Español guatemalteco

Tiếng Tây Ban Nha (Guatemala)

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~16M Chữ viếtLatin Quốc giaGuatemala Ngôn ngữ chính thức

Tiếng Tây Ban Nha Guatemala (tiếng Tây Ban Nha: español guatemalteco; mã vùng es-GT) là biến thể tiếng Tây Ban Nha toàn quốc tại Guatemala, nơi nó cùng tồn tại với 22 ngôn ngữ Maya, tiếng Xinka và tiếng Garifuna. Biến thể này thuộc tiếng Tây Ban Nha Trung Mỹ và nhìn chung có seseo cùng yeísmo; lời nói vùng cao có xu hướng bảo tồn /s/ cuối âm tiết rõ hơn các biến thể Caribe, trong khi /n/ cuối từ có thể được ngạc hóa mềm và /b d g/ giữa hai nguyên âm trải qua quá trình suy yếu phổ biến trong tiếng Tây Ban Nha. Hệ thống xưng hô nổi bật với vos và các dạng động từ voseo tương ứng bên cạnh usted; vai trò của tú thay đổi theo vùng, mức độ trang trọng và người nói. Sự tiếp xúc lâu dài với các ngôn ngữ Maya đã ảnh hưởng đến phát âm, từ vựng và diễn ngôn địa phương, đặc biệt ở người song ngữ. Văn viết theo chính tả tiếng Tây Ban Nha chuẩn và có một lớp từ ngữ đặc trưng dễ nhận biết của Guatemala.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tây Ban Nha (Guatemala)

Nước

agua

/aɣ̞wa/

Lửa

fuego

/fweɣ̞o/

Mặt trời

sol

/sol/

Mặt trăng

luna

/luna/

Sao

estrella

/esˈtɾeʝa/

Mẹ

madre

/maðɾe/

Cha

padre

/paðɾe/

Tôi

yo

/ʝo/

Bạn

vos

/bos/

Tên

nombre

/ˈnombɾe/

Mắt

ojo

/oho/

Tay

mano

/mano/

Tim

corazón

/koɾason/

Yêu

amor

/amoɾ/

Cây

árbol

/aɾβ̞ol/

Nhà

casa

/kasa/

Chó

perro

/pero/

Mèo

gato

/ɡato/

Ăn

comer

/komeɾ/

Uống

beber

/beβ̞eɾ/

Một

uno

/uno/

Hai

dos

/dos/

Xin chào

hola

/ola/

Cảm ơn

gracias

/ɡɾasjas/

Tốt

bueno

/bweno/

Chim cu cu

pijuy

/piˈxwi/

Máy tính

computadora

/komputaˈðoɾa/

Sushi

sushi

/ˈsusi/

Dấu @

arroba

/aˈroβa/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng Tây Ban Nha (Guatemala)Tiếng Tây Ban Nha (El Salvador)Tiếng Tây Ban Nha (Nicaragua)Tiếng Tây Ban Nha (Costa Rica)Tiếng Tây Ban Nha (Mexico)Tiếng Tây Ban Nha (Argentina)Tiếng Tây Ban Nha (Uruguay)
Nước agua /aɣ̞wa/ agua /aɣ̞wa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/
Lửa fuego /fweɣ̞o/ fuego /fweɣ̞o/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/
Mặt trời sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/
Mặt trăng luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/
Sao estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʃa/ estrella /esˈtɾeʃa/
Mẹ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/
Cha padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/
Tôi yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʃo/ yo /ʃo/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.