ತುಳು

Tiếng Tulu

Dravidia (phía nam)

Ngữ hệDravidia (phía nam) Người nói~1.85M Chữ viếtchữ Kannada; chữ Tigalari (Tulu) lịch sử được phục hồi Quốc giaẤn Độ (Karnataka, Kerala — vùng Tulu Nadu) Ngôn ngữ chính thứcKhông (đang vận động để được đưa vào Phụ lục 8) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tcy

Tiếng Tulu là một ngôn ngữ Dravidian ở vùng Tulu Nadu (vùng ven biển Karnataka và bắc Kerala) ở tây nam Ấn Độ. Là một trong năm ngôn ngữ văn học Dravidian lớn, có truyền thống sử thi truyền miệng phong phú gọi là "paddana" và chữ Tigalari riêng từng được dùng cho cả văn bản tiếng Phạn và Tulu.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tulu

Nước

ನೀರ್

/niːɾ/

Lửa

ತೂ

/tuː/

Mặt trời

ಸೂರ್ಯ

/suːɾja/

Mặt trăng

ತಿಂಗೊಳು

/tiŋɡoɭu/

Sao

ನಕ್ಷತ್ರ

/nakʂat̪ra/

Mẹ

ಅಪ್ಪೆ

/appe/

Cha

ಅಮ್ಮೆ

/amːe/

Tôi

ಯಾನ್

/jaːnɯ/

Bạn

/iː/

Tên

ಪುದರ್

/pudarɯ/

Mắt

ಕಣ್

/kaɳ/

Tay

ಕೈ

/kai/

Tim

ಕಂಜೆಲ್

/kaɲdʒel/

Yêu

ಪ್ರೀತಿ

/pɾiːti/

Cây

ಮರ

/maɾa/

Nhà

ಇಲ್ಲ್

/ill/

Chó

ನಾಯಿ

/naːji/

Mèo

ಪುಚ್ಚೆ

/puttʃeː/

Ăn

ತಿನ್ಪಿನಿ

/tinpini/

Uống

ಪರ್ಪಿನಿ

/paɾpini/

Một

ಒಂಜಿ

/oɲdʒi/

Hai

ರಡ್ಡ್

/raɖːɯ/

Xin chào

ನಮಸ್ಕಾರ

/namaskaːɾa/

Cảm ơn

ಸೊಲ್ಮೆಲು

/solmelu/

Tốt

ಪೊರ್ಲು

/poɾlu/

Chim cu cu

ಕೋಗಿಲೆ

/koːɡile/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Dravidian (Southern) liên quan

Nghĩa Tiếng TuluTiếng KodavaTiếng TamilTiếng KannadaTiếng IrulaTiếng MalayalamTiếng Gondi
Nước ನೀರ್ /niːɾ/ ನೀರ್ /niːr/ நீர் /niːɾ/ ನೀರು /niːɾu/ nīr /niːɾ/ വെള്ളം /ʋeɭːəm/ एर /jeːr/
Lửa ತೂ /tuː/ ಬೆಂಕಿ /beŋki/ தீ /tiː/ ಬೆಂಕಿ /beŋkɪ/ /tiː/ തീ /tiː/ तड्मि /taɖmi/
Mặt trời ಸೂರ್ಯ /suːɾja/ ಪೊತ್ತ್ /pottɨ/ சூரியன் /suːɾijan/ ಸೂರ್ಯ /suːɾjə/ čūriyen /tʃuːɾijen/ സൂര്യൻ /suːɾjən/ पोड़्द /poːɽd/
Mặt trăng ತಿಂಗೊಳು /tiŋɡoɭu/ ತಿಂಗಳ್ /tiŋɡəɭ/ நிலா /nilaː/ ಚಂದ್ರ /tʃəndɾə/ niLā /niɭaː/ ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/ नेलेंज /nelːeːndʒ/
Sao ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ நட்சத்திரம் /naʈɕat̪t̪iɾam/ ನಕ್ಷತ್ರ /nakʂat̪ra/ naTčattiram /naʈtʃatːiɾam/ നക്ഷത്രം /nakʂat̪ram/ सुक्कुम /sukkum/
Mẹ ಅಪ್ಪೆ /appe/ ಅವ್ವ /avva/ அம்மா /ammaː/ ಅಮ್ಮ /əmːə/ ammā /amːaː/ അമ്മ /əmːə/ यायाल /jaːjaːl/
Cha ಅಮ್ಮೆ /amːe/ ಅಪ್ಪಯ್ಯ /appajja/ அப்பா /appaː/ ಅಪ್ಪ /əpːə/ ayyā /ajːaː/ അച്ഛൻ /ətʃːʰən/ तप्पे /tappe/
Tôi ಯಾನ್ /jaːnɯ/ ನಾನ್ /naːn/ நான் /naːn/ ನಾನು /naːnu/ nānu /naːnu/ ഞാൻ /ɲaːn/ नन्ना /nanːaː/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.