Español costarricense

Tiếng Tây Ban Nha (Costa Rica)

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~5.2M (ngôn ngữ chính thức của Costa Rica) Chữ viếtLatin Quốc giaCosta Rica Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ chính thức của Costa Rica

Tiếng Tây Ban Nha Costa Rica (español costarricense; thẻ vùng es-CR) là biến thể tiếng Tây Ban Nha quốc gia được khoảng 5,2 triệu người sử dụng tại Costa Rica, nơi tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ chính thức. Ngôn ngữ không đồng nhất trong cả nước: lời nói ở Thung lũng Trung tâm khác với các biến thể tại Guanacaste, tỉnh Limón bên bờ Caribe và các cộng đồng dọc biên giới Panama. Seseo và yeísmo phổ biến, trong khi cách thể hiện /r/, /s/ cuối âm tiết và /x/ thay đổi theo vùng và phong cách nói. Hệ thống xưng hô đặc biệt nổi bật: usted được dùng rộng rãi cả trong quan hệ tôn kính lẫn thân mật, vos cùng các dạng động từ voseo tương ứng cũng thông dụng, tú tương đối hạn chế, còn số nhiều dùng ustedes thay cho vosotros. Hệ chính tả tiếng Tây Ban Nha chuẩn được sử dụng cùng vốn từ toàn quốc dễ nhận biết, gồm các cách nói nổi tiếng như mae và pura vida.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tây Ban Nha (Costa Rica)

Nước

agua

/aɣwa/

Lửa

fuego

/fweɣo/

Mặt trời

sol

/sol/

Mặt trăng

luna

/luna/

Sao

estrella

/esˈtɾeʝa/

Mẹ

madre

/maðɾe/

Cha

padre

/paðɾe/

Tôi

yo

/ʝo/

Bạn

vos

/bos/

Tên

nombre

/ˈnombɾe/

Mắt

ojo

/oho/

Tay

mano

/mano/

Tim

corazón

/koɾason/

Yêu

amor

/amoɾ/

Cây

árbol

/aɾβol/

Nhà

casa

/kasa/

Chó

perro

/pero/

Mèo

gato

/gato/

Ăn

comer

/komeɾ/

Uống

beber

/beβeɾ/

Một

uno

/uno/

Hai

dos

/dos/

Xin chào

hola

/ola/

Cảm ơn

gracias

/ɡɾasjas/

Tốt

bueno

/bweno/

Chim cu cu

tijo

/ˈtixo/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Romance liên quan

Nghĩa Tiếng Tây Ban Nha (Costa Rica)Tiếng Tây Ban Nha (Nicaragua)Tiếng Tây Ban Nha (Argentina)Tiếng Tây Ban Nha (Uruguay)Tiếng Tây Ban Nha (El Salvador)Tiếng Tây Ban Nha (Guatemala)Tiếng Tây Ban Nha (Chile)
Nước agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣwa/ agua /aɣ̞wa/ agua /aɣ̞wa/ agua /aɣwa/
Lửa fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣo/ fuego /fweɣ̞o/ fuego /fweɣ̞o/ fuego /fweɣo/
Mặt trời sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/
Mặt trăng luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/ luna /luna/
Sao estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʃa/ estrella /esˈtɾeʃa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/
Mẹ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/ madre /maðɾe/
Cha padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/ padre /paðɾe/
Tôi yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʃo/ yo /ʃo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/ yo /ʝo/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.