తెలుగు

Tiếng Telugu

Dravidian

Ngữ hệDravidian Người nói~83M Chữ viếtTelugu Quốc giaIndia Ngôn ngữ chính thứcIndia (Telangana, Andhra Pradesh) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3tel

Còn gọi là: Telugu

Tiếng Telugu là ngôn ngữ Dravidian được nói nhiều nhất, được gọi là "tiếng Ý của phương Đông" vì các từ kết thúc bằng nguyên âm.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Telugu

Nước

నీళ్ళు

/niːɭːu/

Lửa

అగ్ని

/əɡni/

Mặt trời

సూర్యుడు

/suːɾjuɖu/

Mặt trăng

చంద్రుడు

/tʃəndɾuɖu/

Mẹ

అమ్మ

/əmːə/

Cha

నాన్న

/naːnːə/

Ăn

తినడం

/tɪnəɖəm/

Uống

తాగడం

/taːɡəɖəm/

Yêu

ప్రేమ

/pɾeːmə/

Tim

హృదయం

/ɦɾudəjəm/

Cây

చెట్టు

/tʃeʈːu/

Nhà

ఇల్లు

/ɪlːu/

Chó

కుక్క

/kukːə/

Mèo

పిల్లి

/pɪlːɪ/

Tay

చేయి

/tʃeːjɪ/

Mắt

కన్ను

/kənːu/

Xin chào

నమస్కారం

/nəməskaːɾəm/

Cảm ơn

ధన్యవాదాలు

/dʱənjəʋaːdaːlu/

Một

ఒకటి

/okəʈɪ/

Tốt

మంచి

/məntʃɪ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Dravidian liên quan

Nghĩa Tiếng TeluguTiếng KannadaTiếng MalayalamTiếng MarathiTiếng OdiaTiếng GujaratiTiếng Punjab
Nước నీళ్ళు /niːɭːu/ ನೀರು /niːɾu/ വെള്ളം /ʋeɭːəm/ पाणी /paːɳiː/ ପାଣି /paːɳi/ પાણી /paːɳiː/ ਪਾਣੀ /pɑːɳiː/
Lửa అగ్ని /əɡni/ ಬೆಂಕಿ /beŋkɪ/ തീ /tiː/ अग्नी /əɡniː/ ନିଆଁ /niãː/ આગ /aːɡ/ ਅੱਗ /əɡː/
Mặt trời సూర్యుడు /suːɾjuɖu/ ಸೂರ್ಯ /suːɾjə/ സൂര്യൻ /suːɾjən/ सूर्य /suːɾjə/ ସୂର୍ଯ୍ୟ /suːɾjɔ/ સૂર્ય /suːɾjə/ ਸੂਰਜ /suːɾədʒ/
Mặt trăng చంద్రుడు /tʃəndɾuɖu/ ಚಂದ್ರ /tʃəndɾə/ ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/ चंद्र /tʃəndɾə/ ଚନ୍ଦ୍ର /tʃɔndɾɔ/ ચંદ્ર /tʃəndɾə/ ਚੰਦ /tʃənd/
Mẹ అమ్మ /əmːə/ ಅಮ್ಮ /əmːə/ അമ്മ /əmːə/ आई /aːiː/ ମା /maː/ મા /maː/ ਮਾਂ /mɑ̃ː/
Cha నాన్న /naːnːə/ ಅಪ್ಪ /əpːə/ അച്ഛൻ /ətʃːʰən/ वडील /ʋəɖiːl/ ବାପା /baːpaː/ પિતા /pɪtaː/ ਪਿਤਾ /pɪtɑː/
Ăn తినడం /tɪnəɖəm/ ತಿನ್ನು /tɪnːu/ കഴിക്കുക /kəɻɪkːukə/ खाणे /kʰaːɳe/ ଖାଇବା /kʰaːɪbaː/ ખાવું /kʰaːʋũ/ ਖਾਣਾ /kʰɑːɳɑː/
Uống తాగడం /taːɡəɖəm/ ಕುಡಿ /kuɖɪ/ കുടിക്കുക /kuɖɪkːukə/ पिणे /pɪɳe/ ପିଇବା /piːɪbaː/ પીવું /piːʋũ/ ਪੀਣਾ /piːɳɑː/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Telugu
నేను హోటల్ ఎదురుగా ఒక దుకాణంలో చూసిన సూట్‌ని ధరించి చూడాలని అనుకుంటున్నాను
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

ನಾನು ಹೋಟೆಲ್‌ನ ಎದುರಿನ ಅಂಗಡಿಯಲ್ಲಿ ನೋಡಿದ ಸೂಟ್‌ ಧರಿಸಿ ನೋಡ ಬಯಸುತ್ತೇನೆ
ഞാൻ ഹോട്ടലിന് എതിരെയുള്ള കടയിൽ കണ്ട സ്യൂട്ട് ധരിച്ച് നോക്കാൻ ആഗ്രഹിക്കുന്നു
நான் ஹோட்டலுக்கு எதிரில் ஒரு கடையில் பார்த்த சூட்டை அணிந்து பார்க்க விரும்புகிறேன்
Tiếng Telugu
నేను హోటల్ ఎదురుగా ఒక దుకాణంలో చూసిన సూట్‌ని ధరించి చూడాలని అనుకుంటున్నాను

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.