tʲax/ | thie /tai/ | taigh /tʰɤj/ | Huus /huːs/ | butt /butː/ |
| Chó | madra /madra/ | cú /kuː/ | madra /mɑdɾə/ | moddey /ˈmɔðə/ | cù /kuː/ | Hund /hʊnt/ | sūns /suːns/ |
| Mèo | cat /kat/ | cat /kat/ | cat /kɑt/ | kayt /kat/ | cat /kʰat/ | Katt /kat/ | katto /katːo/ |
| Ăn | ithid /iθʲiðʲ/ | ithid /iθʲiðʲ/ | ith /ɪ/ | gee /ɡʲiː/ | ith /i/ | eten /eːtn̩/ | īst /iːst/ |
| Uống | ól /oːl/ | ibid /iβʲiðʲ/ | ól /oːl/ | iu /juː/ | òl /ɔːl/ | drinken /drɪŋkn̩/ | poūton /poʊton/ |
| Một | óen /oin/ | oín /oːin/ | aon /eːn/ | nane /næn/ | aon /ɯːn/ | een /eːn/ | ains /ains/ |
| Hai | dá /daː/ | dá /daː/ | dó /d̪ˠoː/ | jees /dʒiːs/ | dà /taː/ | twee /tveː/ | dwai /dwai/ |
| Xin chào | fochen /foxʲen/ | fochen /foxʲen/ | dia duit /dʲiə dɪtʲ/ | moghrey mie /ˈmɔɣrə maɪ/ | halò /haloː/ | Moin /mɔɪn/ | kaīls /kaiːls/ |
| Cảm ơn | atlochur /atloxur/ | atlochur /atloxur/ | go raibh maith agat /ɡɔ ɾɛv mah aɡət/ | gura mie ayd /ˈɡura miː eːd/ | tapadh leat /tʰapə lʲɛt/ | Dankschöön /daŋkʃøːn/ | dīnkun /diːnkun/ |
| Tốt | maith /maθʲ/ | maith /maθʲ/ | maith /mah/ | mie /maɪ/ | math /ma/ | good /ɡoːt/ | labs /labs/ |
| Chim cu cu | cúach /ˈkuːax/ | — | cuach /kuəx/ | cooag /ˈkuːaɡ/ | cuthag /ˈkʰuhak/ | Kukuk /ˈkuːkuk/ | geguse /ɡɛˈɡuːzɛ/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.