ಕನ್ನಡ

Tiếng Kannada

Dravidian

Ngữ hệDravidian Người nói~45M Chữ viếtKannada Quốc giaIndia Ngôn ngữ chính thứcIndia (Karnataka) Mức độ sống cònsafe ISO 639-3kan

Tiếng Kannada có lịch sử văn học kéo dài hơn 1.500 năm và đã sản sinh tám người đoạt giải Jnanpith.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Kannada

Nước

ನೀರು

/niːɾu/

Lửa

ಬೆಂಕಿ

/beŋkɪ/

Mặt trời

ಸೂರ್ಯ

/suːɾjə/

Mặt trăng

ಚಂದ್ರ

/tʃəndɾə/

Mẹ

ಅಮ್ಮ

/əmːə/

Cha

ಅಪ್ಪ

/əpːə/

Ăn

ತಿನ್ನು

/tɪnːu/

Uống

ಕುಡಿ

/kuɖɪ/

Yêu

ಪ್ರೀತಿ

/pɾiːtɪ/

Tim

ಹೃದಯ

/ɦɾudəjə/

Cây

ಮರ

/məɾə/

Nhà

ಮನೆ

/məne/

Chó

ನಾಯಿ

/naːjɪ/

Mèo

ಬೆಕ್ಕು

/bekːu/

Tay

ಕೈ

/kəi/

Mắt

ಕಣ್ಣು

/kəɳːu/

Xin chào

ನಮಸ್ಕಾರ

/nəməskaːɾə/

Cảm ơn

ಧನ್ಯವಾದ

/dʱənjəʋaːdə/

Một

ಒಂದು

/ondu/

Tốt

ಒಳ್ಳೆಯ

/oɭːejə/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Dravidian liên quan

Nghĩa Tiếng KannadaTiếng MalayalamTiếng TeluguTiếng MarathiTiếng KodavaTiếng Irulatiếng Tulu
Nước ನೀರು /niːɾu/ വെള്ളം /ʋeɭːəm/ నీళ్ళు /niːɭːu/ पाणी /paːɳiː/ ನೀರ್ /niːr/ nīr /niːɾ/ ನೀರ್ /niːɾ/
Lửa ಬೆಂಕಿ /beŋkɪ/ തീ /tiː/ అగ్ని /əɡni/ अग्नी /əɡniː/ ಬೆಂಕಿ /beŋki/ /tiː/ ತೂ /tuː/
Mặt trời ಸೂರ್ಯ /suːɾjə/ സൂര്യൻ /suːɾjən/ సూర్యుడు /suːɾjuɖu/ सूर्य /suːɾjə/ ಪೊತ್ತ್ /pottɨ/ čūriyen /tʃuːɾijen/ ಸೂರ್ಯ /suːɾja/
Mặt trăng ಚಂದ್ರ /tʃəndɾə/ ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/ చంద్రుడు /tʃəndɾuɖu/ चंद्र /tʃəndɾə/ ತಿಂಗಳ್ /tiŋɡəɭ/ niLā /niɭaː/ ತಿಂಗೊಳು /tiŋɡoɭu/
Mẹ ಅಮ್ಮ /əmːə/ അമ്മ /əmːə/ అమ్మ /əmːə/ आई /aːiː/ ಅವ್ವ /avva/ ammā /amːaː/ ಅಮ್ಮೆ /ammeː/
Cha ಅಪ್ಪ /əpːə/ അച്ഛൻ /ətʃːʰən/ నాన్న /naːnːə/ वडील /ʋəɖiːl/ ಅಪ್ಪಯ್ಯ /appajja/ ayyā /ajːaː/ ಅಪ್ಪೆ /appeː/
Ăn ತಿನ್ನು /tɪnːu/ കഴിക്കുക /kəɻɪkːukə/ తినడం /tɪnəɖəm/ खाणे /kʰaːɳe/ ತಿನ್ನ್ /tinnɨ/ činnu /tʃinːu/ ತಿನ್ಪಿನಿ /tinpini/
Uống ಕುಡಿ /kuɖɪ/ കുടിക്കുക /kuɖɪkːukə/ తాగడం /taːɡəɖəm/ पिणे /pɪɳe/ ಕುಡಿ /kuɖi/ kuDi /kuɖi/ ಪರ್ಪಿನಿ /paɾpini/
Trang 1/3

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Kannada
ನಾನು ಹೋಟೆಲ್‌ನ ಎದುರಿನ ಅಂಗಡಿಯಲ್ಲಿ ನೋಡಿದ ಸೂಟ್‌ ಧರಿಸಿ ನೋಡ ಬಯಸುತ್ತೇನೆ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Kannada
ನಾನು ಹೋಟೆಲ್‌ನ ಎದುರಿನ ಅಂಗಡಿಯಲ್ಲಿ ನೋಡಿದ ಸೂಟ್‌ ಧರಿಸಿ ನೋಡ ಬಯಸುತ್ತೇನೆ
ഞാൻ ഹോട്ടലിന് എതിരെയുള്ള കടയിൽ കണ്ട സ്യൂട്ട് ധരിച്ച് നോക്കാൻ ആഗ്രഹിക്കുന്നു
நான் ஹோட்டலுக்கு எதிரில் ஒரு கடையில் பார்த்த சூட்டை அணிந்து பார்க்க விரும்புகிறேன்
నేను హోటల్ ఎదురుగా ఒక దుకాణంలో చూసిన సూట్‌ని ధరించి చూడాలని అనుకుంటున్నాను

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.