Español salvadoreño

Tiếng Tây Ban Nha (El Salvador)

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~6.5M bản địa người nói Chữ viếtLatin Quốc giaEl Salvador Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ chính thức của El Salvador

Tiếng Tây Ban Nha Salvador là biến thể quốc gia của tiếng Tây Ban Nha được sử dụng tại El Salvador và thuộc tiếng Tây Ban Nha Trung Mỹ. Phần lớn người nói dùng hệ thống xưng hô ba dạng, trong đó vos thường biểu thị sự gần gũi, tú xuất hiện trong một số ngữ cảnh trung gian hoặc có dấu ấn, còn usted thể hiện khoảng cách hay sự kính trọng, dù sự phân bố thay đổi theo xã hội. Các đặc điểm phát âm phổ biến gồm seseo, yeísmo, /x/ yếu thành [h], /n/ cuối âm tiết ngạc mềm hóa và /s/ bật hơi ở một số vị trí; các âm tắc hữu thanh có thể tương đối căng sau âm vang. Từ vựng chứa nhiều cách nói riêng của Salvador và chung của Trung Mỹ, cùng những từ vay mượn lịch sử từ tiếng Nawat, ngôn ngữ bản địa còn tồn tại của đất nước. Chính tả Tây Ban Nha chuẩn được dùng trong giáo dục và đời sống công, còn lời nói địa phương vẫn đa dạng theo vùng và xã hội.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tây Ban Nha (El Salvador)

Nước

agua

/aɣ̞wa/

Lửa

fuego

/fweɣ̞o/

Mặt trời

sol

/sol/

Mặt trăng

luna

/luna/

Sao

estrella

/esˈtɾeʝa/

Mẹ

madre

/maðɾe/

Cha

padre

/paðɾe/

Tôi

yo

/ʝo/

Bạn

vos

/bos/

Tên

nombre

/ˈnombɾe/

Mắt

ojo

/oho/

Tay

mano

/mano/

Tim

corazón

/koɾaˈson/

Yêu

amor

/amoɾ/

Cây

árbol

/aɾβ̞ol/

Nhà

casa

/kasa/

Chó

perro

/pero/

Mèo

gato

/ɡato/

Ăn

comer

/komeɾ/

Uống

beber

/beβ̞eɾ/

Một

uno

/uno/

Hai

dos

/dos/

Xin chào

hola

/ola/

Cảm ơn

gracias

/ɡɾasjas/

Tốt

bueno

/bweno/

Chim cu cu

cuco

/ˈkuko/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng Tây Ban Nha (El Salvador)Tiếng Tây Ban Nha (Guatemala)Tiếng Tây Ban Nha (Nicaragua)Tiếng Tây Ban Nha (Costa Rica)Tiếng Tây Ban Nha (Uruguay)Tiếng Tây Ban Nha (Argentina)Tiếng Tây Ban Nha (Chile)
Nước agua /aɣ̞wa/ agua /aɣ̞wa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/
Lửa fuego /fweɣ̞o/ fuego /fweɣ̞o/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/
Mặt trời sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/
Mặt trăng luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/
Sao estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʃa/ estrella /esˈtɾeʃa/ estrella /ehˈtɾeʝa/
Mẹ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/
Cha padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/
Tôi yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʃo/ yo /ʃo/ yo /ʝo/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.