ಕನ್ನಡ

Tiếng Kannada

Dravidia

Ngữ hệDravidia Người nói~45M Chữ viếtKannada Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (Karnataka) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kan

Tiếng Kannada (ಕನ್ನಡ Kannaḍa) là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Dravida với khoảng 45 triệu người nói, là ngôn ngữ chính thức của bang Karnataka, Ấn Độ. Được công nhận là Ngôn ngữ Cổ điển của Ấn Độ vào năm 2008, tiếng Kannada có một truyền thống văn học liên tục kéo dài hơn 1.500 năm — tác phẩm cổ nhất còn tồn tại là Kavirajamarga (khoảng năm 850), và Pampa Mahabharata (năm 941) được xem là kiệt tác văn học lớn cổ nhất. Tám nhà văn tiếng Kannada đã đoạt Giải Jnanpith (giải thưởng văn học cao quý nhất Ấn Độ) — nhiều thứ nhì trong số các ngôn ngữ Ấn Độ, chỉ sau tiếng Hindi: Kuvempu, D.R. Bendre, Shivaram Karanth, Masti Venkatesha Iyengar, V.K. Gokak, U.R. Ananthamurthy, Girish Karnad và Chandrashekhara Kambara. Chữ Kannada là một hệ abugida thuộc nhóm Brahmi, có chung nguồn gốc với chữ Telugu (hai hệ chữ gần như đồng nhất cho đến thế kỷ 14); bắt nguồn từ các bi ký Bhattiprolu (thế kỷ 3 TCN) qua giai đoạn tiếng Kannada Cổ (Hale-gannada). Về mặt ngôn ngữ: chắp dính, trật tự SOV, song thể ngữ ba tầng (Halegannada/Nadugannada/Hosagannada — tiếng Kannada Cổ/Trung/Hiện đại).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kannada

Nước

ನೀರು

/niːɾu/

Lửa

ಬೆಂಕಿ

/beŋkɪ/

Mặt trời

ಸೂರ್ಯ

/suːɾjə/

Mặt trăng

ಚಂದ್ರ

/tʃəndɾə/

Sao

ನಕ್ಷತ್ರ

/nakʂat̪ra/

Mẹ

ಅಮ್ಮ

/əmːə/

Cha

ಅಪ್ಪ

/əpːə/

Tôi

ನಾನು

/naːnu/

Bạn

ನೀನು

/niːnu/

Tên

ಹೆಸರು

/hesaru/

Mắt

ಕಣ್ಣು

/kəɳːu/

Tay

ಕೈ

/kəi/

Tim

ಹೃದಯ

/ɦɾudəjə/

Yêu

ಪ್ರೀತಿ

/pɾiːtɪ/

Cây

ಮರ

/məɾə/

Nhà

ಮನೆ

/məne/

Chó

ನಾಯಿ

/naːjɪ/

Mèo

ಬೆಕ್ಕು

/bekːu/

Ăn

ತಿನ್ನು

/tɪnːu/

Uống

ಕುಡಿ

/kuɖɪ/

Một

ಒಂದು

/ondu/

Hai

ಎರಡು

/eraɖu/

Xin chào

ನಮಸ್ಕಾರ

/nəməskaːɾə/

Cảm ơn

ಧನ್ಯವಾದ

/dʱənjəʋaːdə/

Tốt

ಒಳ್ಳೆಯ

/oɭːejə/

Chim cu cu

ಕೋಗಿಲೆ

/koːɡile/

Gâu gâu

ಬೌ ಬೌ

/bau bau/

Máy tính

ಕಂಪ್ಯೂಟರ್

/kampjuːʈar/

Sushi

ಸುಶಿ

/suʃi/

Dopamine

ಡೋಪಮೈನ್

/ɖoːpɐmain/

Dấu @

ಎಟ್

/eʈ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Dravidian liên quan

Nghĩa Tiếng KannadaTiếng MalayalamTiếng TeluguTiếng BadagaTiếng KodavaTiếng TuluTiếng Irula
Nước ನೀರು /niːɾu/ വെള്ളം /ʋeɭːəm/ నీళ్ళు /niːɭːu/ neeru /neːru/ ನೀರ್ /niːr/ ನೀರ್ /niːɾ/ nīr /niːɾ/
Lửa ಬೆಂಕಿ /beŋkɪ/ തീ /tiː/ నిప్పు /nippu/ kitcha /kiʈʃɑ/ ಬೆಂಕಿ /beŋki/ ತೂ /tuː/ /tiː/
Mặt trời ಸೂರ್ಯ /suːɾjə/ സൂര്യൻ /suːɾjən/ సూర్యుడు /suːɾjuɖu/ hottu /hɔtːu/ ಪೊತ್ತ್ /pottɨ/ ಸೂರ್ಯ /suːɾja/ čūriyen /tʃuːɾijen/
Mặt trăng ಚಂದ್ರ /tʃəndɾə/ ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/ చంద్రుడు /tʃəndɾuɖu/ thinguva /θiŋɡuvɑ/ ತಿಂಗಳ್ /tiŋɡəɭ/ ತಿಂಗೊಳು /tiŋɡoɭu/ niLā /niɭaː/
Sao ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ നക്ഷത്രം /nakʂat̪ram/ నక్షత్రం /nakʂat̪ram/ sukki /sukːi/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ naTčattiram /naʈtʃatːiɾam/
Mẹ ಅಮ್ಮ /əmːə/ അമ്മ /əmːə/ అమ్మ /əmːə/ thaaya /θɑːjɑ/ ಅವ್ವ /avva/ ಅಪ್ಪೆ /appe/ ammā /amːaː/
Cha ಅಪ್ಪ /əpːə/ അച്ഛൻ /ətʃːʰən/ నాన్న /naːnːə/ appa /ɑpːɑ/ ಅಪ್ಪಯ್ಯ /appajja/ ಅಮ್ಮೆ /amːe/ ayyā /ajːaː/
Tôi ನಾನು /naːnu/ ഞാൻ /ɲaːn/ నేను /neːnu/ naanu /naːnu/ ನಾನ್ /naːn/ ಯಾನ್ /jaːnɯ/ nānu /naːnu/
Trang 1/4

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Kannada
ನಾನು ಹೋಟೆಲ್‌ನ ಎದುರಿನ ಅಂಗಡಿಯಲ್ಲಿ ನೋಡಿದ ಸೂಟ್‌ ಧರಿಸಿ ನೋಡ ಬಯಸುತ್ತೇನೆ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 見た スーツを 試着 したいです
试穿 酒店 对面的 商店 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần gũi

Tiếng Kannada
ನಾನು ಹೋಟೆಲ್‌ನ ಎದುರಿನ ಅಂಗಡಿಯಲ್ಲಿ ನೋಡಿದ ಸೂಟ್‌ ಧರಿಸಿ ನೋಡ ಬಯಸುತ್ತೇನೆ
ഞാൻ ഹോട്ടലിന് എതിരെയുള്ള കടയിൽ കണ്ട സ്യൂട്ട് ധരിച്ച് നോക്കാൻ ആഗ്രഹിക്കുന്നു
நான் ஹோட்டலுக்கு எதிரில் ஒரு கடையில் பார்த்த சூட்டை அணிந்து பார்க்க விரும்புகிறேன்
నేను హోటల్ ఎదురుగా ఒక దుకాణంలో చూసిన సూట్‌ని ధరించి చూడాలని అనుకుంటున్నాను

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.