Español nicaragüense

Tiếng Tây Ban Nha (Nicaragua)

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~6.9M L1 (tiếng mẹ đẻ) (Nicaragua) Chữ viếtLatin Quốc giaNicaragua Ngôn ngữ chính thứcCó - tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ chính thức của Nicaragua

Tiếng Tây Ban Nha Nicaragua là biến thể quốc gia của tiếng Tây Ban Nha tại Nicaragua và thuộc dải phương ngữ liên tục Trung Mỹ. Voseo là một phần của cách dùng thông thường có uy tín: vos cùng các dạng như cantás, comés và vivís là lối xưng hô số ít thân mật phổ biến, còn usted biểu thị khoảng cách hoặc sự kính trọng lớn hơn. Phát âm thường có seseo, yeísmo, âm /x/ yếu gần [h], /n/ cuối từ thành âm ngạc mềm [ŋ], và đặc biệt là hiện tượng bật hơi /s/ cuối âm tiết rất thường xuyên, dù mức độ mất hẳn thay đổi. Các biến thể vùng Thái Bình Dương và miền trung khác với lời nói vùng Caribe, nơi tiếng Tây Ban Nha cùng tồn tại với tiếng Miskito, ngôn ngữ creole gốc Anh và các ngôn ngữ khác. Ngôn ngữ dùng chính tả Tây Ban Nha chuẩn, còn từ vựng địa phương phản ánh ngôn ngữ bản địa, lịch sử thuộc địa và cách dùng chung ở Trung Mỹ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tây Ban Nha (Nicaragua)

Nước

agua

/aɣwa/

Lửa

fuego

/fweɣo/

Mặt trời

sol

/sol/

Mặt trăng

luna

/luna/

Sao

estrella

/esˈtɾeʝa/

Mẹ

madre

/maðɾe/

Cha

padre

/paðɾe/

Tôi

yo

/ʝo/

Bạn

vos

/bos/

Tên

nombre

/ˈnombɾe/

Mắt

ojo

/oxo/

Tay

mano

/mano/

Tim

corazón

/koɾaˈson/

Yêu

amor

/amoɾ/

Cây

árbol

/aɾβol/

Nhà

casa

/kasa/

Chó

perro

/pero/

Mèo

gato

/ɡato/

Ăn

comer

/komeɾ/

Uống

beber

/beβeɾ/

Một

uno

/uno/

Hai

dos

/dos/

Xin chào

hola

/ola/

Cảm ơn

gracias

/ɡɾasjas/

Tốt

bueno

/bweno/

Chim cu cu

tijul

/tiˈhul/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng Tây Ban Nha (Nicaragua)Tiếng Tây Ban Nha (Uruguay)Tiếng Tây Ban Nha (Argentina)Tiếng Tây Ban Nha (Mexico)Tiếng Tây Ban Nha (Costa Rica)Tiếng Tây Ban Nha (Ecuador)Tiếng Tây Ban Nha (Bolivia)
Nước agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/
Lửa fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/
Mặt trời sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/
Mặt trăng luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/
Sao estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʃa/ estrella /esˈtɾeʃa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/
Mẹ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/
Cha padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/
Tôi yo /ʝo/ yo /ʃo/ yo /ʃo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.