తెలుగు

Tiếng Telugu

Dravidia

Ngữ hệDravidia Người nói~83M Chữ viếtTelugu Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (Telangana, Andhra Pradesh) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tel

Còn gọi là: Telugu

Tiếng Telugu là ngôn ngữ Dravidian được nói nhiều nhất, được gọi là "tiếng Ý của phương Đông" vì các từ kết thúc bằng nguyên âm.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Telugu

Nước

నీళ్ళు

/niːɭːu/

Lửa

నిప్పు

/nippu/

Mặt trời

సూర్యుడు

/suːɾjuɖu/

Mặt trăng

చంద్రుడు

/tʃəndɾuɖu/

Sao

నక్షత్రం

/nakʂat̪ram/

Mẹ

అమ్మ

/əmːə/

Cha

నాన్న

/naːnːə/

Tôi

నేను

/neːnu/

Bạn

నువ్వు

/nuʋːu/

Tên

పేరు

/peːru/

Mắt

కన్ను

/kənːu/

Tay

చేయి

/tʃeːjɪ/

Tim

హృదయం

/ɦɾudəjəm/

Yêu

ప్రేమ

/pɾeːmə/

Cây

చెట్టు

/tʃeʈːu/

Nhà

ఇల్లు

/ɪlːu/

Chó

కుక్క

/kukːə/

Mèo

పిల్లి

/pɪlːɪ/

Ăn

తినడం

/tɪnəɖəm/

Uống

తాగడం

/taːɡəɖəm/

Một

ఒకటి

/okəʈɪ/

Hai

రెండు

/reɳɖu/

Xin chào

నమస్కారం

/nəməskaːɾəm/

Cảm ơn

ధన్యవాదాలు

/dʱənjəʋaːdaːlu/

Tốt

మంచి

/məntʃɪ/

Chim cu cu

కోయిల

/koːjila/

Gâu gâu

భౌ భౌ

/bʱau bʱau/

Máy tính

కంప్యూటర్

/kampjuːʈar/

Sushi

సుషీ

/su.ʂiː/

Dopamine

డోపమైన్

/ɖoːpəmaɪn/

Dấu @

ఎట్

/eʈ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Dravidian liên quan

Nghĩa Tiếng TeluguTiếng KannadaTiếng MalayalamTiếng MarathiTiếng OdiaTiếng IrulaTiếng Gujarati
Nước నీళ్ళు /niːɭːu/ ನೀರು /niːɾu/ വെള്ളം /ʋeɭːəm/ पाणी /paːɳiː/ ପାଣି /paːɳi/ nīr /niːɾ/ પાણી /paːɳiː/
Lửa నిప్పు /nippu/ ಬೆಂಕಿ /beŋkɪ/ തീ /tiː/ अग्नी /əɡniː/ ନିଆଁ /niãː/ /tiː/ આગ /aːɡ/
Mặt trời సూర్యుడు /suːɾjuɖu/ ಸೂರ್ಯ /suːɾjə/ സൂര്യൻ /suːɾjən/ सूर्य /suːɾjə/ ସୂର୍ଯ୍ୟ /suːɾjɔ/ čūriyen /tʃuːɾijen/ સૂર્ય /suːɾjə/
Mặt trăng చంద్రుడు /tʃəndɾuɖu/ ಚಂದ್ರ /tʃəndɾə/ ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/ चंद्र /tʃəndɾə/ ଚନ୍ଦ୍ର /tʃɔndɾɔ/ niLā /niɭaː/ ચંદ્ર /tʃəndɾə/
Sao నక్షత్రం /nakʂat̪ram/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ നക്ഷത്രം /nakʂat̪ram/ तारा /t̪aːɾaː/ ତାରା /taɾa/ naTčattiram /naʈtʃatːiɾam/ તારો /t̪aːɾo/
Mẹ అమ్మ /əmːə/ ಅಮ್ಮ /əmːə/ അമ്മ /əmːə/ आई /aːiː/ ମା /maː/ ammā /amːaː/ મા /maː/
Cha నాన్న /naːnːə/ ಅಪ್ಪ /əpːə/ അച്ഛൻ /ətʃːʰən/ वडील /ʋəɖiːl/ ବାପା /baːpaː/ ayyā /ajːaː/ પિતા /pɪtaː/
Tôi నేను /neːnu/ ನಾನು /naːnu/ ഞാൻ /ɲaːn/ मी /miː/ ମୁଁ /mũ/ nānu /naːnu/ હું /ɦũ/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Telugu
నేను హోటల్ ఎదురుగా ఒక దుకాణంలో చూసిన సూట్‌ని ధరించి చూడాలని అనుకుంటున్నాను
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

ನಾನು ಹೋಟೆಲ್‌ನ ಎದುರಿನ ಅಂಗಡಿಯಲ್ಲಿ ನೋಡಿದ ಸೂಟ್‌ ಧರಿಸಿ ನೋಡ ಬಯಸುತ್ತೇನೆ
ഞാൻ ഹോട്ടലിന് എതിരെയുള്ള കടയിൽ കണ്ട സ്യൂട്ട് ധരിച്ച് നോക്കാൻ ആഗ്രഹിക്കുന്നു
நான் ஹோட்டலுக்கு எதிரில் ஒரு கடையில் பார்த்த சூட்டை அணிந்து பார்க்க விரும்புகிறேன்
Tiếng Telugu
నేను హోటల్ ఎదురుగా ఒక దుకాణంలో చూసిన సూట్‌ని ధరించి చూడాలని అనుకుంటున్నాను

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.